Cổ phiếu Cơ khí và thiết bị áp lực – VVMI
Công ty cổ phần Cơ khí và thiết bị áp lực – VVMI
Cổ phiếu Cơ khí và thiết bị áp lực – VVMI chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 29/07/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.859 đồng16.425 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 10.000 đCao 28.900 đ-36,11% trong kỳ
911 phiên - dữ liệu cuối ngày
Cơ khí và thiết bị áp lực – VVMI trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí và thiết bị áp lực – VVMI đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Cơ khí và thiết bị áp lực – VVMI | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,9 | P/B thấp hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%588.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 6,9 | 7,1 | 6,6 | 6,5 | 6,3 | 7,4 | 7,1 | 7 | 9,9 | 6,8 | 5,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,5 | 0,4 | 0,6 | 0,4 | 0,4 |
| ROE (%) | — | 18,1 | 16,9 | 12,4 | 14,1 | 14,8 | 13,6 | 12,3 | 15,3 | 11,9 | 18,9 |
| ROA (%) | — | 2,2 | 2 | 1,4 | 1,5 | 1,7 | 1,6 | 1,2 | 1,5 | 1,3 | 2,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -17,2 | 2,4 | 4,1 | 36 | -20,8 | 6 | 25,3 | -15,8 | 10,3 | 50 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -12,8 | -1,4 | -20,4 | 20,9 | 6,9 | -7,1 | -9,3 | 26,7 | -22,8 | 62,3 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 7,5 | 6,94 | 7,59 | 8,67 | 8,52 | 6,61 | 8,32 | 9,44 | 8,47 | 7,36 | 6,13 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,35 | 1,71 | 0,84 | 1,98 | 2,34 | 2,34 | 1,84 | 2,73 | 0 | 0,39 | 0,21 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,07 | 1,09 | 1,07 | 1,08 | 1,09 | 1,12 | 1,1 | 1,09 | 1,1 | 1,11 | 1,12 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,98 | 0,92 | 0,86 | 0,72 | 0,91 | 1,01 | 1,03 | 1,03 | 0,8 | 0,67 | 0,99 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 4,9 | 2,6 | 2,5 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,7 | 2 | 2,3 | 2,9 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 41,9 | 20,9 | 14,4 | 7,1 | 18,8 | 29,6 | 40,5 | 56,6 | 9,1 | 9,3 | 48,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 82 | 90 | 97 | 96 | 91 | 98 | 122 | 109 | 89 | 53 | 51 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -7,07 | -1,85 | 6,05 | -8,8 | -2,79 | 1,1 | 3,76 | -5,3 | 18,32 | -2,1 | 1,72 |
| EPS (đ) | — | 160.126 | 1.587 | 1.572 | 1.901 | 2.031 | 1.887 | 1.711 | 2.167 | 1.200 | 1.400 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 420 | 348 | 356 | 370 | 504 | 399 | 423 | 530 | 446 | 492 | 739 |
| Lợi nhuận gộp | 29 | 25 | 24 | 24 | 32 | 29 | 30 | 37 | 44 | 34 | 42 |
| Lợi nhuận trước thuế | 4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 3 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 2 | 3 |
| Tổng tài sản | 111 | 107 | 124 | 153 | 156 | 126 | 155 | 174 | 163 | 139 | 128 |
| Tài sản ngắn hạn | 105 | 102 | 118 | 148 | 152 | 123 | 153 | 171 | 161 | 126 | 123 |
| Tiền và tương đương | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | 4 | 4 |
| Phải thu ngắn hạn | 95 | 86 | 94 | 98 | 126 | 107 | 141 | 158 | 109 | 71 | 104 |
| Hàng tồn kho | 9 | 15 | 23 | 49 | 25 | 12 | 10 | 9 | 44 | 50 | 14 |
| Nợ phải trả | 98 | 94 | 110 | 137 | 140 | 109 | 139 | 158 | 146 | 122 | 110 |
| Nợ ngắn hạn | 98 | 94 | 110 | 137 | 140 | 109 | 139 | 158 | 146 | 114 | 110 |
| Vay ngắn hạn | 18 | 23 | 12 | 31 | 38 | 39 | 31 | 46 | 0 | 6 | 4 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 13 | 14 | 14 | 16 | 16 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 18 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -19 | -4 | 14 | -17 | -6 | 3 | 9 | -11 | 48 | -4 | 6 |
| Dòng tiền đầu tư | -1 | -1 | -2 | 0 | 0 | 0 | -0 | -1 | 0 | -2 | -2 |
| Dòng tiền tài chính | 17 | 5 | -12 | 18 | 6 | -1 | -9 | 15 | -47 | 5 | -4 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Cơ khí và thiết bị áp lực – VVMI
- Thành lập
- 30/7/2004
- Mã số thuế
- 0102274810
- Nhân sự
- 115 người
- Website
- http://apluco.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 14/10/2016 - 9 năm
- ISIN
- VN000000APL9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.200.000 cổ phiếu
- Free float
- 45,6%
- Beta
- -0,18
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên