Cổ phiếu Tập đoàn ASG

HOSEVN000000ASG3

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG

Cổ phiếu Tập đoàn ASG đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 15.800 đồng/cổ phiếu, tăng 1,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
15.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,94%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
1.407 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,02 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,96 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.500 đồng17.150 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.54334.65045.7572020202220232025202615.800

Thấp 15.500 đCao 53.800 đ-58,96% trong kỳ

705 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn ASG so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn ASG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn ASGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-4,8%-3%-1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,8%-4,2%-2,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,7%+6,3%-11,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-2,8%+6,7%-9,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,1%-0,4%-6,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn ASG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn ASG đứng thứ 823 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn ASG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn ASGVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11
P/E cao hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
702.872 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
27.235.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
26.532.528 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,6%27.235.400 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%20182019: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20192020: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20202021: Doanh thu thuần 722 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20212022: Doanh thu thuần 1.980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20222023: Doanh thu thuần 1.920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20232024: Doanh thu thuần 1.916 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20242025: Doanh thu thuần 2.385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%202535,4%18,2%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 17%2022-Q3: Doanh thu thuần 642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q3: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 735 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%22%11,2%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 28,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 165 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 182 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 16,6% - ROA 11,7%20192020: ROE 4,9% - ROA 3,4%20202021: ROE 2,6% - ROA 1,7%20212022: ROE 9,3% - ROA 5,8%20222023: ROE 1,4% - ROA 0,8%20232024: ROE 2,7% - ROA 1,7%20242025: ROE 5,6% - ROA 3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x202510,5x5,4x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn ASG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)36,433,526,12518,21315,918
Biên lợi nhuận ròng (%)25,617,78,54,87,61,32,84,9
ROE (%)—16,64,92,69,31,42,75,6
ROA (%)—11,73,41,75,80,81,73,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—37,3-22,25174,1-3-0,224,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5,3-62,7-40,2334-82,9104,9121,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,490,350,510,550,650,650,610,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,170,410,440,410,40,380,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,833,043,21,512,92,581,792,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,792,993,171,482,842,531,762,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,110,84,32,341,72,43,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ61,559,356,538,54851,457,462,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1461321391521131019996
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,451,162,052,031,215,762,731,88
EPS (đ)4.5682.9141.3617931.17837315877

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn ASG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6448856887221.9801.9201.9162.385
Lợi nhuận gộp235296179181359249305430
Lợi nhuận trước thuế18117975592005278146
Lợi nhuận sau thuế16515658351512653117
Tổng tài sản1.2511.4121.9962.1393.1023.0503.2713.662
Tài sản ngắn hạn5967331.0826271.7381.7351.7591.927
Tiền và tương đương253249368137207166276320
Phải thu ngắn hạn257319262301611529518628
Hàng tồn kho71091434332831
Nợ phải trả4103666747591.2231.2031.2421.532
Nợ ngắn hạn156241338415600672981817
Vay ngắn hạn57132215286213278584293
Vay dài hạn9850332320555459190661
Vốn chủ sở hữu8411.0461.3221.3791.8791.8472.0282.130
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7518211971183149145220
Dòng tiền đầu tư-54-184-403-332-192-124-201-344
Dòng tiền tài chính49-34023179-65166167

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG
Tên giao dịch
Tập đoàn ASG
Thành lập
22/10/2010
Mã số thuế
0104960269
Nhân sự
1.917 người
Trụ sở
Khu dịch vụ Logistics - Cảng HKQT Nội Bài, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội
Website
http://asg.net.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
27/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000ASG3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
90.784.669 cổ phiếu
Free float
62,9%
Beta
-0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu