Cổ phiếu Damsan

HOSEVN000000ADS0

Công ty Cổ phần Damsan

Cổ phiếu Damsan đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.730 đồng/cổ phiếu, giảm 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.730 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,15%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
28.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
603 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,36 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.984 đồng8.560 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.84423.22532.607201620192021202420267.730

Thấp 7.050 đCao 39.400 đ-50,45% trong kỳ

926 phiên - dữ liệu cuối ngày

Damsan so với thị trường

Lợi suất của Damsan và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDamsanVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,5%-3%-2,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,2%-4,2%-12 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,6%+6,3%-11,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-13,2%+6,7%-19,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,2%-0,4%-1,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Damsan trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Damsan đứng thứ 386 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Damsan và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDamsanVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,4
P/E thấp hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
98.707 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
38.197.363 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
38.098.656 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%38.197.363 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+2.379,39% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 1.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 1.503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20172018: Doanh thu thuần 1.839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 1.705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 1.339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20202021: Doanh thu thuần 1.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20212022: Doanh thu thuần 1.693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20222023: Doanh thu thuần 1.642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20232024: Doanh thu thuần 1.629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20242025: Doanh thu thuần 1.870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%202513,1%6,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 478 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%15,7%8,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 34,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -107 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 125 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 161 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,5% - ROA 3,1%20162017: ROE 18,3% - ROA 4,4%20172018: ROE 12,8% - ROA 3,4%20182019: ROE 1,9% - ROA 0,5%20192020: ROE 5,9% - ROA 1,4%20202021: ROE 20% - ROA 5,3%20212022: ROE 12,1% - ROA 3,6%20222023: ROE 9,5% - ROA 3,2%20232024: ROE 5,9% - ROA 2,2%20242025: ROE 10,8% - ROA 4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20254,1x2,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Damsan theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,38,28,17,13,34,711,78,111,38,213,5
Biên lợi nhuận ròng (%)—3,24,23,10,51,86,64,44,63,45,7
ROE (%)—14,518,312,81,95,92012,19,55,910,8
ROA (%)—3,14,43,40,51,45,33,63,22,24,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-15,436,522,4-7,3-21,51311,9-3-0,814,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——77,1-10,2-85,3195,1311,1-25,40,1-26,592,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,513,932,632,793,33,352,42,321,731,721,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,782,961,811,771,961,811,241,170,971,040,96
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,10,921,181,141,121,151,241,221,321,231,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,870,680,860,790,80,790,80,90,970,91,05
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,52,23,12,51,21,64,22,92,52,53,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,14,94,74,34,22,72,43,52,82,84,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền577086101134181148179196176168
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-1,31-1,7-11,85-0,751,251,87-1,312,91-0,27
EPS (đ)—2.0433.2841.9403017502.9521.7051.1206671.266

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Damsan theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3011.1011.5031.8391.7051.3391.5131.6931.6421.6291.870
Lợi nhuận gộp82901221305763177138186134252
Lợi nhuận trước thuế144171621028114868664141
Lợi nhuận sau thuế—356356824100757555106
Tổng tài sản1.0561.2651.5651.7131.7331.8381.9852.1822.5042.6042.470
Tài sản ngắn hạn8337891.0971.2781.3611.5191.6061.6701.9451.9871.787
Tiền và tương đương904917231293712755152272150
Phải thu ngắn hạn202213353506624664614830881784859
Hàng tồn kho171204294400388475568448518535397
Nợ phải trả8221.0091.1341.2611.3301.4161.4011.5251.5861.6471.452
Nợ ngắn hạn7598599331.1191.2171.3181.2991.3651.4731.6131.329
Vay ngắn hạn595608579660677667627711822980878
Vay dài hạn551502011421139810060711498
Vốn chủ sở hữu2342564314524034225846579189571.019
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh59-47-107-5715-18125140-98161-29
Dòng tiền đầu tư80-87-73-505451-60-344-18-203-31
Dòng tiền tài chính-5692304-34-71-2625132213162-62

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Damsan
Tên giao dịch
CTCP Damsan
Thành lập
12/6/2006
Mã số thuế
1000389853
Nhân sự
587 người
Trụ sở
Lô A4 đường Bùi Viện - KCN Nguyễn Đức Cảnh – Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên
Website
https://damsanjsc.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/6/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000ADS0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
76.394.727 cổ phiếu
Free float
54,5%
Beta
0,44

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu