Cổ phiếu Lương thực A An

HOSEVN000000AAN7

Công ty Cổ phần Lương thực A An

Cổ phiếu Lương thực A An đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 15.850 đồng/cổ phiếu, tăng 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
15.850 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,32%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
326.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
5,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.448 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
28,25 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,52 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.766 đồng16.666 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.86419.30021.73605/202606/202607/202608/202609/202615.850

Thấp 15.100 đCao 23.500 đ-11,94% trong kỳ

90 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lương thực A An so với thị trường

Lợi suất của Lương thực A An và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungLương thực A AnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,2%-3%+1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-28,8%-4,2%-24,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
—+6,3%—
1 năm
từ 29/09/2025
—+6,7%—
Từ đầu năm
từ 31/12/2025
—-0,4%—

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Lương thực A An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lương thực A An đứng thứ 154 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Lương thực A An và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLương thực A AnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
28,3
P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025

05 nghìn tỷ2023: Doanh thu thuần 1.532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%20232024: Doanh thu thuần 2.437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20242025: Doanh thu thuần 3.319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20258,1%4,2%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2024-Q3: Doanh thu thuần 792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 932 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q42025-Q3: Doanh thu thuần 829 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q27,3%3,7%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 47,2%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế 22%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -107 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -297 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -177 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 6,6% - ROA 2,3%20242025: ROE 6,5% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20256x3,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lương thực A An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,455,7
Biên lợi nhuận ròng (%)21,11,4
ROE (%)—6,66,5
ROA (%)—2,33,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—59,136,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-7,360,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,71,930,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,51,690,65
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,21,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,530,641,36
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,22,72,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,14,87,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền744455
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,56-10,63-3,94
EPS (đ)9537991.240

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lương thực A An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần1.5322.4373.319
Lợi nhuận gộp128121188
Lợi nhuận trước thuế363658
Lợi nhuận sau thuế302845
Tổng tài sản1.1091.2861.609
Tài sản ngắn hạn8291.0181.344
Tiền và tương đương2867175
Phải thu ngắn hạn312296502
Hàng tồn kho457478428
Nợ phải trả698847675
Nợ ngắn hạn696847675
Vay ngắn hạn202740604
Vay dài hạn200
Vốn chủ sở hữu411439934
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-107-297-177
Dòng tiền đầu tư-38-200-27
Dòng tiền tài chính136536313

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Lương thực A An
Thành lập
27/1/2025
Mã số thuế
0109510866
Nhân sự
224 người
Trụ sở
Tầng 14 - Tòa nhà Diamond Flower. Số 48 đường Lê Văn Lương, Khu đô thị mới N1, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội, Việt Nam.
Website
https://aan.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/5/2026
ISIN
VN000000AAN7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
91.649.951 cổ phiếu
Free float
100%

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu