Cổ phiếu Bê tông An Giang

UPCOMVN000000ACE2

Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang

Cổ phiếu Bê tông An Giang đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 29.500 đồng/cổ phiếu, giảm 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
29.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,67%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
1.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
91 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,28 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.700 đồng39.720 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.61932.45042.2812015201720202023202629.500

Thấp 15.500 đCao 49.400 đ+48,99% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bê tông An Giang so với thị trường

Lợi suất của Bê tông An Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBê tông An GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,5%-3%-11,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24%-4,2%-19,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,4%+6,3%-28,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-27,2%+6,7%-33,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-31,2%-0,4%-30,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bê tông An Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bê tông An Giang đứng thứ 579 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bê tông An Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBê tông An GiangVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
11,8%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
18.015 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
152.539 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
134.524 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 11,8%152.539 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+851,44% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20162017: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20172018: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20182019: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20192020: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20202021: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20212022: Doanh thu thuần 313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20222023: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5%20232024: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 5%20242025: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%202521%10,8%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 30,4% - ROA —20162017: ROE 21,2% - ROA 11,9%20172018: ROE 18,3% - ROA 9,5%20182019: ROE 22% - ROA 9,8%20192020: ROE 26,8% - ROA 10,5%20202021: ROE 26,4% - ROA 10,1%20212022: ROE 23,9% - ROA 9,7%20222023: ROE 20,8% - ROA 8,7%20232024: ROE 21,4% - ROA 8,7%20242025: ROE 23,6% - ROA 9,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 93,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x202590,7x46,7x2,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bê tông An Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—20,515,617,119,319,621,715,31817,517,3
Biên lợi nhuận ròng (%)—7,55,85,15,46,57,75,5554,8
ROE (%)—30,421,218,32226,826,423,920,821,423,6
ROA (%)——11,99,59,810,510,19,78,78,79,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,9-7,7-2,714,23,2-14,824,7-5,73,517,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-28-14,519,324,60,8-10,3-13,82,712,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—0,880,681,161,311,771,491,451,351,581,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,1500,470,550,530,540,820,60,750,6
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—1,841,981,571,581,711,461,481,581,481,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—1,21,240,780,911,260,870,780,980,990,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay24,493,421,213,610,115,312,87,95,66,38,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—5,76,13,33,85,13,13,64,34,75,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—837680818494731008265
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—1,21,56-1,321,063,29-0,73-0,811,532,460,42
EPS (đ)4.9564.8483.6903.0293.4134.5014.6634.2304.8743.5785.632

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bê tông An Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần253278257250285295251313295306360
Lợi nhuận gộp—57404355585448535362
Lợi nhuận trước thuế2426191619242422191921
Lợi nhuận sau thuế—21151315191917151517
Tổng tài sản—132120150161201182175167185162
Tài sản ngắn hạn11511295126142177159154149163138
Tiền và tương đương—95818632917114021
Phải thu ngắn hạn—63535563686563816964
Hàng tồn kho3039356360476473575454
Nợ phải trả—624880911281091049611388
Nợ ngắn hạn—614880901041091049411187
Vay ngắn hạn171003338394059415143
Vay dài hạn—0000000231
Vốn chủ sở hữu6770716970727371717274
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh242523-171663-14-1423387
Dòng tiền đầu tư-4-7-7-2-2-6-7-3-2-9-6
Dòng tiền tài chính-16-19-2022-5-12-135-270-20

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang
Tên giao dịch
Bê tông An Giang
Thành lập
1/7/2003
Mã số thuế
1600669108
Nhân sự
366 người
Website
http://www.aceco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/11/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000ACE2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.050.781 cổ phiếu
Free float
42,1%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu ACE - Bê tông An Giang - taichinh.com