Cổ phiếu Tập Đoàn MCST

UPCOMVN000000ALV7

Công ty cổ phần Tập đoàn MCST

Cổ phiếu Tập Đoàn MCST đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 6.700 đồng/cổ phiếu, giảm 5,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.700 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,63%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
2.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
67 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.100 đồng8.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.12810.00014.872201520172020202320266.700

Thấp 1.600 đCao 18.400 đ-11,84% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn MCST so với thị trường

Lợi suất của Tập Đoàn MCST và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập Đoàn MCSTVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,9%-4,2%+1,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13%+6,3%-19,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,2%+6,7%-21,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,5%-0,4%-1,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập Đoàn MCST trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn MCST đứng thứ 657 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20152016: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20162017: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 7%20172018: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20182019: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20192020: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20212022: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20222023: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 9%20232024: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20242025: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%202517,3%8,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 40%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,6% - ROA 4,7%20162017: ROE 18,4% - ROA 8,2%20172018: ROE 0,7% - ROA 0,3%20182019: ROE 5,1% - ROA 3,2%20192020: ROE 4,4% - ROA 2,6%20202021: ROE 8,1% - ROA 5,5%20212022: ROE 6,2% - ROA 4,2%20222023: ROE 11,5% - ROA 7%20232024: ROE 13,5% - ROA 9%20242025: ROE 14,6% - ROA 9,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 118,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x2025114,8x59,1x3,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn MCST theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,816,310,90,68,65,17,79,9139,59,6
Biên lợi nhuận ròng (%)7,46,375,24,72,75,64,394,54,8
ROE (%)—7,618,40,75,14,48,16,211,513,514,6
ROA (%)—4,78,20,33,22,65,54,2799,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—27,8168,8-93,3803,253,6-5,34,4-2,4166,817,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,1199,3-95712,4-11,796,1-19,1104,832,525
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,510,721,630,510,660,720,250,670,640,370,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,10,170000,20,150,220,19
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,692,251,381,180,911,743,71,931,983,042,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,332,151,111,130,821,722,321,791,752,91,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——118,21,54,3——6,599,911,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,513,24,65,115,81685,516,87,453,410,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3974742081.762174248341861688190
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,94-4,620,74-10,573,92-3,840,19-0,82,841,66-1,72
EPS (đ)—88.3432.574715725059908011.6412.1752.278

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn MCST theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3342114869107101105103274322
Lợi nhuận gộp6712065810132631
Lợi nhuận trước thuế331113376121620
Lợi nhuận sau thuế2380336591215
Tổng tài sản51621329710611489127140134178
Tài sản ngắn hạn46591113938834579101105115
Tiền và tương đương41240110141740382
Phải thu ngắn hạn3655653733721054476179
Hàng tồn kho632214117612527
Nợ phải trả1726823342481851543665
Nợ ngắn hạn1726803342481241513453
Vay ngắn hạn0031100011102010
Vay dài hạn001000043111
Vốn chủ sở hữu34365064646671768598113
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh20-126-413-111-42620-26
Dòng tiền đầu tư-15918-35-0193-90-33-8
Dòng tiền tài chính-20-136-110015-39-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn MCST
Tên giao dịch
TẬP ĐOÀN MCST
Thành lập
21/1/2008
Mã số thuế
3300529819
Nhân sự
14 người
Website
https://alvico.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000ALV7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.618.358 cổ phiếu
Free float
93,5%
Beta
0,58

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu