Cổ phiếu Gỗ An Cường

HOSEVN000000ACG7

Công ty Cổ phần Gỗ An Cường

Cổ phiếu Gỗ An Cường đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 31.500 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
31.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,12%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
1.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
4.697 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,94 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.452 đồng36.330 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

48.83574.775100.7162021202220242025202631.500

Thấp 30.050 đCao 119.500 đ-73,08% trong kỳ

659 phiên - dữ liệu cuối ngày

Gỗ An Cường so với thị trường

Lợi suất của Gỗ An Cường và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungGỗ An CườngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-3,1%-3%-0,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,7%-4,2%+0,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,7%+6,3%-15 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-12,4%+6,7%-19,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-11,3%-0,4%-10,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Gỗ An Cường trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Gỗ An Cường đứng thứ 582 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Gỗ An Cường và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGỗ An CườngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,9
P/E thấp hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,2
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
76,9%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
58.014.649 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
38,5%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
75.393.973 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
17.379.324 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 76,9%75.393.973 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

05 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 3.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20172018: Doanh thu thuần 3.873 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 13%20182019: Doanh thu thuần 4.435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 11%20192020: Doanh thu thuần 3.754 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20202021: Doanh thu thuần 3.294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20212022: Doanh thu thuần 4.475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%20222023: Doanh thu thuần 3.762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20232024: Doanh thu thuần 3.981 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20242025: Doanh thu thuần 4.609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%202532,8%16,9%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 856 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 14%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.059 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 15%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 680 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 968 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 963 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 11%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.026 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.044 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 961 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 10%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%31,6%16,2%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 515 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 505 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 486 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 384 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 492 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 802 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 451 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 170 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 616 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 388 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 411 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 614 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 420 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 644 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 504 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -377 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 21,9% - ROA 15,9%20182019: ROE 16,4% - ROA 12,6%20192020: ROE 14,3% - ROA 11,4%20202021: ROE 12,4% - ROA 9,6%20212022: ROE 16% - ROA 11,8%20222023: ROE 10,3% - ROA 7,5%20232024: ROE 10,2% - ROA 7,5%20242025: ROE 11,7% - ROA 8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 118,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 56,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,3x2025115,2x59,3x3,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Gỗ An Cường theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,830,224,927,127,229,929,431,429,2
Biên lợi nhuận ròng (%)16,2131113,113,713,810,910,510,9
ROE (%)—21,916,414,312,41610,310,211,7
ROA (%)—15,912,611,49,611,87,57,58
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—21,714,5-15,4-12,335,9-15,95,815,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2-3,71,2-8,336,4-33,22,119,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,40,240,270,320,40,350,350,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,130,070,090,150,210,170,170,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,052,533,853,863,052,492,892,842,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,661,162,212,641,91,542,092,171,53
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay118,756,23444,726,424,614,62019,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,122,52,41,72,12,32,82,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền67545767697210585107
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,030,090,791,630,380,631,491,53-0,75
EPS (đ)11.84011.2565.6735.6334.5134.5772.4372.7853.342

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Gỗ An Cường theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.1843.8734.4353.7543.2944.4753.7623.9814.609
Lợi nhuận gộp1.0761.1681.1021.0188961.3381.1081.2511.345
Lợi nhuận trước thuế663654554562546752528524649
Lợi nhuận sau thuế515505486492451616411420504
Tổng tài sản2.7953.5694.1794.4534.9835.4675.5225.6406.972
Tài sản ngắn hạn2.2182.5733.1053.5883.6513.8394.1324.1205.150
Tiền và tương đương943265539938867155388
Phải thu ngắn hạn5885776876896198881.0799321.348
Hàng tồn kho1.0061.3871.3201.1331.3801.4671.1359681.544
Nợ phải trả7281.0198099361.2061.5551.4461.4642.563
Nợ ngắn hạn7281.0198069301.1971.5421.4311.4512.356
Vay ngắn hạn963292213085678147077281.209
Vay dài hạn0000000056
Vốn chủ sở hữu2.0672.5503.3713.5173.7773.9124.0774.1764.409
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1444384802170388614644-377
Dòng tiền đầu tư-176-352-607-583-30873-722-336306
Dòng tiền tài chính242246257-231183-172-213-220303

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Gỗ An Cường
Tên giao dịch
Công ty gỗ An Cường
Thành lập
31/5/2021
Mã số thuế
3700748131
Nhân sự
2.797 người
Trụ sở
Thửa đất 681 - tờ bản đồ 05 - Đường ĐT747B, KP Phước Hải, Phường Tân Khánh, TP.HCM
Website
www.ancuong.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
10/10/2022 - 3 năm
ISIN
VN000000ACG7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
150.787.946 cổ phiếu
Free float
8,3%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu