Trang chủ / Chứng khoán / Chứng khoán BOS Cổ phiếu Chứng khoán BOS UPCOM VN000000ART8
Công ty cổ phần Chứng khoán BOS
Cổ phiếu Chứng khoán BOS chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/11/2022.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
1.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
126 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
71,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,4 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
8.692 18.900 29.108 2017 2019 2022 2024 2026 1.300 Thấp 1.300 đ Cao 36.500 đ -85,87% trong kỳ
868 phiên - dữ liệu cuối ngày
Chứng khoán BOS trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán BOS đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Chứng khoán BOS và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Chứng khoán BOS Vị trí toàn thị trường P/Elần
71,1 P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/Blần
1,4 P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
638.532 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
96.922.509 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
96.283.977 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,7% 96.922.509 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 500 tỷ 2015: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 170,6% 2015 2016: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,2% 2016 2017: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,5% - Biên lợi nhuận ròng 57,1% 2017 2018: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 49,6% 2018 2019: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,2% 2019 2020: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1% 2020 2021: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,2% 2021 2022: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.504,3% - Biên lợi nhuận ròng -3.347,7% 2022 2023: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -105% - Biên lợi nhuận ròng -507,8% 2023 2024: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -644,6% - Biên lợi nhuận ròng -2.586,3% 2024 2025: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 988,5% - Biên lợi nhuận ròng -1.964,1% 2025 863,6% -1.179,6% -3.222,9% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
-10 tỷ -5 tỷ 0 50 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,6% - Biên lợi nhuận ròng 56,1% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần -9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3.767% - Biên lợi nhuận ròng 8.745,7% 2022-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -110,3% - Biên lợi nhuận ròng -450,6% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,3% 2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -110,6% - Biên lợi nhuận ròng -432,2% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -43,9% - Biên lợi nhuận ròng -283,9% 2023-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -38,4% - Biên lợi nhuận ròng -317,1% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.662,9% - Biên lợi nhuận ròng -6.258,6% 2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -730,2% - Biên lợi nhuận ròng -3.207,4% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -594,7% - Biên lợi nhuận ròng -2.103,2% 2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -429,6% - Biên lợi nhuận ròng -1.896,1% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.714,2% - Biên lợi nhuận ròng -6.517,9% 2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.674,3% - Biên lợi nhuận ròng -9.173,7% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13.149,7% - Biên lợi nhuận ròng -70.491,1% 2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6.461,1% - Biên lợi nhuận ròng 5.069,3% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -143% 2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -160,9% - Biên lợi nhuận ròng -5.937,1% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25,8% - Biên lợi nhuận ròng -380,3% 10.740,9% -28.670,7% -68.082,3% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -58,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 45,6%/năm (2016-2021, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-2 nghìn tỷ -1 nghìn tỷ 0 50 tỷ 100 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -240 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -85 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -986 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-200% -100% 0 50% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 3,9% - ROA 3,4% 2016 2017: ROE 32,9% - ROA 29,8% 2017 2018: ROE 7,6% - ROA 7,3% 2018 2019: ROE 7,3% - ROA 7,1% 2019 2020: ROE 0,1% - ROA 0,1% 2020 2021: ROE 3% - ROA 2,9% 2021 2022: ROE -148,5% - ROA -146,2% 2022 2023: ROE -11,2% - ROA -10,7% 2023 2024: ROE -14,8% - ROA -14,1% 2024 2025: ROE -31,9% - ROA -30,7% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 0,5 lần 1 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần 2025
Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán BOS theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 8,7 45,3 73,5 61,3 51,8 13 52,5 -1.504,3 -105 -644,6 988,5 Biên lợi nhuận ròng (%) 170,6 20,2 57,1 49,6 34,2 1 36,2 -3.347,7 -507,8 -2.586,3 -1.964,1 ROE (%) — 3,9 32,9 7,6 7,3 0,1 3 -148,5 -11,2 -14,8 -31,9 ROA (%) — 3,4 29,8 7,3 7,1 0,1 2,9 -146,2 -10,7 -14,1 -30,7 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 77,3 499,3 -28 109,1 -34,8 -38,2 -68,5 -88 -77,2 127,5 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — -79 1.595,7 -37,4 44,2 -98 2.060 — — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 0,17 0,16 0,08 0,03 0,03 0,01 0,01 0,04 0,05 0,04 0,05 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 6,76 8,02 13,93 37,29 36,1 89,39 81,11 20,22 13,43 17,41 11,16 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 6,76 8,02 13,93 37,29 36,1 89,39 81,11 20,22 13,43 17,41 11,16 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 1.026 518 2 141 7 30 278 277 5.973 635 98 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -2 -3,69 -2,73 0,58 0,2 -54 -1,38 -0,04 1,61 -1,82 0,92 EPS (đ) 1.833 384 5.148 1.135 1.156 -1.163 491 -10.175 -186 -216 -374
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán BOS theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 15 26 154 111 232 151 94 29 4 1 2 Lợi nhuận gộp 1 12 113 68 120 20 49 -443 -4 -5 18 Lợi nhuận trước thuế 25 5 106 71 99 2 37 -986 -18 -21 -36 Lợi nhuận sau thuế 25 5 88 55 79 2 34 -986 -18 -21 -36 Tổng tài sản 152 157 433 1.081 1.161 1.136 1.171 178 160 136 100 Tài sản ngắn hạn 146 151 426 1.064 1.089 1.063 1.134 143 105 84 49 Tiền và tương đương 88 68 5 125 330 270 18 62 33 69 36 Phải thu ngắn hạn 41 36 1 43 5 12 71 22 58 1 0 Hàng tồn kho 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Nợ phải trả 22 21 33 32 34 12 14 7 8 5 4 Nợ ngắn hạn 22 19 31 29 30 12 14 7 8 5 4 Vay ngắn hạn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vay dài hạn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vốn chủ sở hữu 131 136 399 1.049 1.127 1.124 1.158 171 153 132 95 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 -19 -240 32 16 -85 -47 44 -29 38 -33 Dòng tiền đầu tư 118 -0 1 -509 189 25 -205 -0 0 -2 -0 Dòng tiền tài chính 0 0 175 596 0 0 0 0 0 0 0
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty cổ phần Chứng khoán BOS Tên giao dịch Chứng khoán BOS Thành lập 3/3/2008 Mã số thuế 0102669368 Nhân sự 49 người Website https://artex.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 25/8/2023 - 3 năm ISIN VN000000ART8 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 96.922.509 cổ phiếu Free float 100% Beta 0 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.