Cổ phiếu Clever Group

HOSEVN000000ADG5

Công ty Cổ phần Clever Group

Cổ phiếu Clever Group chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 8.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
175 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,2 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,49 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,3%
số liệu 16/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.910 đồng9.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

29.34958.95588.561201920212023202520268.200

Thấp 7.910 đCao 110.000 đ-90,73% trong kỳ

741 phiên - dữ liệu cuối ngày

Clever Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Clever Group đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Clever Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuClever GroupVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,3
Cổ tức suất cao hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
40%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.557.353 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
26%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.897.338 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
8.339.985 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 40%13.897.338 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20172018: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 6%20182019: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20192020: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20202021: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20212022: Doanh thu thuần 537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20222023: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20232024: Doanh thu thuần 464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20242025: Doanh thu thuần 498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%202519,5%10%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 18%2022-Q3: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng -2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 9%2024-Q3: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%27,2%10,4%-6,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -11,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 27,7% - ROA 17,3%20182019: ROE 37,9% - ROA 24,7%20192020: ROE 21,4% - ROA 12,1%20202021: ROE 15,2% - ROA 8,6%20212022: ROE 17,7% - ROA 12,3%20222023: ROE 6,6% - ROA 5,2%20232024: ROE 5,7% - ROA 4,4%20242025: ROE 5,5% - ROA 4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 138,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,3x2025134,8x69,4x4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Clever Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,512,32017,112,117,31915,616,7
Biên lợi nhuận ròng (%)6,4611,28,76,69,85,44,54,4
ROE (%)—27,737,921,415,217,76,65,75,5
ROA (%)—17,324,712,18,612,35,24,44,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—35,98,224,629,4-8,2-23,312,77,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—26,6102,3-2,8-2,236,3-57,8-5,44,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,920,390,630,850,670,260,30,280,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,220,430,310,080,130,120,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,662,711,931,642,093,042,621,961,5
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,642,691,931,632,053,022,61,891,44
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——138,826,713,98,2917,612,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ181,9530,6—417,775316,8166,153,547,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4745611578079624945
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,21-0,440,730,141,940,131,920,690,88
EPS (đ)4.9064.3445.6102.2191.9932.458939832879

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Clever Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần247335363452585537412464498
Lợi nhuận gộp414173777193787383
Lợi nhuận trước thuế202551535166302729
Lợi nhuận sau thuế162041403953222122
Tổng tài sản112120209445450410450496562
Tài sản ngắn hạn9091154332372250265209219
Tiền và tương đương221416211135324938
Phải thu ngắn hạn324160194128116706261
Hàng tồn kho110171279
Nợ phải trả54348020518085104109150
Nợ ngắn hạn54348020317882101106146
Vay ngắn hạn00281028325464768
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu5887128240269325346387412
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh67-9305757431519
Dòng tiền đầu tư-52-4-55-147-5864-101-6-61
Dòng tiền tài chính-3528145-27-5956731

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Clever Group
Tên giao dịch
CTCP Clever Group
Thành lập
4/8/2008
Mã số thuế
0102850165
Nhân sự
260 người
Trụ sở
Tầng 3 - Nhà G1 - Tòa nhà Five Star - Số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Website
https://clevergroup.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/2/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000ADG5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
21.380.521 cổ phiếu
Free float
28,6%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu