Cổ phiếu Chiếu xạ An Phú

UPCOMVN000000APC8

Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú

Cổ phiếu Chiếu xạ An Phú đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 6.700 đồng/cổ phiếu, tăng 9,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+9,84%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
123 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,23 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.100 đồng8.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.42546.35070.275201520172020202320266.700

Thấp 5.100 đCao 87.600 đ-62,78% trong kỳ

998 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chiếu xạ An Phú so với thị trường

Lợi suất của Chiếu xạ An Phú và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChiếu xạ An PhúVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+19,6%-3%+22,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+11,7%-4,2%+15,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+6,3%+6,3%+0,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,2%+6,7%-21,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+3,1%-0,4%+3,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chiếu xạ An Phú trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chiếu xạ An Phú đứng thứ 807 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chiếu xạ An Phú và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChiếu xạ An PhúVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
30,2%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.981.765 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
14,8%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.859.483 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
6.877.718 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 30,2%9.859.483 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%20152016: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%20162017: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%20172018: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,2% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%20182019: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%20192020: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20202021: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%20212022: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%20222023: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng -30,2%20232024: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng -15,9%20242025: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng -23,3%202569,2%21%-27,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng -34,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng -78,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng -43,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng -16,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng -17%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng -24,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng -20%2025-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng -30,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng -22,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng -11,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng -30,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng -22,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng -7,4%37,4%-18,7%-74,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,8%/năm (2015-2020, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,3% - ROA 17,3%20162017: ROE 27,1% - ROA 24,3%20172018: ROE 24,4% - ROA 22,1%20182019: ROE 11,9% - ROA 8%20192020: ROE 7,4% - ROA 4,5%20202021: ROE -0,3% - ROA -0,2%20212022: ROE -1,4% - ROA -0,9%20222023: ROE -5,9% - ROA -3,8%20232024: ROE -3,6% - ROA -2,4%20242025: ROE -4,8% - ROA -3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 153,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.320,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x20251.282x659,6x37,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chiếu xạ An Phú theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5356,270,272,267,758,535,333,121,524,217,6
Biên lợi nhuận ròng (%)26,837,543,144,839,132,1-1,2-6,6-30,2-15,9-23,3
ROE (%)—20,327,124,411,97,4-0,3-1,4-5,9-3,6-4,8
ROA (%)—17,324,322,184,5-0,2-0,9-3,8-2,4-3,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,439,47,8-13,6-0,9-9,55,6-13,111,2-12,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—51,660,312,2-24,8-18,6—————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,220,130,110,090,710,580,570,560,510,430,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,140,040,0100,620,530,530,510,460,370,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,181,784,135,392,795,735,092,771,130,661,27
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,181,774,135,392,795,735,082,771,120,641,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay18,238,9153,11.320,1—14,60,90,7-0,1-0-1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ229,5728,61.267,2571,3469,31.419,11.307,6161,6138,435,136,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7682235297134104254349280166172
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,570,910,141,210,760,5219,81-4,330,36-2,51-1,59
EPS (đ)—3.2225.2275.8624.4102.129-80-453-1.789-1.048-1.348

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chiếu xạ An Phú theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần102110154166143142129136118131115
Lợi nhuận gộp546210812097834545253220
Lợi nhuận trước thuế365184947053-2-9-35-20-27
Lợi nhuận sau thuế274166745646-2-9-36-21-27
Tổng tài sản2332453013711.0241.0121.000974890814746
Tài sản ngắn hạn40431141692672032202431298871
Tiền và tương đương1617153320778195688
Phải thu ngắn hạn212599135534190130905954
Hàng tồn kho00000001133
Nợ phải trả43273031425372365348300244203
Nợ ngắn hạn342428319535438711413256
Vay ngắn hạn1741043015618610023
Vay dài hạn9320330337321260186111147
Vốn chủ sở hữu190218271340598640635626591570543
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh163810904224-3239-135243
Dòng tiền đầu tư-3-7-2-68-444-117-28-386491
Dòng tiền tài chính-17-24-10-4575-360-15-49-60-42

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú
Tên giao dịch
Chiếu xạ An Phú
Thành lập
20/1/2003
Mã số thuế
3700480244
Nhân sự
233 người
Website
https://www.apic.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/5/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000APC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.121.395 cổ phiếu
Free float
16%
Beta
0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu APC - Chiếu xạ An Phú - taichinh.com