Bảng giá đất Xã Mang Yang, Gia Lai từ 01/01/2026
442 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mang Yang là 5.560.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo (QL19), đoạn Hết RG Cổng phụ TTTM đến Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) | Đường Đ13 - Đường Đ14 Mục 131 | 710.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) | Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ Mục 155 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ Mục 58 | 725.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường Mục 58 | 725.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Cuối đường Mục 58 | 725.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 58 | 725.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Hết đường Mục 42 | 495.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 42 | 665.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế Mục 38 | 1.260.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 38 | 1.260.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 38 | 770.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Lê Hồng Phong - Hết đường | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 Mục 151 | 985.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 Mục 139 | 1.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 139 | 1.330.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) | Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) Mục 83 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Toàn tuyến Mục 62 | 345.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 Mục 223 | 255.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) | Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 Mục 179 | 255.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 66 | 255.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 Mục 211 | 265.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 Mục 99 | 1.230.000 |
| Đường song song liền kề với trục đường Quốc lộ 19 (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) | Mục 259 | 390.000 |
| Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai | Toàn bộ tuyến đường Mục 72 | 510.000 |
| Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong | Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn Mục 76 | 555.000 |
| Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong | Lê Duẩn - Lý Thái Tổ Mục 76 | 510.000 |
| Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh | Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường Mục 69 | 725.000 |
| Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh | Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An Mục 69 | 1.050.000 |
| Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai | Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường Mục 70 | 560.000 |
| Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai | Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An Mục 70 | 830.000 |
| Đường vành đai phía Bắc thị trấn Kon Dơng cũ | Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | 665.000 |
| Đường vành đai phía Bắc thị trấn Kon Dơng cũ | Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An Mục 71 | 980.000 |
| Đường vào kho 897 | Tỉnh lộ 666 - Cổng kho K897 Mục 263 | 390.000 |
| Đường vào khu dân cư phía Nam | Trần Hưng Đạo - Đường D2 - Nhánh N2 Mục 77 | 1.440.000 |
| Đường vào khu dân cư phía Nam | Đường D2 - Nhánh N1 - Đường Bê tông hiện trạng Mục 77 | 1.010.000 |
| Đường vào khu dân cư phía Nam | Đường D2 - Nhánh N2 - Đường D2 - Nhánh N1 Mục 77 | 1.350.000 |
| Đường vào khu dân cư phía Nam | Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo Mục 77 | 1.440.000 |
| Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 75 | 1.660.000 |
| Đường đi làng Alao | Mục 260 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 122 | 54.000 | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 126 | 90.000 | 50.400 | 20.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 126 | 75.000 | 50.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.