Cổ phiếu Âu Lạc

UPCOMVN000000ALC7

Cổ phiếu Công ty cổ phần Âu Lạc

Cổ phiếu Âu Lạc đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 21.100 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (40 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
21.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,48%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
7.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
1.190 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,29 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,69 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.000 đồng30.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.21025.40028.59001/202603/202605/202607/202609/202621.100

Thấp 19.900 đCao 30.900 đ-31,72% trong kỳ

172 phiên - dữ liệu cuối ngày

Âu Lạc so với thị trường

Lợi suất của Âu Lạc và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungÂu LạcVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+5,5%-3%+8,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,9%-4,2%-3,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,8%+6,3%-16,1 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
—+6,7%—
Từ đầu năm
từ 31/12/2025
—-0,4%—

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Âu Lạc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Âu Lạc đứng thứ 425 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Âu Lạc và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuÂu LạcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,3
P/E thấp hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,6
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
81,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
22.431.524 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
39,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
27.670.603 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.239.079 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 81,1%27.670.603 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20152016: Doanh thu thuần 743 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20162017: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 14%20172018: Doanh thu thuần 771 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20182019: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20192020: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20202021: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20212022: Doanh thu thuần 853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20222023: Doanh thu thuần 1.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20232024: Doanh thu thuần 1.556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20242025: Doanh thu thuần 1.312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%202531,8%11,5%-8,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 27%2025-Q1: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%38,8%18,1%-2,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 22%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 46,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 251 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 341 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 239 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 656 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 261 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 559 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 284 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 389 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,3% - ROA 6,5%20162017: ROE 12,5% - ROA 5,9%20172018: ROE 1,2% - ROA 0,7%20182019: ROE 3,9% - ROA 2,5%20192020: ROE 4,1% - ROA 3%20202021: ROE 4,6% - ROA 3,7%20212022: ROE 12,8% - ROA 9,2%20222023: ROE 17,1% - ROA 9,5%20232024: ROE 20% - ROA 11,1%20242025: ROE 18,8% - ROA 12,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x202512,2x6,3x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Âu Lạc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,726,817,110,11,913,3-1022,527,927,633,1
Biên lợi nhuận ròng (%)16,614,6141,58,18,511,715,716,216,821,6
ROE (%)—14,312,51,23,94,14,612,817,12018,8
ROA (%)—6,55,90,72,533,79,29,511,112,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,89,6-5,3-393,3-19,1116,842,727,8-15,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5,85,5-89,9228,59,510,8191,14732,78,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,631,680,70,610,450,30,160,610,990,620,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,551,570,630,550,380,250,110,530,880,530,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,290,862,111,944,113,435,742,351,412,793,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,010,761,811,593,873,195,362,071,122,563,28
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay10,75,35,21,53,15,412,58,54,25,99
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,77,710,89,810,19,610,29,47,511,912
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền13120706934231723036121730
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,180,662,9814,28-0,43-0,355,20,023,332,141,37
EPS (đ)3.4083.3292.3702207187548352.4313.5724.7395.161

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Âu Lạc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6967438147714714863938531.2171.5561.312
Lợi nhuận gộp22019914078965-39192340429434
Lợi nhuận trước thuế15213614314475258168248326356
Lợi nhuận sau thuế11510811412384246134197261284
Tổng tài sản1.1912.1221.7641.5561.4451.3071.1591.7442.4142.2702.258
Tài sản ngắn hạn1865804333887906346465965781.1691.043
Tiền và tương đương66317911613760277104263786833
Phải thu ngắn hạn25245156146441423247844174109
Hàng tồn kho41716270464443701179573
Nợ phải trả4621.3327265904463031566591.202869636
Nợ ngắn hạn144674205200192185113254411419296
Vay ngắn hạn8558712814012912966166277287134
Vay dài hạn31865852239025411843406791450340
Vốn chủ sở hữu7297911.0389669991.0041.0031.0851.2121.4011.622
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh25171341165-16-142393656559389
Dòng tiền đầu tư-255-92615575185104153-596-941336-49
Dòng tiền tài chính-38814-448-203-148-166-175422449-371-292

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Cổ phiếu Công ty cổ phần Âu Lạc
Thành lập
1/1/1900
Nhân sự
355 người
Website
http://aulac.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/1/2026
ISIN
VN000000ALC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
56.470.620 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu ALC - Âu Lạc - taichinh.com