Cổ phiếu Armephaco

UPCOMVN000000AMP7

Công ty Cổ phần Armephaco

Cổ phiếu Armephaco đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.500 đồng/cổ phiếu, tăng 4,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,17%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
160 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
21,26 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,76 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.100 đồng16.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.80025.0642017201920212024202612.500

Thấp 8.000 đCao 29.600 đ-50,79% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Armephaco so với thị trường

Lợi suất của Armephaco và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungArmephacoVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,1%-3%-0,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,8%-4,2%-14,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,8%+6,3%-20,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0%+6,7%-6,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,2%-0,4%-16,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Armephaco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Armephaco đứng thứ 480 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Armephaco và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuArmephacoVị trí toàn thị trường
P/E
lần
21,3
P/E cao hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.370.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.370.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%6.370.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.096 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 1.197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20162017: Doanh thu thuần 1.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20172018: Doanh thu thuần 1.151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 1.447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 1.009 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 1.374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 1.172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 1.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 1.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 1.385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20259,1%4,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2023-Q1: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q4: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q210,5%5,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -152 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -104 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12% - ROA 2,3%20162017: ROE 11,8% - ROA 2,2%20172018: ROE 3,5% - ROA 0,6%20182019: ROE 3,8% - ROA 0,6%20192020: ROE 3,4% - ROA 0,7%20202021: ROE 2,8% - ROA 0,5%20212022: ROE 2,1% - ROA 0,4%20222023: ROE 2% - ROA 0,4%20232024: ROE 2% - ROA 0,3%20242025: ROE 2,3% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20253x1,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Armephaco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)98,89,29,17,39,36,16,47,27,96,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,41,61,60,50,50,60,40,30,40,30,3
ROE (%)—1211,83,53,83,42,82,1222,3
ROA (%)—2,32,20,60,60,70,50,40,40,30,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,22,4-6,125,7-30,336,3-14,7-12,64,829,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—24,32,2-69,714,9-7,6-18,2-24,4-90,930
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,164,324,525,714,364,065,214,385,074,956,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,012,582,562,532,332,342,181,962,182,022,87
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,081,091,11,091,131,141,11,131,091,11,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,880,870,820,860,810,810,840,850,810,830,76
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,12,321,21,21,21,31,31,31,71,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,375,14,55,33,74,94,83,93,63,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền154168169256152208196204223259227
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,01-7,780,01-2,040,5-1,813,132,725,39-10,13-21,82
EPS (đ)1.2101.3121.465466535494388306278281365

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Armephaco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0961.1971.2251.1511.4471.0091.3741.1721.0241.0731.385
Lợi nhuận gộp99106113104106948475748589
Lợi nhuận trước thuế20232478766569
Lợi nhuận sau thuế16202067654445
Tổng tài sản8208839501.1969929681.1831.0361.0301.1951.517
Tài sản ngắn hạn7157788521.1079098811.0949489361.0981.407
Tiền và tương đương10760525137417846554086
Phải thu ngắn hạn464551569806602575739656627760861
Hàng tồn kho137156217235254250265231241278407
Nợ phải trả6627177781.0188077769928438609951.311
Nợ ngắn hạn6597157761.0168067759928428599941.310
Vay ngắn hạn318428440450431448414376371406589
Vay dài hạn10000000000
Vốn chủ sở hữu159166172178185191190192170201206
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh0-1520-124-12691120-37-104
Dòng tiền đầu tư-62-041-22-5-5-13-33
Dòng tiền tài chính67103-88-1918-34-38-636183

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Armephaco
Tên giao dịch
CTCP Armephaco
Thành lập
15/4/2010
Mã số thuế
0100109191
Nhân sự
291 người
Website
https://armephaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000AMP7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
13.000.000 cổ phiếu
Free float
8,9%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu