Cổ phiếu Văn hoá Tân Bình

HNXVN000000ALT1

Công ty Cổ phần văn hoá Tân Bình

Cổ phiếu Văn hoá Tân Bình đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 14.500 đồng/cổ phiếu, tăng 9,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (36 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+9,85%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
76 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,29 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.100 đồng18.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.94917.85022.7512015201720202023202614.500

Thấp 9.400 đCao 26.300 đ+26,09% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Văn hoá Tân Bình so với thị trường

Lợi suất của Văn hoá Tân Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVăn hoá Tân BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
+20,8%-3%+23,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+14,2%-4,2%+18,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+5,1%+6,3%-1,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+9,8%+6,7%+3,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+11,5%-0,4%+11,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Văn hoá Tân Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Văn hoá Tân Bình đứng thứ 829 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Văn hoá Tân Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVăn hoá Tân BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,3
P/E thấp hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,5
Cổ tức suất cao hơn 69% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20152016: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20162017: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20172018: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20182019: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20192020: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20212022: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20222023: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20232024: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20242025: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%202516,9%8,7%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%23,9%10,5%-2,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,8% - ROA 2,5%20162017: ROE 3,7% - ROA 3,4%20172018: ROE 3,6% - ROA 3,1%20182019: ROE 3,9% - ROA 3,4%20192020: ROE 1,9% - ROA 1,5%20202021: ROE 2,5% - ROA 1,8%20212022: ROE 4,3% - ROA 3,2%20222023: ROE 3,2% - ROA 2,2%20232024: ROE 1,5% - ROA 0,9%20242025: ROE 5,2% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 62,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x2025108,3x55,8x3,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Văn hoá Tân Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1315,712,513,21613,817,416,614,21215,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4,44,55,34,84,22,12,43,62,30,82,6
ROE (%)—2,83,73,63,91,92,54,33,21,55,2
ROA (%)—2,53,43,13,41,51,83,22,20,93,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-4,6128,228,8-4,515,917,316,136,62,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,632,6-2,412,1-51,328,779,3-25,6-54,9256,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,150,090,090,190,140,370,290,420,480,670,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,080,020,020,050,010,10,110,160,170,150,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,025,976,393,514,352,152,652,221,761,621,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,274,184,892,453,271,782,231,671,381,251,44
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay24,742,6111,562,126,98,85,78,85,63,26
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,83,24,53,35,36,17,54,56,56,99,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền70687675811099199748872
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,223,82,10,782,3810,325,39-0,883,656,121,92
EPS (đ)—1.0101.3391.3061.4647139171.6441.2245521.967

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Văn hoá Tân Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần135129145157202192223262304415426
Lợi nhuận gộp1820182132273943435065
Lợi nhuận trước thuế67881056119513
Lợi nhuận sau thuế668784597311
Tổng tài sản235225228251245292277312327358353
Tài sản ngắn hạn123113120139129158156199184227210
Tiền và tương đương443230321714111471410
Phải thu ngắn hạn26243032455856716210084
Hàng tồn kho4334284232272549405337
Nợ phải trả3219194030796293106143130
Nợ ngắn hạn2419194030735990104140120
Vay ngắn hạn843103162032363249
Vay dài hạn70100532108
Vốn chủ sở hữu204206209212215214215219221215223
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1922166204228-8261922
Dòng tiền đầu tư-14-18-15-5-24-59-294-30-1-32
Dòng tiền tài chính6-15-32-1113-27-3-117

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần văn hoá Tân Bình
Tên giao dịch
Văn hoá Tân Bình
Thành lập
31/8/1998
Mã số thuế
0301420079
Nhân sự
402 người
Website
https://alta.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/7/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000ALT1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.736.709 cổ phiếu
Free float
36,9%
Beta
0,58

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu