Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Hàng không

HNXVN000000ARM3

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không

Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Hàng không chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 45.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
45.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
142 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,9 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,41 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.665 đồng45.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.21063.5902015201720202023202645.800

Thấp 15.400 đCao 76.400 đ+78,91% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuất nhập khẩu Hàng không trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Hàng không đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xuất nhập khẩu Hàng không và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXuất nhập khẩu Hàng khôngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,9
P/E cao hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,4
P/B cao hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,3
Cổ tức suất cao hơn 58% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.524.528 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.524.528 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.524.528 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20152016: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20162017: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20182019: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20222023: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20232024: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%202523,5%12,1%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%23%11,5%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 27,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,7% - ROA 7,8%20162017: ROE 21,5% - ROA 7,2%20172018: ROE 17,4% - ROA 5,7%20182019: ROE 18,3% - ROA 5,4%20192020: ROE 4,4% - ROA 1%20202021: ROE 5,3% - ROA 1,2%20212022: ROE 6,6% - ROA 2%20222023: ROE 10,7% - ROA 2,6%20232024: ROE 12,6% - ROA 2,7%20242025: ROE 15% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 134,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x2025130,2x67x3,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuất nhập khẩu Hàng không theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,924,22019,914,414,512,315,416,11113,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,24,13,23,82,6111,31,91,42
ROE (%)—19,721,517,418,34,45,36,610,712,615
ROA (%)—7,87,25,75,411,222,62,72,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-16,438,3-28,560,1-38,36,8-5,813,261,5-10,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—68,5-16,49,8-76,811,322,964,722,124,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,371,72,261,862,854,322,32,353,753,474,7
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010,30,470,070,81,730,580,281,650,830,52
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,691,571,351,411,231,171,331,311,211,421,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,471,491,211,261,081,051,161,191,121,221,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay134,1328,413,43,91,92,276,53,95,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,227,818,214,414,5812,215,313,81317,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền95132101131113304164181262125249
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,070,681,562,37-1,19-27,7420,547,77-12,3611,19-0,74
EPS (đ)—2.9013.1492.6312.8896576217631.0971.5341.906

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuất nhập khẩu Hàng không theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần220183254181290179191180204330294
Lợi nhuận gộp5044513642262428333640
Lợi nhuận trước thuế91010910223568
Lợi nhuận sau thuế78877222456
Tổng tài sản92101125115161194120119178172231
Tài sản ngắn hạn859511197144182108108168164225
Tiền và tương đương162430213713888269
Phải thu ngắn hạn57667065901498689147113201
Hàng tồn kho115111017191410122315
Nợ phải trả536486751191578484140134191
Nợ ngắn hạn506082691171568282139116189
Vay ngắn hạn11118334632110623221
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3938384042363636373941
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-051316-9-484018-4853-4
Dòng tiền đầu tư-00-6-6-10-1-5-2-21
Dòng tiền tài chính-83-1-192524-44-1450-33-14

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không
Thành lập
17/10/2005
Mã số thuế
0100107934
Nhân sự
87 người
Website
https://airimex.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
26/10/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000ARM3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.111.283 cổ phiếu
Free float
19,7%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu