Cổ phiếu Tiên Sơn Thanh Hóa

HOSEVN000000AAT4

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa

Cổ phiếu Tiên Sơn Thanh Hóa lúc 10:45 ngày 29/09/2026 ở mức 1.850 đồng/cổ phiếu, giảm 3,6% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
1.850 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,65%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
10.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
137 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,17 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.930 đồng3.860 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.33412.52518.717202120222023202520261.850

Thấp 1.850 đCao 23.200 đ-83,7% trong kỳ

680 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tiên Sơn Thanh Hóa so với thị trường

Lợi suất của Tiên Sơn Thanh Hóa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTiên Sơn Thanh HóaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-18,9%-3%-15,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-33%-4,2%-28,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-36,6%+6,3%-42,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-52,1%+6,7%-58,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,9%-0,4%-42,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tiên Sơn Thanh Hóa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tiên Sơn Thanh Hóa đứng thứ 638 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tiên Sơn Thanh Hóa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTiên Sơn Thanh HóaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,2
P/E cao hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
157.881 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
35.409.551 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
35.251.670 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,4%35.409.551 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+12,11% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20152016: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20162017: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20182019: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20192020: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20212022: Doanh thu thuần 962 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 7%20222023: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20232024: Doanh thu thuần 583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%20242025: Doanh thu thuần 1.009 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%202516,4%7,7%-0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -12,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -0%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -4%24,8%6,5%-11,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 28,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -238 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0% - ROA 0%20162017: ROE 0,4% - ROA 0,2%20172018: ROE 6,4% - ROA 4%20182019: ROE 5,3% - ROA 3,5%20192020: ROE 3,4% - ROA 2,4%20202021: ROE 5,3% - ROA 3,7%20212022: ROE 9,8% - ROA 6,7%20222023: ROE -0,3% - ROA -0,2%20232024: ROE -1,2% - ROA -0,7%20242025: ROE 2,6% - ROA 1,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20251,7x0,9x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tiên Sơn Thanh Hóa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,716,313,716,914,612,612,213,67,99,18,4
Biên lợi nhuận ròng (%)0,30,21,38,17,14,96,17-0,4-1,41,9
ROE (%)—00,46,45,33,45,39,8-0,3-1,22,6
ROA (%)—00,243,52,43,76,7-0,2-0,71,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-64,151145,70,3-3,164,8103,2-37,7-2,773
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-78,9908,71.484,3-11,9-33,6105,2134,7———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,650,680,670,520,460,360,460,450,430,840,95
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,370,490,540,410,330,270,330,330,30,510,58
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,040,560,851,542,091,872,972,082,051,691,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,030,440,731,31,751,692,812,021,931,621,39
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————————0,81,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ86,845,812,710,414,823,358,9204050,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền240199311121139171163157254174148
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-56,8500,552,72,951,520,071,67-3,53-16,788,14-0,5
EPS (đ)204440608403802955-35-118335

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tiên Sơn Thanh Hóa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần222801202962962874739625995831.009
Lợi nhuận gộp17131650433658131475384
Lợi nhuận trước thuế1033026193791-0-524
Lợi nhuận sau thuế1022421142968-2-819
Tổng tài sản6096156105936015809771.0321.0111.3341.469
Tài sản ngắn hạn15877124129149173343444468338502
Tiền và tương đương3117520931621238
Phải thu ngắn hạn1464410398113134212412417279408
Hàng tồn kho217181924171814281318
Nợ phải trả239249245203190155308322304609717
Nợ ngắn hạn152137146847192116213228200348
Vay ngắn hạn598611458538379123137135223
Vay dài hạn809382100823013810976233213
Vốn chủ sở hữu370366366390411425669710708725752
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4075807132148-23841-68-10
Dòng tiền đầu tư-66-100-4-26-1035-297148-3635-29
Dòng tiền tài chính10624-76-39-24-2232213-194265

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
Tên giao dịch
Tiên Sơn Thanh Hóa
Thành lập
10/3/2014
Mã số thuế
2800222245
Nhân sự
800 người
Trụ sở
Số 09 Quốc lộ 1A, Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa
Website
http://tiensonaus.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/3/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000AAT4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
70.819.103 cổ phiếu
Free float
83,2%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu