Cổ phiếu Tập đoàn khoáng sản Á Cường

UPCOMVN000000ACM5

Công ty Cổ phần Tập đoàn khoáng sản Á Cường

Cổ phiếu Tập đoàn khoáng sản Á Cường chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
400 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
21 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,06 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 400 đồng800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.4165.2007.98420152018202120232026400

Thấp 400 đCao 10.000 đ-96,0% trong kỳ

972 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn khoáng sản Á Cường trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn khoáng sản Á Cường đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn khoáng sản Á Cường và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn khoáng sản Á CườngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
24.990.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.990.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 100%24.990.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20152016: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20162017: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng -162,2%20172018: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng -434%20182019: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20202021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20222023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20242025: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —202519,2%-200,7%-420,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

00 tỷ0 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q32025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2026-Q2

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -51,8%/năm (2015-2019, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế -77,4%/năm (2015-2019, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,6% - ROA 1,3%20162017: ROE -5,2% - ROA -4,1%20172018: ROE -17,6% - ROA -13,6%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE -13,4% - ROA -9,6%20202021: ROE -3,5% - ROA -2,4%20212022: ROE -2,7% - ROA -1,8%20222023: ROE -2,9% - ROA -1,9%20232024: ROE -3% - ROA -1,9%20242025: ROE -3% - ROA -1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn khoáng sản Á Cường theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,217,922,132,69,8——————
Biên lợi nhuận ròng (%)16,56,9-162,2-4340,8——————
ROE (%)—1,6-5,2-17,60-13,4-3,5-2,7-2,9-3-3
ROA (%)—1,3-4,1-13,60-9,6-2,4-1,8-1,9-1,9-1,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-54,3-86,613,2-21,5-100—————
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-81,1—————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,180,270,260,330,350,430,470,520,560,60,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,150,150,150,180,180,210,220,220,230,240,24
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,562,632,771,541,170,690,760,820,880,930,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,431,731,510,580,620,160,140,120,10,090,06
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,81,20,10,20,2000000
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1554622.4798371.619——————
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,48-2,42-0,270,122,580,020,130,03-0,080,05-0,03
EPS (đ)95017000402-1.053-252-188-195-199-193

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn khoáng sản Á Cường theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần276126171915000000
Lợi nhuận gộp6123461000000
Lợi nhuận trước thuế4610-27-831-54-13-10-10-10-10
Lợi nhuận sau thuế469-27-830-54-13-10-10-10-10
Tổng tài sản655683644569580535534535534534531
Tài sản ngắn hạn179258242121135110130150168188204
Tiền và tương đương391603200101
Phải thu ngắn hạn1171601144466222221161611
Hàng tồn kho5788109766485106127149170193
Nợ phải trả98144133140151160171182191201208
Nợ ngắn hạn50988779115160171182191201208
Vay ngắn hạn3633331743797979797979
Vay dài hạn4845456136000000
Vốn chủ sở hữu557539512429429375362353343333323
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22-217-83-1-2-01-00
Dòng tiền đầu tư-163320-80000000
Dòng tiền tài chính141-5000000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn khoáng sản Á Cường
Thành lập
16/9/2011
Mã số thuế
0100511368
Nhân sự
17 người
Website
https://acuonggroup.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/7/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000ACM5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
51.000.000 cổ phiếu
Free float
98,8%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu