Cổ phiếu Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ

HNXVN000000AMV5

Công ty Cổ phần Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ

Cổ phiếu Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.200 đồng/cổ phiếu, tăng 9,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
1.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+9,09%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
312.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
157 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.000 đồng2.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.95919.95030.941201520172020202320261.200

Thấp 1.000 đCao 38.900 đ-69,23% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ so với thị trường

Lợi suất của Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt MỹVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20%-4,2%-15,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-33,3%+6,3%-39,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-40%+6,7%-46,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-40%-0,4%-39,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ đứng thứ 343 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt MỹVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
-0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
-467 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,1%20152016: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20162017: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 54,5%20172018: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 48,7%20182019: Doanh thu thuần 487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 46%20192020: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,5%20202021: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%20212022: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%20222023: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 7%20232024: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%20242025: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng -46,7%202556%6,2%-43,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 43,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 9%2024-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,4% - Biên lợi nhuận ròng -53,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -46,8% - Biên lợi nhuận ròng 793,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng -97,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng -85,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,8% - Biên lợi nhuận ròng -114%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -73,3%767,8%340%-87,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -42,5%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 219 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 159 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -531 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -353 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -138 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 675 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 389 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7% - ROA 3,8%20162017: ROE 21,5% - ROA 18%20172018: ROE 47,6% - ROA 41,1%20182019: ROE 32,9% - ROA 29,4%20192020: ROE 10,8% - ROA 9,7%20202021: ROE 7,7% - ROA 6,4%20212022: ROE 3,9% - ROA 3,2%20222023: ROE 0,8% - ROA 0,7%20232024: ROE -0,8% - ROA -0,7%20242025: ROE -4,6% - ROA -3,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 96,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 125,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3x2025121,6x61,2x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,434,659,1504950,249,929,325,210,113,7
Biên lợi nhuận ròng (%)-8,17,154,548,74653,535,519,87-4,2-46,7
ROE (%)—721,547,632,910,87,73,90,8-0,8-4,6
ROA (%)—3,81841,129,49,76,43,20,7-0,7-3,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—40,9533527,38,1-66,836,129,2-3157,9-48,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——4.724,6460,72,2-61,3-9,7-28-75,4——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,950,70,180,140,10,120,260,190,170,170,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,890,550,090,030,060,070,150,10,10,090,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,482,9913,335,364,145,416,47,8610,216,12,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,742,6812,795,223,74,874,446,598,195,782,13
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——41,596,2125,3165,241,80,4-3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,46,81,926,215,32,20,40,80,55,72,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1862281.861192856341.0881.4902.1921.0381.373
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,242,880,780,72-0,111,09-6,78-6,26-9,95-51,66-5,22
EPS (đ)—3832.4007.9335.7912.229926480105-85-554

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần81172451487162220285197310160
Lợi nhuận gộp34422262398111083503122
Lợi nhuận trước thuế-113922022587785815-11-74
Lợi nhuận sau thuế-113921922487785614-13-74
Tổng tài sản22204156528729201.5302.0021.9731.9561.883
Tài sản ngắn hạn8113823451533591.0061.4841.582952662
Tiền và tương đương121911126297339165
Phải thu ngắn hạn473662371142816571.1631.181883601
Hàng tồn kho2115916363082393134952
Nợ phải trả118648280101316325283283287
Nợ ngắn hạn3429643766157189155156287
Vay ngắn hạn3246142732364028150
Vay dài hạn8528936271511341261270
Vốn chủ sở hữu11123515707928191.2141.6771.6901.6731.597
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2230159-2594-531-353-138675389
Dòng tiền đầu tư-02-308-50-89-291211109-685-395
Dòng tiền tài chính-2-3276-1834-50522386-5-12-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ
Thành lập
26/8/2002
Mã số thuế
3800237998
Nhân sự
113 người
Website
http://amvibiotech.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
30/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000AMV5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
131.105.650 cổ phiếu
Free float
98,9%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu