Cổ phiếu Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn

UPCOMVN000000AGX3

Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn

Cổ phiếu Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 154.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:28 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
154.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.663 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 124.558 đồng279.006 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

70.515227.98520152018202120232026154.000

Thấp 13.500 đCao 285.000 đ+670,0% trong kỳ

966 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.292.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.292.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%5.292.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20152016: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20162017: Doanh thu thuần 592 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20172018: Doanh thu thuần 603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20182019: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20192020: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 10%20202021: Doanh thu thuần 648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20212022: Doanh thu thuần 974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 14%20222023: Doanh thu thuần 916 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20232024: Doanh thu thuần 1.568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 22%20242025: Doanh thu thuần 1.988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%202532,1%16,5%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 26,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 53,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 174 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 345 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 236 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 523 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 409 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,3% - ROA 14,5%20162017: ROE 19,2% - ROA 15,8%20172018: ROE 14,7% - ROA 12,1%20182019: ROE 17,9% - ROA 14,6%20192020: ROE 14,7% - ROA 11,4%20202021: ROE 15,3% - ROA 11,5%20212022: ROE 24,7% - ROA 19,5%20222023: ROE 20,5% - ROA 17,8%20232024: ROE 38,3% - ROA 34%20242025: ROE 39,9% - ROA 36%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 56,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 100x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 79,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 201,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.335,4x20251.297x667,7x38,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,717,919,217,521,819,225,224,821,430,133
Biên lợi nhuận ròng (%)8,411,511,59,111,91010,91415,22226,3
ROE (%)—17,319,214,717,914,715,324,720,538,339,9
ROA (%)—14,515,812,114,611,411,519,517,83436
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2121,41,9-34,95,650,3-5,971,126,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—67,220,4-1926,9-1215,5931,9147,451,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,190,20,230,190,260,310,350,20,120,130,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,020,020,050,170,170,08000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,422,713,734,132,812,612,644,367,587,649,94
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,781,972,973,222,141,851,973,466,396,048,28
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————56,310079,3201,8—1.335,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,5988,4754,46,87,25,15,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2319183031425246443739
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,450,631,070,320,81-0,120,930,911,250,680,78
EPS (đ)—4.7775.6464.2125.3484.6756.49512.34112.89631.26548.433

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4034885926035856146489749161.5681.988
Lợi nhuận gộp7187114106128118163242196472657
Lợi nhuận trước thuế43688266847386164167409627
Lợi nhuận sau thuế34566855706171137139345523
Tổng tài sản3784014564515025746627428271.2011.701
Tài sản ngắn hạn1881622922712713404355246321.0151.386
Tiền và tương đương455554496324265911020188
Phải thu ngắn hạn26262950497092123112157213
Hàng tồn kho3544606065100110108100213231
Nợ phải trả6267857310213717112489139144
Nợ ngắn hạn556078669613016512083133139
Vay ngắn hạn009920728248000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3163343713784004374916187381.0631.557
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4936731756-866124174236409
Dòng tiền đầu tư-147-6010-23-73-74-34-59-130-500
Dòng tiền tài chính-1-33-13-32-19429-56-64-16-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn
Thành lập
8/11/2005
Mã số thuế
4103004897
Nhân sự
1.075 người
Website
https://www.agrexland.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/9/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000AGX3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.800.000 cổ phiếu
Free float
33,3%
Beta
-0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu AGX - Thực phẩm Nông sản Xuất… - taichinh.com