Cổ phiếu Xuất nhập khẩu An Giang

UPCOMVN000000AGM6

Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu An Giang

Cổ phiếu Xuất nhập khẩu An Giang chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
37 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.800 đồng3.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.98731.24548.503201520172020202320262.100

Thấp 1.490 đCao 61.000 đ-81,58% trong kỳ

991 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuất nhập khẩu An Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu An Giang đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xuất nhập khẩu An Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXuất nhập khẩu An GiangVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.092 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20152016: Doanh thu thuần 1.902 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20162017: Doanh thu thuần 2.254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 2.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20182019: Doanh thu thuần 2.120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 1.960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20202021: Doanh thu thuần 3.925 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 3.430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20222023: Doanh thu thuần 788 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -28%20232024: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,4% - Biên lợi nhuận ròng -107,8%20242025: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -54,1% - Biên lợi nhuận ròng -486,8%2025-5,8%-239,1%-472,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-20 tỷ-10 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -28,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -24,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,4% - Biên lợi nhuận ròng -65%2024-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,3% - Biên lợi nhuận ròng -25,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -90,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng -22,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25,3% - Biên lợi nhuận ròng -476,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -90,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần -5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,8% - Biên lợi nhuận ròng 980,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -62% - Biên lợi nhuận ròng -316,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần -12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 158%2026-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -47,9% - Biên lợi nhuận ròng -400,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -59,2% - Biên lợi nhuận ròng -989,8%923,4%-4,8%-933%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -59,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 47,4%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -656 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -233 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -221 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -260 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -105 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,8% - ROA 0,8%20162017: ROE 3,2% - ROA 1,5%20172018: ROE 7,4% - ROA 4,3%20182019: ROE 9,9% - ROA 6,1%20192020: ROE 5,6% - ROA 3,2%20202021: ROE 9,7% - ROA 3,4%20212022: ROE -60,2% - ROA -13,6%20222023: ROE -140,8% - ROA -15,7%20232024: ROE 234,1% - ROA -22,8%20242025: ROE 35,8% - ROA -10,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần050 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 45,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20255,4x1,9x-1,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuất nhập khẩu An Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,26,45,97,58,57,965,22,4-3,4-54,1
Biên lợi nhuận ròng (%)2,30,30,51,31,91,31,1-6,8-28-107,8-486,8
ROE (%)—1,83,27,49,95,69,7-60,2-140,8234,135,8
ROA (%)—0,81,54,36,13,23,4-13,6-15,7-22,8-10,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-9,118,5-82,2-7,5100,2-12,6-77-69,4-91,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-86,475,5143,247,2-38,680,6————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,071,1210,460,750,732,854,4155,68-5,25-3,74
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,910,940,820,240,610,622,654,1445,2-3,91-2,63
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,521,481,562,391,821,841,260,760,290,150,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,910,570,640,781,041,161,060,640,270,150,12
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,91,42,35,65,533,7-1,4-1-1,8-0,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,95,16,577,78,417,425,330,624,3185,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1710910171672571312382.303
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,45-5,823,983,880,142,6-14,680,250,030,030,37
EPS (đ)2.6023536191.5052.2131.3592.402-12.866-11.809-14.274-5.751

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuất nhập khẩu An Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.0921.9022.2542.0732.1201.9603.9253.43078824122
Lợi nhuận gộp13112113415618015423418019-8-12
Lợi nhuận trước thuế6071233473058-230-221-260-105
Lợi nhuận sau thuế4761127402545-233-221-260-105
Tổng tài sản7927417195527727591.8561.5811.2371.037934
Tài sản ngắn hạn6115655514045915811.301784345194149
Tiền và tương đương235157138423710823211767
Phải thu ngắn hạn9653575810088778532282157136
Hàng tồn kho24834832427225321521212925100
Nợ phải trả4083913591753313201.3741.2891.2151.2811.274
Nợ ngắn hạn4013823531693263161.0301.0291.1821.2661.265
Vay ngắn hạn35132829492269274938953956942887
Vay dài hạn02000034125731128
Vốn chủ sở hữu38335036037744143948329222-244-340
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh21-3745106664-656-57-7-9-38
Dòng tiền đầu tư17218-289-17828-145-11454146
Dòng tiền tài chính1-58-36-211168-21925-162-142-34-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu An Giang
Thành lập
1/1/2008
Mã số thuế
1600230737
Nhân sự
111 người
Website
http://www.angimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/5/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000AGM6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.200.000 cổ phiếu
Free float
63,2%
Beta
0,37

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu