Cổ phiếu Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ
Công ty Cổ phần Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ
Cổ phiếu Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.200 đồng/cổ phiếu, tăng 9,1% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.000 đồng2.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.000 đCao 38.900 đ-69,23% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ so với thị trường
| Khung | Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +0% | -3% | +3 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -20% | -4,2% | -15,8 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -33,3% | +6,3% | -39,6 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -40% | +6,7% | -46,7 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -40% | -0,4% | -39,6 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ đứng thứ 343 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,1 | P/B thấp hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -42,5%/năm (2018-2023, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 31,4 | 34,6 | 59,1 | 50 | 49 | 50,2 | 49,9 | 29,3 | 25,2 | 10,1 | 13,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | -8,1 | 7,1 | 54,5 | 48,7 | 46 | 53,5 | 35,5 | 19,8 | 7 | -4,2 | -46,7 |
| ROE (%) | — | 7 | 21,5 | 47,6 | 32,9 | 10,8 | 7,7 | 3,9 | 0,8 | -0,8 | -4,6 |
| ROA (%) | — | 3,8 | 18 | 41,1 | 29,4 | 9,7 | 6,4 | 3,2 | 0,7 | -0,7 | -3,9 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 40,9 | 533 | 527,3 | 8,1 | -66,8 | 36,1 | 29,2 | -31 | 57,9 | -48,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | — | 4.724,6 | 460,7 | 2,2 | -61,3 | -9,7 | -28 | -75,4 | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,95 | 0,7 | 0,18 | 0,14 | 0,1 | 0,12 | 0,26 | 0,19 | 0,17 | 0,17 | 0,18 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,89 | 0,55 | 0,09 | 0,03 | 0,06 | 0,07 | 0,15 | 0,1 | 0,1 | 0,09 | 0,09 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,48 | 2,99 | 13,33 | 5,36 | 4,14 | 5,41 | 6,4 | 7,86 | 10,21 | 6,1 | 2,31 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,74 | 2,68 | 12,79 | 5,22 | 3,7 | 4,87 | 4,44 | 6,59 | 8,19 | 5,78 | 2,13 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | 41,5 | 96,2 | 125,3 | 16 | 5,2 | 4 | 1,8 | 0,4 | -3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,4 | 6,8 | 1,9 | 26,2 | 15,3 | 2,2 | 0,4 | 0,8 | 0,5 | 5,7 | 2,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 186 | 228 | 1.861 | 192 | 85 | 634 | 1.088 | 1.490 | 2.192 | 1.038 | 1.373 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -3,24 | 2,88 | 0,78 | 0,72 | -0,11 | 1,09 | -6,78 | -6,26 | -9,95 | -51,66 | -5,22 |
| EPS (đ) | — | 383 | 2.400 | 7.933 | 5.791 | 2.229 | 926 | 480 | 105 | -85 | -554 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8 | 11 | 72 | 451 | 487 | 162 | 220 | 285 | 197 | 310 | 160 |
| Lợi nhuận gộp | 3 | 4 | 42 | 226 | 239 | 81 | 110 | 83 | 50 | 31 | 22 |
| Lợi nhuận trước thuế | -1 | 1 | 39 | 220 | 225 | 87 | 78 | 58 | 15 | -11 | -74 |
| Lợi nhuận sau thuế | -1 | 1 | 39 | 219 | 224 | 87 | 78 | 56 | 14 | -13 | -74 |
| Tổng tài sản | 22 | 20 | 415 | 652 | 872 | 920 | 1.530 | 2.002 | 1.973 | 1.956 | 1.883 |
| Tài sản ngắn hạn | 8 | 11 | 382 | 345 | 153 | 359 | 1.006 | 1.484 | 1.582 | 952 | 662 |
| Tiền và tương đương | 1 | 2 | 1 | 91 | 11 | 26 | 29 | 73 | 39 | 16 | 5 |
| Phải thu ngắn hạn | 4 | 7 | 366 | 237 | 114 | 281 | 657 | 1.163 | 1.181 | 883 | 601 |
| Hàng tồn kho | 2 | 1 | 15 | 9 | 16 | 36 | 308 | 239 | 313 | 49 | 52 |
| Nợ phải trả | 11 | 8 | 64 | 82 | 80 | 101 | 316 | 325 | 283 | 283 | 287 |
| Nợ ngắn hạn | 3 | 4 | 29 | 64 | 37 | 66 | 157 | 189 | 155 | 156 | 287 |
| Vay ngắn hạn | 3 | 2 | 4 | 6 | 14 | 27 | 32 | 36 | 40 | 28 | 150 |
| Vay dài hạn | 8 | 5 | 28 | 9 | 36 | 27 | 151 | 134 | 126 | 127 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 11 | 12 | 351 | 570 | 792 | 819 | 1.214 | 1.677 | 1.690 | 1.673 | 1.597 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 2 | 2 | 30 | 159 | -25 | 94 | -531 | -353 | -138 | 675 | 389 |
| Dòng tiền đầu tư | -0 | 2 | -308 | -50 | -89 | -29 | 12 | 11 | 109 | -685 | -395 |
| Dòng tiền tài chính | -2 | -3 | 276 | -18 | 34 | -50 | 522 | 386 | -5 | -12 | -5 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ
- Thành lập
- 26/8/2002
- Mã số thuế
- 3800237998
- Nhân sự
- 113 người
- Website
- http://amvibiotech.com
Niêm yết
- Sàn
- HNX
- Ngày niêm yết
- 30/12/2009 - 16 năm
- ISIN
- VN000000AMV5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 131.105.650 cổ phiếu
- Free float
- 98,9%
- Beta
- 0,09
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên