Cổ phiếu Nông nghiệp Bình Thuận

HOSEVN000000ABS4

Công ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận

Cổ phiếu Nông nghiệp Bình Thuận đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.860 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
2.860 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
51.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
231 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,58 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.570 đồng3.730 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.54938.23558.921202020212023202520262.860

Thấp 2.570 đCao 73.900 đ-80,68% trong kỳ

733 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nông nghiệp Bình Thuận so với thị trường

Lợi suất của Nông nghiệp Bình Thuận và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNông nghiệp Bình ThuậnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,4%-3%+1,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,4%-4,2%+0,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,3%+6,3%-10,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,7%+6,7%-29,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8%-0,4%-7,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nông nghiệp Bình Thuận trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nông nghiệp Bình Thuận đứng thứ 430 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nông nghiệp Bình Thuận và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNông nghiệp Bình ThuậnVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20172018: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20182019: Doanh thu thuần 791 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20192020: Doanh thu thuần 1.104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20202021: Doanh thu thuần 1.199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 1.605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 1.025 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -302,6%2025-1,3%-147,5%-293,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q3: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -831,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -560,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,9%-9,7%-408,5%-807,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -31,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -40,6%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -272 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -563 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -61 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -455 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 461 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -514 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 8,3% - ROA 5,3%20182019: ROE 8,5% - ROA 5,3%20192020: ROE 11,4% - ROA 5,2%20202021: ROE 9,6% - ROA 4,7%20212022: ROE 2,5% - ROA 1,4%20222023: ROE 0,9% - ROA 0,5%20232024: ROE 0,3% - ROA 0,2%20242025: ROE -78% - ROA -69%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -110x2025-1,5x-54,1x-106,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nông nghiệp Bình Thuận theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)65,56,87,64,95,53,81,53,5
Biên lợi nhuận ròng (%)5,26,34,24,35,51,40,80,6-302,6
ROE (%)—8,38,511,49,62,50,90,3-78
ROA (%)—5,35,35,24,71,40,50,2-69
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-16,267,339,68,633,9-36,1-61,4-57,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,611,745,136,4-65,5-63,2-70,6—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,570,570,641,690,720,840,730,090,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,320,30,220,820,510,590,650,070,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,411,381,181,921,781,6911,25,48
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,051,371,31,171,891,771,6811,185,42
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————1,81,31,3-110
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,448,837,2194,456,4295,4263,7208,932,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1302171532832792293978701.008
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,27-0,66-0,15-5,69-8,61-2,69-54,85189,090,01
EPS (đ)1.0111.0271.1471.2807882689830-6.430

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nông nghiệp Bình Thuận theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5644727911.1041.1991.6051.025396170
Lợi nhuận gộp3426548458883966
Lợi nhuận trước thuế373742608234229-514
Lợi nhuận sau thuế29303348652382-514
Tổng tài sản5355816631.1701.5931.6691.5791.002489
Tài sản ngắn hạn2492953578641.2821.3571.122946476
Tiền và tương đương112334201
Phải thu ngắn hạn2002813328569181.0071.116944470
Hàng tồn kho469205205425
Nợ phải trả1942102607356677646658587
Nợ ngắn hạn1932092597356667626648487
Vay ngắn hạn107109863584715345925964
Vay dài hạn111001100
Vốn chủ sở hữu341370403435926906914916402
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-8-20-5-272-563-61-455461-3
Dòng tiền đầu tư-117291721-2434710
Dòng tiền tài chính92-232565426319-5334

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
Tên giao dịch
Nông nghiệp Bình Thuận
Thành lập
11/5/2004
Mã số thuế
3400382278
Nhân sự
45 người
Trụ sở
Số 3 Nguyễn Du, Phường Phan Thiết, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Website
http://www.bitagco.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/3/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000ABS4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
80.000.000 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu ABS - Nông nghiệp Bình Thuận - taichinh.com