Cổ phiếu Xây lắp Thương mại 2

UPCOMVN000000ACS2

Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2

Cổ phiếu Xây lắp Thương mại 2 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:22 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
4.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
24 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.300 đồng7.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.08011.30016.520201720192022202420264.500

Thấp 2.300 đCao 20.300 đ-77,83% trong kỳ

872 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây lắp Thương mại 2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp Thương mại 2 đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20162017: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20172018: Doanh thu thuần 522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20182019: Doanh thu thuần 877 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 1.031 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%202411%5,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -22,7%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -81,4%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2024

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,5% - ROA 2,7%20162017: ROE 12,3% - ROA 1,8%20172018: ROE 16,7% - ROA 1,6%20182019: ROE 7% - ROA 0,5%20192020: ROE 18,8% - ROA 1,6%20202021: ROE 3,5% - ROA 0,5%20212022: ROE 0% - ROA 0%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 0% - ROA 0%2024

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20243x1,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp Thương mại 2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620172018201920202021202220232024
Biên lợi nhuận gộp (%)9,28,69,88,1669,811,111,38,1
Biên lợi nhuận ròng (%)1,72,22,31,90,51,20,6000
ROE (%)—13,512,316,7718,83,5000
ROA (%)—2,71,81,60,51,60,5000
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—34,8-9,67368,117,6-59,4-33,6-2,1-10,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—76-343,2-57,6180,4-79,2-99,7148,7-95,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,534,556,8211,5715,366,115,513,994,294,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,71,641,611,692,62,292,031,571,441,15
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,610,740,741,0711,041,071,141,161,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,40,520,680,810,420,730,70,640,490,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——2,23,11,62,51,31,21,2—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,2613,74,91,67,72,61,71,20,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền93801551136573203184123100
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,046,167,341,54-2,85-6,05-16,951.963,23-107,452.625,34
EPS (đ)1.0611.8681.7852.6661.1643.1316182793

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp Thương mại 2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620172018201920202021202220232024
Doanh thu thuần2473333015228771.031419278272243
Lợi nhuận gộp23292943536241313120
Lợi nhuận trước thuế599135163120
Lợi nhuận sau thuế477104122000
Tổng tài sản229310448783968477473361383374
Tài sản ngắn hạn105175248408913427427327359359
Tiền và tương đương14796114146681811162
Phải thu ngắn hạn63731281621552062331409166
Hàng tồn kho36512098531126146145208237
Nợ phải trả179254391721909410400289311302
Nợ ngắn hạn170237337381909410399288310301
Vay ngắn hạn86919210015415414711310583
Vay dài hạn0005000000
Vốn chủ sở hữu51565762596773727272
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh12445115-12-72-4215-22
Dòng tiền đầu tư-1-2-1-51-3-512155
Dòng tiền tài chính-143-2943-4-3-34-9-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2
Thành lập
11/8/2007
Mã số thuế
0300584155
Nhân sự
118 người
Website
http://www.acsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
13/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000ACS2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.400.000 cổ phiếu
Free float
59,8%
Beta
-0,46

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu