Cổ phiếu Bất động sản An Gia

HOSEVN000000AGG8

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia

Cổ phiếu Bất động sản An Gia đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.150 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.150 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,33%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
194.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.639 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,85 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.170 đồng18.364 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.82934.57549.322202020212023202520269.150

Thấp 9.150 đCao 60.000 đ-69,9% trong kỳ

743 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bất động sản An Gia so với thị trường

Lợi suất của Bất động sản An Gia và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBất động sản An GiaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-23,4%-3%-20,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-22,1%-4,2%-18 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-31,2%+6,3%-37,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-54,7%+6,7%-61,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-37,8%-0,4%-37,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bất động sản An Gia trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bất động sản An Gia đứng thứ 218 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bất động sản An Gia và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBất động sản An GiaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
2,8
P/E thấp hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.312.453 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
89.389.991 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
88.077.538 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,41 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
46.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,5%89.389.991 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+54.577,66% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%20162017: Doanh thu thuần 989 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20172018: Doanh thu thuần 1.125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 50,3%20182019: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73% - Biên lợi nhuận ròng 86,6%20192020: Doanh thu thuần 1.754 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,4%20202021: Doanh thu thuần 1.808 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%20212022: Doanh thu thuần 6.189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20222023: Doanh thu thuần 3.891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20232024: Doanh thu thuần 1.913 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20242025: Doanh thu thuần 829 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,7%202584,1%42%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 5.501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.676 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 61,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,3% - Biên lợi nhuận ròng 42,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 114,1% - Biên lợi nhuận ròng 64%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,2% - Biên lợi nhuận ròng 65,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 296,8%288,2%147,5%6,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -13,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -319 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 425 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 566 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 739 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 333 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 445 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 421 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 872 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.815 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 460 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 261 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -945 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 379 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -244 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

0100%200%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 89,4% - ROA 4,3%20172018: ROE 110,1% - ROA 23,9%20182019: ROE 29,1% - ROA 8,7%20192020: ROE 23,6% - ROA 5,9%20202021: ROE 16,9% - ROA 3,8%20212022: ROE 3,6% - ROA 0,8%20222023: ROE 16,4% - ROA 4,5%20232024: ROE 8,7% - ROA 3,2%20242025: ROE 11,4% - ROA 6,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

010 lần20 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 12,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x202538,8x19,6x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bất động sản An Gia theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,522,435,77315,522,116,925,13170,4
Biên lợi nhuận ròng (%)-2,610,450,386,625,423,31,611,813,645,7
ROE (%)—89,4110,129,123,616,93,616,48,711,4
ROA (%)—4,323,98,75,93,80,84,53,26,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—64,113,8-65,8355,93,1242,2-37,1-50,8-56,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——451,6-41,133,5-5,3-77,1376,8-43,345,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu54,7811,991,732,713,23,73,072,231,240,56
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi12,341,750,430,741,070,920,560,510,450,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,9111,371,572,021,831,451,571,811,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,380,681,330,690,740,720,831,191,570,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-0,77,639,910,510,34,82,25,53,34,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,41,113,700,30,21,41,41,70,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2034043081.240391630215487900486
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán20,124,141,31-0,050,062,0729,160,26-3,62-0,64
EPS (đ)0015.1114.6025.0315.0681591.4021.8302.333

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bất động sản An Gia theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6039891.1253851.7541.8086.1893.8911.913829
Lợi nhuận gộp1302214012812723991.047977593583
Lợi nhuận trước thuế-18133702367479494219582302360
Lợi nhuận sau thuế-1610356633344542197460261379
Tổng tài sản2.2672.4522.2915.3999.75312.56511.0999.2937.0355.477
Tài sản ngắn hạn1.8512.1071.8104.6859.01611.0908.7018.3025.8191.610
Tiền và tương đương16328533113851939872377216791
Phải thu ngắn hạn3351.0959481.3071.8783.1233.6415.1954.7171.104
Hàng tồn kho1.072674532.6115.7346.7303.7232.014776348
Nợ phải trả2.2272.2631.4523.9457.4339.8898.3736.4173.8981.962
Nợ ngắn hạn2.0342.1111.3212.9904.4616.0636.0165.2853.2111.591
Vay ngắn hạn3091852552625091.3479407691.046811
Vay dài hạn1931451078081.9741.127594691371193
Vốn chủ sở hữu411898391.4532.3212.6762.7262.8763.1373.515
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-319425739-16278722.815121-945-244
Dòng tiền đầu tư-5-176-1.033-87-218-375-1.451234645601
Dòng tiền tài chính347-126340-91572-618-1.039-306-306-434

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
Tên giao dịch
Bất động sản An Gia
Thành lập
18/1/2012
Mã số thuế
0311500196
Nhân sự
145 người
Trụ sở
60 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP.HCM, Việt Nam
Website
https://www.angia.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/1/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000AGG8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
178.780.889 cổ phiếu
Free float
64,5%
Beta
0,53

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu AGG - Bất động sản An Gia - taichinh.com