Cổ phiếu Công ty Cổ phần 28.1

UPCOMVN000000AG14

Công ty Cổ phần 28.1

Cổ phiếu Công ty Cổ phần 28.1 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.800 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
11.800 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
56 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,1 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.867 đồng12.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.3529.60012.8482018202020222024202611.800

Thấp 4.000 đCao 15.200 đ-0,84% trong kỳ

846 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công ty Cổ phần 28.1 so với thị trường

Lợi suất của Công ty Cổ phần 28.1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông ty Cổ phần 28.1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,8%-3%+2,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+9,3%-4,4%+13,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,6%+6,9%-12,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+4,4%+7%-2,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,7%-0,4%-1,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công ty Cổ phần 28.1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công ty Cổ phần 28.1 đứng thứ 651 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công ty Cổ phần 28.1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông ty Cổ phần 28.1Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.863.386 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.862.786 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%4.863.386 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20162017: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20172018: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%20202021: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -9,3%20212022: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20222023: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%20232024: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20242025: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%202514%2,7%-8,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 21,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,6%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,1% - ROA 5,1%20162017: ROE 17,1% - ROA 5,1%20172018: ROE 15,9% - ROA 5,8%20182019: ROE 12,7% - ROA 5,5%20192020: ROE -19,1% - ROA -8,8%20202021: ROE -38,1% - ROA -13,9%20212022: ROE 37,5% - ROA 11,5%20222023: ROE 23,6% - ROA 7,8%20232024: ROE 16% - ROA 5,8%20242025: ROE 19,4% - ROA 7,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -12,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -10,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 97x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202593,8x42,3x-9,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công ty Cổ phần 28.1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—9,99,512,28,79,34,514,714,611,811,6
Biên lợi nhuận ròng (%)—1,71,82,22,1-6,4-9,34,942,62,9
ROE (%)—18,117,115,912,7-19,1-38,137,523,61619,4
ROA (%)—5,15,15,85,5-8,8-13,911,57,85,87,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——-3,5-16,1-10,7-58,4-3,388,22,425,514
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——4,30,7-14,9———-15,6-20,129,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,242,771,961,561,041,362,292,241,831,661,75
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,681,010,540,730,380,380,720,440,0600
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,131,091,131,281,411,261,121,251,381,441,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,120,40,410,410,530,410,380,250,380,60,67
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—8,810,512,19,7-12,4-10,615,813,597—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—4,764,46,12,82,92,52,53,84,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—21253027364119361646
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—1,210,71-0,694,33-1,660,190,371,414,64-1,37
EPS (đ)—01.4861.4971.3330-2.6772.6292.1421.2501.767

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công ty Cổ phần 28.1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—480463388347144140263269338385
Lợi nhuận gộp—4844473013639394045
Lợi nhuận trước thuế—1011119-9-1313111114
Lợi nhuận sau thuế—8887-9-131311911
Tổng tài sản1291841471461169691131144152160
Tài sản ngắn hạn99144110113836971113129136145
Tiền và tương đương22234368874017
Phải thu ngắn hạn628323226141613271548
Hàng tồn kho8891707752474790937977
Nợ phải trả891359889595563919395102
Nợ ngắn hạn871329889595563919395102
Vay ngắn hạn2546274221152018300
Vay dài hạn23000000000
Vốn chủ sở hữu4049505757412840515758
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—106-63115-251540-15
Dòng tiền đầu tư—-8-2-2-5-0-0-3-2-3-2
Dòng tiền tài chính—19-239-27-125-2-15-4-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần 28.1
Tên giao dịch
CTCP 28.1
Thành lập
30/5/2016
Mã số thuế
0304484232
Nhân sự
684 người
Website
https://agtex281.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000AG14
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.863.386 cổ phiếu
Free float
35%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu