Cổ phiếu Chứng khoán SmartInvest

UPCOMVN000000AAS6

Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest

Cổ phiếu Chứng khoán SmartInvest đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.800 đồng/cổ phiếu, tăng 4,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,26%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.060.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
19,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.075 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,47 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng11.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.81620.40028.984202020222023202520269.800

Thấp 5.600 đCao 35.200 đ-51,24% trong kỳ

715 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán SmartInvest so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán SmartInvest và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán SmartInvestVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+25,6%-3%+28,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+18,1%-4,2%+22,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+15,3%+6,3%+9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-14,8%+6,7%-21,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,9%-0,4%-3,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán SmartInvest trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán SmartInvest đứng thứ 94 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán SmartInvest và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán SmartInvestVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,5
P/E cao hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
155.416 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
229.999.521 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
229.844.105 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,04 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-4.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%229.999.521 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20152016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%20172018: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,1%20182019: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20192020: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 958 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,4%20212022: Doanh thu thuần 1.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 26%20222023: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20232024: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng 18%20242025: Doanh thu thuần 541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%202574,7%38,5%2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 11%2023-Q1: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,8% - Biên lợi nhuận ròng 16%2024-Q3: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%89,1%44,3%-0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 116,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 378 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -195 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 319 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -521 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.018 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.632 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 158 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 732 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 0,8% - ROA 0,8%20172018: ROE 6,1% - ROA 6%20182019: ROE 5,7% - ROA 4,4%20192020: ROE 1% - ROA 0,6%20202021: ROE 48,4% - ROA 32,9%20212022: ROE 23,2% - ROA 16,1%20222023: ROE 4,4% - ROA 3%20232024: ROE 3% - ROA 1,7%20242025: ROE 6,1% - ROA 3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17.460,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 190,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x202516.957,7x8.730,3x502,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán SmartInvest theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)57,4—51,941,224,52,250,935,127,860,476,9
Biên lợi nhuận ròng (%)11,1—21,126,114,20,739,42613,21829,2
ROE (%)——0,86,15,7148,423,24,436,1
ROA (%)——0,864,40,632,916,131,73,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước———535,582,2273,590,428-46,5-37,632,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———686,7-1-82,611.265,8-15,6-72,7-15,3114,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,050,010,010,050,520,880,360,50,471,030,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,0300,240,390,940,55
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn7,5939,4289,8916,892,652,113,92,983,532,022,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn7,5939,4289,8916,892,652,113,92,983,532,022,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————17.460,63,5190,624,63,222,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền364—17518676332728142.0741.428
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán——-24,19-0,787,5614,77-0,52-1,63-11,71-22,164,63
EPS (đ)29—7962261607.0883.986760320687

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán SmartInvest theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1—12741355039581.227657410541
Lợi nhuận gộp0—6313311488431182247416
Lợi nhuận trước thuế0—324244472399109103207
Lợi nhuận sau thuế0—2191933783198774158
Tổng tài sản153063073405216511.6462.3073.5675.0564.266
Tài sản ngắn hạn51462262634726231.6392.1043.3324.7854.024
Tiền và tương đương51115237184254536251569295100
Phải thu ngắn hạn1111032105869151.4642.3282.118
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả143161783054317741.1472.5621.615
Nợ ngắn hạn143161782954217059442.3661.527
Vay ngắn hạn000001103718072.2141.370
Vay dài hạn0000001013412888
Vốn chủ sở hữu143023053243433471.2141.5332.4202.4932.651
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh——-59-1514449-195-521-1.018-1.632732
Dòng tiền đầu tư——003-0-2-194-33-4225
Dòng tiền tài chính——000214804291.3691.401-952

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest
Tên giao dịch
Chứng khoán SmartInvest
Thành lập
26/12/2006
Mã số thuế
0102111132
Nhân sự
103 người
Website
https://www.aas.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/7/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000AAS6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
229.999.521 cổ phiếu
Free float
97,5%
Beta
1,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu