Cổ phiếu Lương thực A An
Công ty Cổ phần Lương thực A An
Cổ phiếu Lương thực A An đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 15.850 đồng/cổ phiếu, tăng 0,3% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.766 đồng16.666 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.100 đCao 23.500 đ-11,94% trong kỳ
90 phiên - dữ liệu cuối ngày
Lương thực A An so với thị trường
| Khung | Lương thực A An | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -1,2% | -3% | +1,7 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -28,8% | -4,2% | -24,6 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | — | +6,3% | — |
| 1 năm từ 29/09/2025 | — | +6,7% | — |
| Từ đầu năm từ 31/12/2025 | — | -0,4% | — |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Lương thực A An trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lương thực A An đứng thứ 154 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Lương thực A An | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 28,3 | P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,5 | P/B cao hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 47,2%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế 22%/năm (2023-2025, 2 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 8,4 | 5 | 5,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 2 | 1,1 | 1,4 |
| ROE (%) | — | 6,6 | 6,5 |
| ROA (%) | — | 2,3 | 3,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 59,1 | 36,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -7,3 | 60,6 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,7 | 1,93 | 0,72 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,5 | 1,69 | 0,65 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,19 | 1,2 | 1,99 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,53 | 0,64 | 1,36 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 6,2 | 2,7 | 2,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3,1 | 4,8 | 7,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 74 | 44 | 55 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -3,56 | -10,63 | -3,94 |
| EPS (đ) | 953 | 799 | 1.240 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.532 | 2.437 | 3.319 |
| Lợi nhuận gộp | 128 | 121 | 188 |
| Lợi nhuận trước thuế | 36 | 36 | 58 |
| Lợi nhuận sau thuế | 30 | 28 | 45 |
| Tổng tài sản | 1.109 | 1.286 | 1.609 |
| Tài sản ngắn hạn | 829 | 1.018 | 1.344 |
| Tiền và tương đương | 28 | 67 | 175 |
| Phải thu ngắn hạn | 312 | 296 | 502 |
| Hàng tồn kho | 457 | 478 | 428 |
| Nợ phải trả | 698 | 847 | 675 |
| Nợ ngắn hạn | 696 | 847 | 675 |
| Vay ngắn hạn | 202 | 740 | 604 |
| Vay dài hạn | 2 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 411 | 439 | 934 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -107 | -297 | -177 |
| Dòng tiền đầu tư | -38 | -200 | -27 |
| Dòng tiền tài chính | 136 | 536 | 313 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Lương thực A An
- Thành lập
- 27/1/2025
- Mã số thuế
- 0109510866
- Nhân sự
- 224 người
- Trụ sở
- Tầng 14 - Tòa nhà Diamond Flower. Số 48 đường Lê Văn Lương, Khu đô thị mới N1, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội, Việt Nam.
- Website
- https://aan.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 22/5/2026
- ISIN
- VN000000AAN7
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 91.649.951 cổ phiếu
- Free float
- 100%
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên