Cổ phiếu Công ty cổ phần 32

UPCOMVN000000A329

Công ty cổ phần 32

Cổ phiếu Công ty cổ phần 32 lúc 10:07 ngày 29/09/2026 ở mức 29.500 đồng/cổ phiếu, tăng 6,9% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:07 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
29.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,88%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
188 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.900 đồng35.425 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

32.03845.90059.7622018202020222024202629.500

Thấp 22.000 đCao 69.800 đ+13,9% trong kỳ

805 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công ty cổ phần 32 so với thị trường

Lợi suất của Công ty cổ phần 32 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông ty cổ phần 32VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,3%-3%+1,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0,7%-4,2%+4,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,9%+6,3%-17,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,7%+6,7%-22,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-15,5%-0,4%-15,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công ty cổ phần 32 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công ty cổ phần 32 đứng thứ 740 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20162017: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20172018: Doanh thu thuần 646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20182019: Doanh thu thuần 691 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20192020: Doanh thu thuần 729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20202021: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20212022: Doanh thu thuần 719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20222023: Doanh thu thuần 720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20232024: Doanh thu thuần 727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20242025: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%202512,6%6,5%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 20,9% - ROA 7,3%20172018: ROE 22,9% - ROA 8,9%20182019: ROE 22,1% - ROA 10,4%20192020: ROE 18,1% - ROA 9,1%20202021: ROE 14,4% - ROA 6,8%20212022: ROE 16,2% - ROA 6,8%20222023: ROE 18,1% - ROA 7,5%20232024: ROE 17,7% - ROA 7,8%20242025: ROE 22,5% - ROA 10,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công ty cổ phần 32 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,410,79,711,910,9111311,59,910,3
Biên lợi nhuận ròng (%)5,85,86,76,85,85,35,15,55,46,5
ROE (%)—20,922,922,118,114,416,218,117,722,5
ROA (%)—7,38,910,49,16,86,87,57,810,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,85,675,4-10,810,6017
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2,821,69-10,3-17,85,98,1-0,929,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,851,841,330,951,021,221,541,281,241,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,630,750,010,04000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,151,161,261,421,451,391,251,351,351,43
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,740,760,650,550,680,720,720,780,810,88
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,74,23,63,33,433,544,44,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền44586329616390805887
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,86-0,191,210,240,11,93-0,430,291,62-1,1
EPS (đ)5.3645.2126.3386.9065.6044.1344.2894.7254.5986.011

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công ty cổ phần 32 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần629612646691729650719720727778
Lợi nhuận gộp66666282807193837280
Lợi nhuận trước thuế43425257514244474661
Lợi nhuận sau thuế36354347423537403951
Tổng tài sản465501469435488528547505496491
Tài sản ngắn hạn343374336299357402416377365365
Tiền và tương đương14014658614497585610229
Phải thu ngắn hạn769811256122112177158115185
Hàng tồn kho121130164182190192177160147141
Nợ phải trả302325268211246290332283275260
Nợ ngắn hạn299322266210246290332280270255
Vay ngắn hạn10013008100000
Vay dài hạn2221000000
Vốn chủ sở hữu163176201224242238215222221231
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-31-75211467-161164-56
Dòng tiền đầu tư-8-23134446-3
Dòng tiền tài chính-9415-143-10-24-18-28-17-24-14

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần 32
Tên giao dịch
CTCP 32
Thành lập
3/10/2007
Mã số thuế
0300517896
Nhân sự
1.175 người
Website
http://32jsc.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000A329
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.800.000 cổ phiếu
Free float
37,9%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu