Cổ phiếu Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi

UPCOMVN000000APF1

Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi

Cổ phiếu Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi lúc 13:44 ngày 29/09/2026 ở mức 44.300 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:44 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
44.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,68%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.579 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,63 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,27 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 32.321 đồng48.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

30.85848.20065.5422017201920222024202644.300

Thấp 18.300 đCao 78.100 đ-29,68% trong kỳ

877 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi so với thị trường

Lợi suất của Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNông sản Thực phẩm Quảng NgãiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,4%-3%+0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,1%-4,2%-3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,8%+6,3%-21,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+5,7%+6,7%-0,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+9,1%-0,4%+9,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi đứng thứ 562 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNông sản Thực phẩm Quảng NgãiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8
Cổ tức suất cao hơn 86% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
8.931.173 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
24,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.931.173 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%8.931.173 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20152016: Doanh thu thuần 2.850 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 3.044 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20172018: Doanh thu thuần 3.574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 4.603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20192020: Doanh thu thuần 4.963 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20202021: Doanh thu thuần 5.445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20212022: Doanh thu thuần 7.144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20222023: Doanh thu thuần 6.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20232024: Doanh thu thuần 6.562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20242025: Doanh thu thuần 6.582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%202513,5%7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 7%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.991 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.640 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%15,2%7,8%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -6,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 222 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -141 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 230 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 482 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 183 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -76 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 405 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 544 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 161 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 672 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,1% - ROA 4,4%20162017: ROE 17,1% - ROA 4,2%20172018: ROE 17,7% - ROA 4,9%20182019: ROE 15,2% - ROA 4,2%20192020: ROE 32,7% - ROA 10,3%20202021: ROE 22,8% - ROA 7,8%20212022: ROE 42,5% - ROA 14,3%20222023: ROE 16,5% - ROA 5,8%20232024: ROE 13,8% - ROA 4,7%20242025: ROE 13,4% - ROA 4,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20255,6x2,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,312,513,310,69,91310,113,88,9913,9
Biên lợi nhuận ròng (%)3,22,82,72,824,63,45,72,82,42,5
ROE (%)—18,117,117,715,232,722,842,516,513,813,4
ROA (%)—4,44,24,94,210,37,814,35,84,74,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-12,86,817,428,87,89,731,2-9,21,20,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-23,84,619,4-7,9153,9-20,7121,6-55,1-14,13,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,63,582,732,522,71,742,081,881,861,971,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,373,342,552,352,491,521,891,61,521,741,35
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,890,80,790,80,810,880,931,080,980,920,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,410,450,410,430,50,50,350,60,460,280,56
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,61,91,92,11,93,63,65,73,32,42,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,95,25,16,28,48,85,46,65,84,47,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3166423243332636322337
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,15-1,791,511,840,912,09-0,410,222,990,074,17
EPS (đ)—6.7406.0024.9654.81911.3456.99216.4626.5815.1414.830

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.2682.8503.0443.5744.6034.9635.4457.1446.4866.5626.582
Lợi nhuận gộp434358404379454647550985578589916
Lợi nhuận trước thuế10679829891231183406183162168
Lợi nhuận sau thuế10379829891230183405182156161
Tổng tài sản1.6051.9472.0102.0232.2922.1672.5103.1393.1683.4113.312
Tài sản ngắn hạn8931.1121.0671.1121.2861.1341.4422.0981.9031.9601.845
Tiền và tương đương52271749118563610612978148
Phải thu ngắn hạn276517353314543453382713575406675
Hàng tồn kho4804815145164944898999371.0141.357798
Nợ phải trả1.1591.5231.4701.4491.6721.3771.6952.0482.0602.2622.053
Nợ ngắn hạn1.0051.3951.3541.3931.5901.2871.5581.9471.9362.1401.858
Vay ngắn hạn9011.2901.2591.2981.4671.1141.4071.6451.5661.8741.501
Vay dài hạn15312711453808813599121120193
Vốn chủ sở hữu4454255405756207908151.0911.1081.1481.259
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh222-14112418183482-769054412672
Dòng tiền đầu tư-135-189-107-72-160-152-176-144-343-275-213
Dòng tiền tài chính-107306-27-78147-392233128-179215-394

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi
Thành lập
25/12/2003
Mã số thuế
4300321643
Nhân sự
1.455 người
Website
https://apfco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000APF1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
36.021.756 cổ phiếu
Free float
80,4%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu