Cổ phiếu Hải sản Sài Gòn

UPCOMVN000000APT2

Công ty Cổ phần Kinh doanh Thủy hải sản Sài Gòn

Cổ phiếu Hải sản Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.433 đồng3.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.2403.4004.560201920212023202420261.400

Thấp 1.400 đCao 5.400 đ-44,0% trong kỳ

774 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hải sản Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hải sản Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.312.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.312.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%4.312.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng -56,7%20152016: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng -33,6%20162017: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng -12%20172018: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng -12,3%20182019: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng -30,2%20192020: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng -58,9%20202021: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng -45,8%20212022: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng -56,4%20222023: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng -55,1%20232024: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng -80,4%20242025: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng -434,6%20258,6%-206,4%-421,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -206 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -136 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -201 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -1.153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1.000%-500%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,4% - ROA -44,8%20162017: ROE 6,4% - ROA -20,2%20172018: ROE 6,9% - ROA -21,7%20182019: ROE 18% - ROA -62,5%20192020: ROE 27,6% - ROA -122,4%20202021: ROE 15,1% - ROA -84,1%20212022: ROE 13,3% - ROA -87%20222023: ROE 11,4% - ROA -82%20232024: ROE 14,8% - ROA -116,3%20242025: ROE 56,4% - ROA -621,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-1 lần-0,5 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,73 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,67 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,63 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,59 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,55 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,5 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,47 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,45 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,43 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,41 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,38 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hải sản Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,720,217,713,815,31414,118,216,416,819,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-56,7-33,6-12-12,3-30,2-58,9-45,8-56,4-55,1-80,4-434,6
ROE (%)—15,46,46,91827,615,113,311,414,856,4
ROA (%)—-44,8-20,2-21,7-62,5-122,4-84,1-87-82-116,3-621,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,629,911,521,2-0,7-13,4-17,5-1,31,55,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-1,37-1,32-1,32-1,32-1,26-1,2-1,16-1,14-1,13-1,12-1,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-0,73-0,67-0,63-0,59-0,55-0,5-0,47-0,45-0,43-0,41-0,38
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,180,160,130,140,130,090,080,070,070,070,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,140,120,10,080,10,050,040,040,050,050,03
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,77,811,15,812,88,55,96,25,36,54
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3539373222171736222814
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,2-0,05-0,030,25-0,280,030,070-0,11-0,050,02
EPS (đ)-12.479-7.655-3.570-4.063-12.087-23.415-15-16.022-15.449-22.887-130.999

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hải sản Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần194201261291353350303250247250265
Lợi nhuận gộp4240464054494345404251
Lợi nhuận trước thuế-110-67-31-36-106-206-139-141-136-201-1.153
Lợi nhuận sau thuế-110-67-31-36-106-206-139-141-136-201-1.153
Tổng tài sản148152159171170167163161170176195
Tài sản ngắn hạn989784101105898889104108152
Tiền và tương đương1913163148813143313
Phải thu ngắn hạn1922262621161425151910
Hàng tồn kho2021194323354433393254
Nợ phải trả5526246627098151.0161.1501.2901.4351.6422.814
Nợ ngắn hạn5506226597058121.0131.1481.2871.4321.6392.810
Vay ngắn hạn294315316316352428465504538594994
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu-404-471-503-539-645-849-988-1.129-1.265-1.466-2.619
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2231-930-7-9-0149-22
Dòng tiền đầu tư-21-92-4-20194-14102
Dòng tiền tài chính00000000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kinh doanh Thủy hải sản Sài Gòn
Tên giao dịch
Hải sản Sài Gòn
Thành lập
26/5/2006
Mã số thuế
0300523755
Nhân sự
299 người
Website
https://apt.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000APT2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.800.000 cổ phiếu
Beta
-0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu