Cổ phiếu Bảo hiểm Hàng không

UPCOMVN000000AIC3

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hàng không

Cổ phiếu Bảo hiểm Hàng không đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 7.700 đồng/cổ phiếu, tăng 4,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (43 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,05%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
665 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
38,8 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,58 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.084 đồng11.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.79418.00024.206202120222023202520267.700

Thấp 7.300 đCao 28.700 đ-46,9% trong kỳ

690 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bảo hiểm Hàng không so với thị trường

Lợi suất của Bảo hiểm Hàng không và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBảo hiểm Hàng khôngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,7%-2,7%-1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,5%-4,2%-8,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23%+7,2%-30,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-26,7%+7,3%-33,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23%-0,1%-22,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bảo hiểm Hàng không trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo hiểm Hàng không đứng thứ 724 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bảo hiểm Hàng không và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBảo hiểm Hàng khôngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
38,8
P/E cao hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
75,1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
75.071.001 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
79,9%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
100.000.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
24.928.999 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 75,1%100.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20152016: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20162017: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 1.200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20202021: Doanh thu thuần 1.488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20212022: Doanh thu thuần 2.334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 1.988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 2.356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 3.102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202510,5%5,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 631 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 800 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q1: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 669 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 888 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 946 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%12,9%2,8%-7,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 20,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 250 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 316 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 133 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 289 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,1% - ROA 0,6%20162017: ROE 2,4% - ROA 1,2%20172018: ROE 0,7% - ROA 0,3%20182019: ROE 1% - ROA 0,4%20192020: ROE 1,1% - ROA 0,4%20202021: ROE 1,7% - ROA 0,5%20212022: ROE 2% - ROA 0,6%20222023: ROE 2,3% - ROA 0,6%20232024: ROE 1% - ROA 0,3%20242025: ROE 2,9% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bảo hiểm Hàng không theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,30,22,310,41,11,92,36,77,810,8
Biên lợi nhuận ròng (%)3,323,50,90,90,91,20,91,20,51,1
ROE (%)—1,12,40,711,11,722,312,9
ROA (%)—0,61,20,30,40,40,50,60,60,30,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—52,758,839,139,534,82456,8-14,818,531,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-7,2175,7-65,250,824,764,520,418,6-53,2185,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,91,081,041,381,521,822,312,482,653,624,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,61,551,361,41,31,341,11,111,31,220,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,61,551,361,41,31,341,11,111,31,220,97
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2101341233712853232601872459874
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-24,787,75-17,5229,7-5,578,260,6112,8211,568,78
EPS (đ)—0000128172208242115329

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bảo hiểm Hàng không theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1892894596398911.2001.4882.3341.9882.3563.102
Lợi nhuận gộp611163132953133183334
Lợi nhuận trước thuế961968122022331641
Lợi nhuận sau thuế661668101721251233
Tổng tài sản9821.0751.6821.9412.0762.9213.4833.7394.0085.1155.853
Tài sản ngắn hạn7418611.1651.5611.6202.5232.6682.9203.7564.8414.542
Tiền và tương đương212295289108187332221451199258440
Phải thu ngắn hạn1091071556496961.0641.0601.1921.335631630
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả4665598561.1241.2511.8862.4302.6662.9114.0074.712
Nợ ngắn hạn4645568551.1151.2501.8832.4292.6232.8913.9774.692
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5165168268178251.0351.0521.0731.0971.1081.141
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1328124-98250-5814213316133289
Dòng tiền đầu tư7581-50511-1714-252217-567-275-198
Dòng tiền tài chính-5-26374-940200-2-0-020089

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hàng không
Tên giao dịch
Bảo hiểm Hàng không
Thành lập
23/4/2008
Mã số thuế
0102737963
Nhân sự
3.175 người
Website
https://dbvi.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/1/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000AIC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
93.934.467 cổ phiếu
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu