Cổ phiếu ANI

UPCOMVN000000ANI0

Công ty Cổ phần ANI

Cổ phiếu ANI chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 47.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 13:34 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
47.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.128 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,32 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.000 đồng56.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.92537.25049.57526-0620-0713-0805-0929-0947.000

Thấp 16.000 đCao 58.500 đ+193,75% trong kỳ

65 phiên - dữ liệu cuối ngày

ANI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của ANI đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của ANI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuANIVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 87,5%20162017: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 40%20172018: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20182019: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20192020: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20202021: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20212022: Doanh thu thuần 1.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20222023: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 29%20232024: Doanh thu thuần 545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%20242025: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 36%202584,9%43,7%2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%2023-Q12024-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng -26,1%2024-Q12025-Q4: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,7% - Biên lợi nhuận ròng 45,6%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng -10,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2026-Q268%22,3%-23,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 27,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 59,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -67 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 199 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 205 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 312 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 239 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -475 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,7% - ROA 8,2%20162017: ROE 7,4% - ROA 2,3%20172018: ROE 17,6% - ROA 4,8%20182019: ROE 24,9% - ROA 10,4%20192020: ROE 7,3% - ROA 4%20202021: ROE 2,2% - ROA 1%20212022: ROE 14,7% - ROA 5%20222023: ROE 20,1% - ROA 4,4%20232024: ROE 30,6% - ROA 6%20242025: ROE 28,5% - ROA 5,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x202520,5x10,5x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính ANI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)38,546,72,210,617,312,25,212,350,361,463,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,987,54010,214,211,88,28,32937,636
ROE (%)—24,77,417,624,97,32,214,720,130,628,5
ROA (%)—8,22,34,810,44154,465,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-33,2-23,3920,318,8-60,6-32,6676,4-62,241,721,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3.055,8-64,9158,966,2-67,2-53,2684,73283,716,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,231,073,332,130,810,831,42,624,234,023,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,430,10,860,340,4100,491,922,593,443,58
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,340,380,620,51,131,051,020,630,330,81,53
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,330,380,620,51,131,0510,610,320,791,53
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,14,185,121,18,744,72,72,42,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ28,7————3926,542,98,438,6250,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền290337715121431571.44999362258616
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán14,37-1,4512,21-0,720,834,943,31-0,151,31,52-1,99
EPS (đ)1844.4791.0191.9093.1669604493.5243.8288.3629.953

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc ANI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7953414164941951311.019385545663
Lợi nhuận gộp312514485247125194335421
Lợi nhuận trước thuế2582452882713105114207243
Lợi nhuận sau thuế146164270231185112205239
Tổng tài sản6974389837925635891.5991.7613.2583.6034.663
Tài sản ngắn hạn72513742682842819545364996021.543
Tiền và tương đương4214010114353
Phải thu ngắn hạn63498013858845212773813861.120
Hàng tồn kho20000019212351
Nợ phải trả5332277565392532689341.2742.6352.8863.703
Nợ ngắn hạn2131355995392522679338451.4947511.008
Vay ngắn hạn1422195851270323508649342753
Vay dài hạn2210000004279632.1242.682
Vốn chủ sở hữu165211227253310321666487623717960
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh21-67199-305811436-12145312-475
Dòng tiền đầu tư-1280-361127-7816-255-565-768-1.214-462
Dòng tiền tài chính-26-214174-11030-139219581621904934

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần ANI
Thành lập
22/3/2004
Mã số thuế
0303255529
Nhân sự
25 người
Website
http://www.ani.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/6/2026
ISIN
VN000000ANI0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
23.999.270 cổ phiếu
Free float
5,2%

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu