Cổ phiếu Dược Agimexpharm

UPCOMVN000000AGP9

Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm

Cổ phiếu Dược Agimexpharm lúc 11:00 ngày 29/09/2026 ở mức 27.500 đồng/cổ phiếu, giảm 1,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:00 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
27.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,79%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
16.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
998 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,72 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.000 đồng38.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.68934.55046.4112015201820212024202627.500

Thấp 14.100 đCao 55.000 đ-50,0% trong kỳ

963 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Agimexpharm so với thị trường

Lợi suất của Dược Agimexpharm và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược AgimexpharmVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,5%-2,7%-3,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,7%-4,2%-17,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-27,8%+7,2%-35 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-31,8%+7,3%-39 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,4%-0,1%-23,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược Agimexpharm trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Agimexpharm đứng thứ 327 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Agimexpharm và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược AgimexpharmVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,7
P/E cao hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20152016: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20162017: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20172018: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20182019: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20192020: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20202021: Doanh thu thuần 522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20212022: Doanh thu thuần 687 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 725 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 6%20232024: Doanh thu thuần 793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20242025: Doanh thu thuần 845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%202545,2%23,3%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q1: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%35,2%18,1%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -55 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,8% - ROA 8,9%20162017: ROE 23,1% - ROA 9,3%20172018: ROE 19,9% - ROA 8%20182019: ROE 14,7% - ROA 5,6%20192020: ROE 13,4% - ROA 5,1%20202021: ROE 14,8% - ROA 5,2%20212022: ROE 15,7% - ROA 5,8%20222023: ROE 13% - ROA 5,1%20232024: ROE 13% - ROA 4,9%20242025: ROE 12,2% - ROA 4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20253,2x1,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Agimexpharm theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,246,543,832,830,932,935,833,429,629,430,3
Biên lợi nhuận ròng (%)3,36,68,67,76,15,86,46,266,26,2
ROE (%)—22,823,119,914,713,414,815,7131312,2
ROA (%)—8,99,385,65,15,25,85,14,94,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-19,11,924,311,55,95,431,75,59,46,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—63,932,611,1-12,31,615,129,11,612,16,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,251,851,251,671,551,751,891,551,531,742
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,951,120,741,021,221,341,391,161,161,351,39
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,171,311,171,21,161,21,161,11,060,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,790,740,780,70,640,620,580,560,550,520,55
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————3,23,22,53,12,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,12,31,92,21,91,71,31,71,81,81,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7197123145126146141123120119101
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,391,58-0,97-0,38-1,93-0,020,450,591,151,242,66
EPS (đ)—5.0483.4292.5631.9261.7812.0572.3672.1191.9401.810

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Agimexpharm theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần409331337419468495522687725793845
Lợi nhuận gộp124154148138144163187229215233256
Lợi nhuận trước thuế1728374036364153546066
Lợi nhuận sau thuế1322293228293343444952
Tổng tài sản2082863434655415996718028981.0941.364
Tài sản ngắn hạn146215250316370420499528579610778
Tiền và tương đương834121620152492914171
Phải thu ngắn hạn8088114166162197202232239259235
Hàng tồn kho5679102126174196259272290308341
Nợ phải trả116186191291329381439488543694909
Nợ ngắn hạn115184190271308364416456525576793
Vay ngắn hạn87111112157237274300333393423516
Vay dài hạn120202118233218119117
Vốn chủ sở hữu93100152174213218232314355400454
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-535-28-12-55-115265061138
Dòng tiền đầu tư-15-16-20-49-43-27-23-127-76-205-34
Dòng tiền tài chính18727651012218864513053

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm
Tên giao dịch
Dược Agimexpharm
Thành lập
29/12/2003
Mã số thuế
1600699279
Nhân sự
500 người
Website
https://agimexpharm.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/10/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000AGP9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
35.810.421 cổ phiếu
Free float
49,3%
Beta
-0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu