Cổ phiếu Truyền thông VMG

UPCOMVN000000ABC8

Công ty cổ phần Truyền thông VMG

Cổ phiếu Truyền thông VMG lúc 13:40 ngày 29/09/2026 ở mức 9.900 đồng/cổ phiếu, giảm 2,9% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:40 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,94%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
11.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
208 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
1,95 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,34 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.600 đồng15.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.99227.10040.208201620192021202420269.900

Thấp 4.500 đCao 49.700 đ-73,6% trong kỳ

919 phiên - dữ liệu cuối ngày

Truyền thông VMG so với thị trường

Lợi suất của Truyền thông VMG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTruyền thông VMGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2%-3%+1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1%-4,2%+3,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,8%+6,3%-23,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,6%+6,7%-18,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,8%-0,4%-10,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Truyền thông VMG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Truyền thông VMG đứng thứ 462 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Truyền thông VMG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTruyền thông VMGVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,9
P/E thấp hơn 97% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 7.306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20162017: Doanh thu thuần 4.236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20172018: Doanh thu thuần 936 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 2.294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 3.371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%20202021: Doanh thu thuần 1.526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -38,7%20212022: Doanh thu thuần 1.388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 56%20222023: Doanh thu thuần 1.079 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 1.147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%202553,3%8,7%-35,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 326,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%317,2%162,3%7,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -17,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 321 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -181 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -113 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -131 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -590 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 778 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 250 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -205 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1.000%-500%0500%1.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14% - ROA 8,8%20162017: ROE 52,1% - ROA 34%20172018: ROE 4,4% - ROA 3,2%20182019: ROE 5,3% - ROA 3,5%20192020: ROE -38,1% - ROA -20,4%20202021: ROE -868,8% - ROA -65,4%20212022: ROE 480,7% - ROA 92,8%20222023: ROE 5% - ROA 3,8%20232024: ROE 1,4% - ROA 0,9%20242025: ROE 18,3% - ROA 11,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-1 lần-0,5 lần00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 177,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 170,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -33,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -70,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 137,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x2025170,1x53,4x-63,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Truyền thông VMG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,2213,62,62,33,97,4-0,20,11,9
Biên lợi nhuận ròng (%)21,37,62,61,3-5,3-38,7562,40,67,5
ROE (%)—1452,14,45,3-38,1-868,8480,751,418,3
ROA (%)—8,8343,23,5-20,4-65,492,83,80,911,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—78-42-77,9145,147-54,7-9-22,36,315,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—10251,8-92,422,5———-96,6-73,31.304,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,470,710,30,480,511,43-5,070,370,290,830,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010,090,040,210,240,57-0,890,040,020,540,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,942,333,513,022,71,460,592,963,852,013,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,632,123,182,512,151,420,572,953,842,013,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay177,239,6170,729,919,8-33,9-70,5137,393,87,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ44,870,679,36,814,414889,2835,2956,4814,423.975,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2326147728338452137134128
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,04-0,5-0,56-4,64-1,740,740,010,32-7,780,03-0,43
EPS (đ)—4.04315.5311.1791.337-8.899-28.78838.1441.2913454.839

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Truyền thông VMG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.1047.3064.2369362.2943.3711.5261.3881.0791.1471.320
Lợi nhuận gộp1301454434607759103-2125
Lợi nhuận trước thuế1071164083137-168-5827912711102
Lợi nhuận sau thuế83913212430-178-59077826799
Tổng tài sản9041.179710832858881924752641897783
Tài sản ngắn hạn8451.123557790763748670573546815719
Tiền và tương đương31215574646710115688245179
Phải thu ngắn hạn264524161197177301351199403420463
Hàng tồn kho891015313315522162110
Nợ phải trả2884891652692895181.151201143406193
Nợ ngắn hạn2884831592622835111.144194142405192
Vay ngắn hạn961201161392072022411264156
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu616690545563569363-227551498491590
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-3-46-181-113-52-131-5250-2050-43
Dòng tiền đầu tư37-1463937532711-27281-8686
Dòng tiền tài chính-4235-29296247-5-178-42243-109

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Truyền thông VMG
Tên giao dịch
Truyền thông VMG
Thành lập
10/2/2006
Mã số thuế
0101883619
Nhân sự
137 người
Website
https://vmgmedia.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/8/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000ABC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.389.000 cổ phiếu
Free float
98,6%
Beta
0,39

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu