Cổ phiếu Khoáng sản Á Châu

HNXVN000000AMC5

Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu

Cổ phiếu Khoáng sản Á Châu chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 12.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 13:00 28/09/2026 (43 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
54 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,04 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.538 đồng15.849 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.93424.30031.6662015201720202023202612.600

Thấp 11.600 đCao 37.000 đ-35,38% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khoáng sản Á Châu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khoáng sản Á Châu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Khoáng sản Á Châu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhoáng sản Á ChâuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,8
P/E thấp hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,8
Cổ tức suất cao hơn 81% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,5%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
95.270 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,2%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.137.495 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
2.042.225 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 4,5%2.137.495 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20152016: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20162017: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20172018: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20182019: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20192020: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 5%20202021: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20212022: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20222023: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20232024: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20242025: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%202545,1%23,2%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%48,2%24,8%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,6% - ROA 14,5%20162017: ROE 24% - ROA 14%20172018: ROE 22,2% - ROA 12,4%20182019: ROE 18,9% - ROA 10,2%20192020: ROE 15,3% - ROA 8,1%20202021: ROE 14,1% - ROA 7,8%20212022: ROE 12,6% - ROA 7,9%20222023: ROE 12,7% - ROA 8,4%20232024: ROE 11,9% - ROA 6,9%20242025: ROE 11,9% - ROA 6,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202516,5x8,5x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khoáng sản Á Châu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)42,939,441,34346,34644,946,441,540,141,8
Biên lợi nhuận ròng (%)7,67,68,27,56,554,53,84,43,93,8
ROE (%)—25,62422,218,915,314,112,612,711,911,9
ROA (%)—14,51412,410,28,17,87,98,46,96,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,6-11,4-2-3,710,32,84,7-11,18,86,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,1-4,6-10,5-15,8-16,1-7,1-10,71,9-3,93,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,850,690,750,830,880,910,70,50,530,930,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,420,230,320,280,340,310,240,040,020,270,33
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,170,991,020,981,081,131,331,681,711,511,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,870,720,70,710,760,831,11,271,21,050,95
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay16,9——————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ910,788,65,96,712,19,96,95,47
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5446565865536636476645
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,091,551,011,350,652,360,673,290,810,061,13
EPS (đ)3.7673.8883.7033.3362.8032.3012.1301.8961.9231.9011.318

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khoáng sản Á Châu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần162166147145139154158165147160170
Lợi nhuận gộp7066616264717177616471
Lợi nhuận trước thuế1313131110888888
Lợi nhuận sau thuế121312119876666
Tổng tài sản908489869296867578102106
Tài sản ngắn hạn4034343543464236425851
Tiền và tương đương5302410510643
Phải thu ngắn hạn2421232325222916192921
Hàng tồn kho1091110131279121814
Nợ phải trả4134383943463525274951
Nợ ngắn hạn3534343640413222243939
Vay ngắn hạn1411121115121011710
Vay dài hạn70432321089
Vốn chủ sở hữu4950504749505050515355
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh13201215618521507
Dòng tiền đầu tư-13-3-10-1-1-5-1-0-3-12-9
Dòng tiền tài chính-3-19-5-13-2-7-9-16-5100

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu
Thành lập
28/12/2007
Mã số thuế
2900859599
Nhân sự
114 người
Website
https://amcvina.vn/vi

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
15/2/2012 - 14 năm
ISIN
VN000000AMC5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.274.990 cổ phiếu
Free float
87,8%
Beta
0,4

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu