Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.500 đồng9.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.700 đCao 100.300 đ-70,86% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-21,4%
-3%
-18,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-25,4%
-4,2%
-21,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26,7%
+6,3%
-32,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-51,1%
+6,7%
-57,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-38%
-0,4%
-37,6 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương đứng thứ 262 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
4,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.972.530 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
41.201.148 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
39.228.618 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-3.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 4,8%41.201.148 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
2.120,8
457,5
198,9
-45,5
8,5
138,4
-33
-75,3
8,5
27,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
—
—
-42,7
-30,5
112,6
291,9
-39,8
—
—
—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,51
0,93
1,95
2,67
3,98
4,47
2,37
1,57
1,45
1,39
1,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,04
0,29
0,24
0,83
0,95
1,15
0,77
0,76
0,75
0,75
0,82
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
167,3
-2,5
73,7
34,6
5
5
8,8
3,4
0,2
0,7
1,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
0,6
18,7
0,8
0,9
0,3
0,2
0,5
0,5
0,2
0,2
0,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
38.026
2.280
536
237
536
370
93
305
938
754
384
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán