Cổ phiếu AAV GROUP

UPCOMVN000000AAV0

Công ty Cổ phần AAV Group

Cổ phiếu AAV GROUP đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 5.900 đồng/cổ phiếu, giảm 1,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (40 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,67%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
138.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,8 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
404 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.400 đồng9.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.34817.70026.052201820202022202420265.900

Thấp 3.300 đCao 32.100 đ-64,67% trong kỳ

814 phiên - dữ liệu cuối ngày

AAV GROUP so với thị trường

Lợi suất của AAV GROUP và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungAAV GROUPVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,7%-3%+1,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,6%-4,2%-6,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,7%+6,3%-22 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+5,4%+6,7%-1,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4,8%-0,4%-4,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

AAV GROUP trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của AAV GROUP đứng thứ 273 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của AAV GROUP và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuAAV GROUPVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
23.376 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
33.803.953 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
33.780.577 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%33.803.953 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20162017: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20172018: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20182019: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20202021: Doanh thu thuần 501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%20212022: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -23,7%20232024: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,2% - Biên lợi nhuận ròng -40,9%20242025: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%202515,2%-12%-39,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -4,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng -1.092,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng -826,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -121,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng -278,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng -114,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,2% - Biên lợi nhuận ròng -318,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,6% - Biên lợi nhuận ròng -24,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -48,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%33,8%-512,5%-1.058,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -30,9%/năm (2017-2022, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -75 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -74 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -369 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,9% - ROA 4,9%20162017: ROE 13,8% - ROA 6,1%20172018: ROE 20,2% - ROA 9,7%20182019: ROE 10,8% - ROA 6,3%20192020: ROE 3,8% - ROA 2,4%20202021: ROE 5,1% - ROA 3,8%20212022: ROE 0,4% - ROA 0,3%20222023: ROE -2,2% - ROA -1,7%20232024: ROE -2% - ROA -1,7%20242025: ROE -2,8% - ROA -1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -42,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,1x202531,2x-4,5x-40,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính AAV GROUP theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,81216,913,410,59,810,284,4-0,23,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,79,49,17,85,64,460,7-23,7-40,9-6,6
ROE (%)—16,913,820,210,83,85,10,4-2,2-2-2,8
ROA (%)—4,96,19,76,32,43,80,3-1,7-1,7-1,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—87,449,591,816,6-40,954,7-0,9-85,3-47,4727,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—932,94565,2-16,2-53,3109,8-88,3———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu10,281,271,230,960,580,550,230,330,180,220,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi7,220,770,70,530,340,360,150,240,10,130,51
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,82,420,991,262,122,184,963,427,654,970,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,691,90,821,061,972,064,863,377,584,940,74
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,433,31216,210,44,912,82-2,2-42,3-11,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ13,85,58,914,220,215,832,34710,813,6114,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền284166151981943524635353.2553.891265
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán10,61-4,890,230,47-2,41-1,7-12,24-8,52-1,75-13,410,66
EPS (đ)137.222131.2311.5222.6371.06641969622-252-2270

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc AAV GROUP theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần871642454695473245014967338318
Lợi nhuận gộp3204163573251403-011
Lợi nhuận trước thuế21928474018397-17-14-22
Lợi nhuận sau thuế11522373114304-17-16-21
Tổng tài sản2743573703905896019921.0809189341.425
Tài sản ngắn hạn101123133182341342662750669569258
Tiền và tương đương2115120203220813
Phải thu ngắn hạn6875101126290312635727652410232
Hàng tồn kho626232924191410633
Nợ phải trả249200204191216213185271138168680
Nợ ngắn hạn565113414516115713321987115344
Vay ngắn hạn42321171061281351231947610096
Vay dài hạn1338900050000286
Vốn chủ sở hữu24157166199373387807809780766745
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh16-75517-74-24-369-3030211-14
Dòng tiền đầu tư-89-115-79-419-644-212-267
Dòng tiền tài chính-159-18-151541234994-368285

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần AAV Group
Tên giao dịch
AAV GROUP
Thành lập
12/4/2010
Mã số thuế
0800819038
Nhân sự
38 người
Website
http://aavgroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/5/2026
ISIN
VN000000AAV0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
68.987.661 cổ phiếu
Free float
70,8%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu AAV - AAV GROUP - taichinh.com