Cổ phiếu Chứng khoán APEC

HNXVN000000APS4

Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương

Cổ phiếu Chứng khoán APEC đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 5.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
5.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
693.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
3,8 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
457 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
19,49 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.400 đồng9.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.49729.65045.803201520172020202320265.500

Thấp 1.800 đCao 57.500 đ+10,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán APEC so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán APEC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán APECVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-11,3%-3%-8,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,7%-4,2%-12,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,3%+6,3%-17,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-44,4%+6,7%-51,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,6%-0,4%-23,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán APEC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán APEC đứng thứ 172 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán APEC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán APECVị trí toàn thị trường
P/E
lần
19,5
P/E cao hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
512.666 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
83.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
82.487.334 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,6%83.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-1.468,13% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 15%20152016: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20162017: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20172018: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20182019: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -82,9% - Biên lợi nhuận ròng -133%20192020: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%20202021: Doanh thu thuần 747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng 75,3%20212022: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -128,9% - Biên lợi nhuận ròng -106,6%20222023: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -41,4%20232024: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20242025: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,3% - Biên lợi nhuận ròng -17,5%202569,3%-28,9%-127%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,7% - Biên lợi nhuận ròng 45,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -773,5% - Biên lợi nhuận ròng -625%2022-Q3: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -224,2% - Biên lợi nhuận ròng -185,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -71,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -76,6% - Biên lợi nhuận ròng -68,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -13%2024-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 33,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -335,1% - Biên lợi nhuận ròng -155%2025-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -116,2% - Biên lợi nhuận ròng -106%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,2% - Biên lợi nhuận ròng -15,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60% - Biên lợi nhuận ròng 44,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -339% - Biên lợi nhuận ròng -304,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -217% - Biên lợi nhuận ròng -193,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 171,1%143,9%-301,2%-746,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 49,3%/năm (2018-2024, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 563 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -346 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -449 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -180 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -65 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,7% - ROA 0,6%20162017: ROE 2,8% - ROA 2,7%20172018: ROE 0,5% - ROA 0,5%20182019: ROE -9,5% - ROA -9,2%20192020: ROE 15,2% - ROA 14,7%20202021: ROE 62,2% - ROA 55,6%20212022: ROE -37,9% - ROA -34,7%20222023: ROE -20,7% - ROA -20,2%20232024: ROE 2,7% - ROA 2,7%20242025: ROE -4% - ROA -4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,02 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -778,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -268,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -379,2x202514,5x-370,5x-755,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán APEC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)40,434,221,38,7-82,946,5—-128,92,65,2-11,3
Biên lợi nhuận ròng (%)155,48,71,2-13335,775,3-106,6-41,49,1-17,5
ROE (%)—0,72,80,5-9,515,262,2-37,9-20,72,7-4
ROA (%)—0,62,70,5-9,214,755,6-34,7-20,22,7-4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,7140,341,8-84,8512,1372,5-43,63,2-45,2-23,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-58,7282,8-81——895,1————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,320,020,040,040,040,03—0,010,030,020,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0100000—0000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,9143,8327,8224,5923,5236,713,0299,3743,4399,19114
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,9143,8327,8224,5923,5236,713,0299,3743,4399,19114
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,93—————-778,9-268,638-379,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.4993141144021918158———
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,40,150,48-1,62-0,730,5-0,62-00,05-2,99-0,04
EPS (đ)1686926550-8821.45010.921-5.410-2.168262-381

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán APEC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần445012016926158747421435238181
Lợi nhuận gộp18172515-2173—-5431112-20
Lợi nhuận trước thuế73132-3762703-562-18220-40
Lợi nhuận sau thuế73102-3457563-449-18022-32
Tổng tài sản4783743913933584111.613975803815777
Tài sản ngắn hạn4563613793813433981.595913730740695
Tiền và tương đương105510632601591611518682
Phải thu ngắn hạn1804337181679109———
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả117915151511—1421126
Nợ ngắn hạn11781415151112291776
Vay ngắn hạn500000—0000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3613653763783434001.410961781803771
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5505-32528-3461-10-651
Dòng tiền đầu tư305-0-00-0-2-4-0-0-0
Dòng tiền tài chính0-50000—500-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương
Tên giao dịch
Chứng khoán APEC
Thành lập
21/12/2006
Mã số thuế
0102121412
Nhân sự
53 người
Website
https://apec.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/4/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000APS4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
83.000.000 cổ phiếu
Free float
75,1%
Beta
1,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu