Cổ phiếu Đầu tư Nhãn hiệu Việt

HOSEVN000000ABR6

Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt

Cổ phiếu Đầu tư Nhãn hiệu Việt chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 10.550 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.550 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
211 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,67 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,97 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
28,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.200 đồng15.129 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.20030.1762018202020222024202610.550

Thấp 3.000 đCao 37.400 đ+0,48% trong kỳ

823 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Nhãn hiệu Việt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Nhãn hiệu Việt đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Nhãn hiệu Việt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Nhãn hiệu ViệtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,7
P/E cao hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
28,4
Cổ tức suất cao hơn 100% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
98,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.686.492 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
48,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
113.508 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 98,8%9.800.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20152016: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20172018: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20182019: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,2% - Biên lợi nhuận ròng 31,1%20192020: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%20202021: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%20212022: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%20222023: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 57,7%20232024: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,2% - Biên lợi nhuận ròng 79,3%20242025: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 93,2% - Biên lợi nhuận ròng 58,1%202590,5%46,6%2,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-5 tỷ050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 117,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 92,5% - Biên lợi nhuận ròng 90,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần -4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -101,4% - Biên lợi nhuận ròng -135,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,6% - Biên lợi nhuận ròng 48,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95,3% - Biên lợi nhuận ròng 104,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,5% - Biên lợi nhuận ròng 58,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 92,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 92,4% - Biên lợi nhuận ròng 40,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 94,5% - Biên lợi nhuận ròng 78,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 98,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 90,9% - Biên lợi nhuận ròng 82,6%110,3%-8,8%-127,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -23,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -9,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -78 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,6% - ROA 4,8%20162017: ROE 2,3% - ROA 2,1%20172018: ROE 5,1% - ROA 4,6%20182019: ROE 6,9% - ROA 5,7%20192020: ROE 11% - ROA 9,1%20202021: ROE 7,9% - ROA 6,5%20212022: ROE 10,9% - ROA 8,6%20222023: ROE 10,3% - ROA 8,2%20232024: ROE 6,5% - ROA 5,3%20242025: ROE 5,7% - ROA 4,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 180,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025175,4x90,3x5,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Nhãn hiệu Việt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,211,5613,145,253,748,8516286,293,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4,65,92,78,131,125,221,228,257,779,358,1
ROE (%)—5,62,35,16,9117,910,910,36,55,7
ROA (%)—4,82,14,65,79,16,58,68,25,34,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—21,7-5,9-25,427,3263,3-7,214,3-48,5-53,63
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—57,3-57124,4386,4194,4-21,952,15,4-36,3-24,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,280,070,140,080,220,190,220,310,210,20,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0100,050,060000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,3110,715,78,643,854,624,482,383,444,23,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,849,35,347,593,844,584,482,373,444,23,28
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————180,6——————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,98,515,86,654,129114,4121,7———
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền214233268328315771671962705761.035
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-5,765,135,121,34-9,270,940,691,651,250,12-1,8
EPS (đ)8005902525761.6041.2369661.4701.549987745

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Nhãn hiệu Việt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần25302821279891104542526
Lợi nhuận gộp232312534453332124
Lợi nhuận trước thuế121211302339412720
Lợi nhuận sau thuế12128251929312015
Tổng tài sản40353936258282313372384355284
Tài sản ngắn hạn19242723171199237196174197153
Tiền và tương đương114110397492134633
Phải thu ngắn hạn1519211923214256403973
Hàng tồn kho43230200000
Nợ phải trả925347465787685954
Nợ ngắn hạn825344435382514747
Vay ngắn hạn00220000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu31333433212236256285316296231
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-7942-78231348392-27
Dòng tiền đầu tư-18-8-3-212-29-61-76-578193
Dòng tiền tài chính21-1201680000-40-80

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt
Thành lập
1/6/2015
Mã số thuế
0321080709
Nhân sự
87 người
Trụ sở
Tầng 4 - Tòa nhà Crescent Residence 3 - Số 109 Tôn Dật Tiên, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
Website
http://www.vbinvest.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/3/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000ABR6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.000.000 cổ phiếu
Free float
51,3%
Beta
0,48

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu