Cổ phiếu Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ

UPCOMVN000000APP0

Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ

Cổ phiếu Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.800 đồng/cổ phiếu, tăng 2,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,7%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
17 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.500 đồng6.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.7469.40013.054201520172020202320263.800

Thấp 3.100 đCao 15.700 đ-72,06% trong kỳ

999 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ so với thị trường

Lợi suất của Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5%-3%-2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,3%-4,2%-3,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-24%+6,3%-30,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-33,3%+6,7%-40 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-25,5%-0,4%-25,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ đứng thứ 839 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20152016: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20162017: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20172018: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%20192020: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%20202021: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20212022: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%20232024: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20242025: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%202532,3%15,3%-1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2022-Q22023-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng -1%2023-Q213,7%5%-3,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 197,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,8% - ROA 8,9%20162017: ROE 2,2% - ROA 1,5%20172018: ROE 1,3% - ROA 0,8%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE 0% - ROA 0%20202021: ROE 5,4% - ROA 2,8%20212022: ROE 0,9% - ROA 0,5%20222023: ROE -9,4% - ROA -5,4%20232024: ROE -13,9% - ROA -8,5%20242025: ROE 8,7% - ROA 4,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20252,6x0,1x-2,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,433,332,420,810,212,414,88,88,37,41,8
Biên lợi nhuận ròng (%)3,75,81,40,5001,30,2-2,2-2,81
ROE (%)—10,82,21,3005,40,9-9,4-13,98,7
ROA (%)—8,91,50,8002,80,5-5,4-8,54,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,5-14,946,8112,6-26,35,435,8-264,876,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—45,6-80-43,1-96,4-32,116.892,6-83,6———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,180,220,660,581,140,920,990,710,790,421,21
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,070,050,440,4110,750,610,610,710,351,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,924,862,092,061,311,41,421,561,462,161,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,971,40,460,710,780,780,610,730,751,330,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———————1,3-1,1-2,42,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,91,61,12,6864,28,47,214,1136
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4856564846523927342922
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,970,96-6,215,59-530,86675,732,393,4-0,49-2,49-0,59
EPS (đ)—120.8092611430353992-953-1.245760

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1049782121257190200271201211371
Lợi nhuận gộp333227252624292417167
Lợi nhuận trước thuế57211031-5-64
Lợi nhuận sau thuế46110030-5-64
Tổng tài sản61658276103929986825696
Tài sản ngắn hạn5658675772627055533652
Tiền và tương đương521242324416
Phải thu ngắn hạn1415131632272120191722
Hàng tồn kho384153382927402926143
Nợ phải trả1012322855444936361753
Nợ ngắn hạn1012322855444936361751
Vay ngắn hạn43222048363031321445
Vay dài hạn00000000002
Vốn chủ sở hữu5153494848485050463944
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh235-710-121161215-2
Dòng tiền đầu tư-0-4-8-6-140-0-3-25-16
Dòng tiền tài chính-26-515-329-12-602-1930

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ
Thành lập
19/8/2003
Mã số thuế
0101438047
Nhân sự
80 người
Website
http://app.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/8/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000APP0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.724.632 cổ phiếu
Free float
78,4%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu