Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026

1018 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (215 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Diên HồngHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 38
1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy TânHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 34
885.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 74
1.460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámĐường 17/3 - Hai Bà Trưng
Mục 82
1.420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámHai Bà Trưng - Hết đường
Mục 82
740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 94
5.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng SaPhan Đình Phùng - Trần Phú
Mục 102
800.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Mục 90
2.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 90
3.200.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángĐường quy hoạch - Lê Đức Thọ
Mục 106
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpTrần Quang Khải - Hết Đường
Mục 70
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 70
605.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường tránh Chư Sê - Hết đường
Mục 98
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê
Mục 98
335.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 98
650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNgã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Mục 86
4.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngĐường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Mục 86
5.930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngTrần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Mục 86
2.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNgô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu2.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông
Mục 86
910.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Mục 86
7.050.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn
Mục 86
1.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Trãi - Đường 17/8
Mục 86
4.560.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngTrần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm2.850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 86
1.760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Mục 86
3.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ2.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân HươngĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 78
615.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân HươngDuy Tân - Hết đường
Mục 78
550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây)Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Mục 504
1.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim ĐồngTrần Khánh Dư - Hết đường640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Mục 114
4.920.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngHùng Vương - Đường 17/3
Mục 114
6.670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 118
3.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnLê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Mục 118
1.900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 118
3.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 118
1.800.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnQuang Trung - Hùng Vương
Mục 118
3.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongHùng Vương - Hết đường
Mục 122
580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 126
420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Mục 126
425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 130
2.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiCách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Mục 130
2.940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 130
1.610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônWừu - Hết đường
Mục 142
1.360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônHoàng Văn Thụ - Wừu
Mục 142
1.520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng TấnHùng Vương - Đường quy hoạch
Mục 154
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámTrường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 134
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam ĐếNgã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Mục 146
640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam ĐếCách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Mục 146
790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Mục 150
880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự TrọngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 138
1.050.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị BưởiHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 158
830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị BưởiTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 158
580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay DerHùng Vương - Đường 17/3
Mục 225
1.150.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê)Quang Trung - Đường quy hoạch
Mục 253
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Mục 170
640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 170
380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)
Mục 175
1.090.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhSân Vận động - Nguyễn Thái Học
Mục 175
1.380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Mục 175
1.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuQuang Trung - Hoàng Văn Thụ
Mục 229
1.200.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội)Số nhà 470 HV - Hết đường
Mục 241
685.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thiện ThuậtHùng Vương - Hết đường
Mục 193
1.610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNgô Mây - Hết đường
Mục 185
665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Mục 185
910.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Mục 185
1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiWừu - Hoàng Văn Thụ
Mục 217
945.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện
Mục 217
565.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiTô Vĩnh Diện - Đến hết đường
Mục 217
525.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị ĐịnhHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 189
795.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 201
2.520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngLê Lợi - Hết đường
Mục 201
1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 201
5.410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường TộĐường 17/3 - Hết đường
Mục 237
945.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 221
1.150.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânĐinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây
Mục 221
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn CừHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 205
685.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn CừTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 205
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Đường quy hoạch
Mục 245
505.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiĐường 17/3 - Hai Bà Trưng
Mục 209
2.310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHai Bà Trưng - Lê Lợi
Mục 209
1.670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Mục 233
1.060.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTô Vĩnh Diện - Hết đường
Mục 233
775.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn ĐườngPhan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương
Mục 257
1.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức CảnhTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Mục 181
400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 181
550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia TựHùng Vương - Hết đường
Mục 162
635.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyĐoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Mục 166
545.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô QuyềnQuang Trung - Đường dây điện 500KV
Mục 249
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô QuyềnĐường dây điện 500KV - Hết đường
Mục 249
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời NhậmHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 213
1.150.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời NhậmĐường 17/3 - Phạm Ngũ Lão
Mục 213
925.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 281
1.410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 281
1.250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Mục 285
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhTrần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Mục 285
985.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan ThêmTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 277
410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan ThêmHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 277
605.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình GiótThửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê
Mục 269
970.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình GiótQuang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài)
Mục 269
1.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 273
3.540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngA Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)975.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngLê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Mục 273
2.280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngVõ Nguyên Giáp - A Sanh
Mục 273
1.840.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 273
4.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ LãoNguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Mục 261
1.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 289
1.100.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Hết đường
Mục 265
3.510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Mục 265
3.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngCách Mạng - Lê Duẩn
Mục 265
3.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungPhan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê
Mục 293
1.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungLê Duẩn - Phan Đình Giót
Mục 293
1.720.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHùng Vương - Lê Duẩn
Mục 293
3.250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungCổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ
Mục 293
1.130.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn HạnhLê Lợi - Hết đường
Mục 297
760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn HạnhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 297
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn HạnhĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Mục 297
2.570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Mục 345
570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Mục 345
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Mục 345
865.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaNguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
Mục 365
3.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaPhan Đình Phùng - UBMT TQ huyện
Mục 365
2.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaHùng Vương - Sân Vận động cũ2.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình TrọngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 369
800.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao VânNguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt
Mục 373
615.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Kpă Klơng
Mục 325
3.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoCách Mạng - Lê Duẩn
Mục 325
2.940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoKpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 325
2.720.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưYết Kiêu - Hết đường
Mục 361
535.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Mục 361
940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Mục 361
1.350.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 329
1.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Mục 329
745.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngCầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Mục 329
340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngHết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Mục 329
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật DuậtPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Mục 333
1.590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Hết đường895.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lợi1.720.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiKim Đồng - Hà Huy Tập
Mục 341
535.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc ToảnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 353
1.430.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Văn BìnhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 357
1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ TĩnhHùng Vương - Quang Trung
Mục 349
830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tân TiếnNguyễn Trường Tộ - Hết đường
Mục 301
540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh DiệnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 309
4.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh DiệnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 309
1.380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất ThuyếtHùng Vương - Trần Nhân Tông
Mục 317
315.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất TùngNay Der - Võ Thị Sáu
Mục 321
1.590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 313
1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 313
715.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Mục 313
575.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 313
575.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 305
395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên GiápVõ Thị Sáu - Quốc lộ 25
Mục 385
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên GiápQuốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư
Mục 385
910.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Khánh Dư - Võ Thị Sáu
Mục 385
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuCống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3
Mục 377
2.940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuDuy Tân - Hết đường
Mục 377
845.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Mục 377
1.970.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuQuy hoạch D2 - Quang Trung
Mục 377
1.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2
Mục 377
1.810.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Mục 377
5.150.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 377
1.050.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 377
3.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Trung ThànhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 381
945.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 389
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuHùng Vương - Quang Trung
Mục 401
3.630.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết KiêuHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 397
675.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết KiêuTrần Quang Khải - Hết đường
Mục 397
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước)Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường
Mục 393
395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường ven hồ nhánh phía ĐôngCách Mạng - Phan Đình Phùng
Mục 500
1.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên)Hùng Vương - Hết đường
Mục 405
4.900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu CơĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 6
785.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đường 17/3
Mục 6
715.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 6
1.120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh NúpĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 42
840.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh NúpDuy Tân - Hết đường
Mục 42
520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Mục 66
2.600.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Mục 66
1.386.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Nguyễn Trãi
Mục 66
2.075.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngÂu Cơ - Võ Thị Sáu
Mục 66
2.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngTrần Quốc Toản - Âu Cơ
Mục 66
1.386.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNgô Mây - Hết đường
Mục 46
1.100.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Mục 46
1.120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 46
2.250.000
Đường rộng< 3,5m giáp đường Trần Nhật DuậtPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Mục 335
895.000
Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngNguyễn Chí Thanh - Hết đường430.000
Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)430.000
Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh810.000
Đường rộng≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 197
1.815.000
Đường rộng≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Du - Quang Trung
Mục 197
1.220.000
Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)Quốc lộ 14 (thôn Đoàn kết) - Hết đường đất rộng 4m (bên cạnh đất ông Ara và ông Đỗ Hữu Cải)
Mục 518
2.700.000
Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)Ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Công Cúc (Thôn 4 Cũ, nay là thôn Đoàn Kết)
Mục 518
3.000.000
Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)Tiếp vị trí 2 - Đến vị trí 1
Mục 518
2.240.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ - Ranh giới thửa đất ông Phùng Hữu Hùng.
Mục 510
375.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Đường liên xã Ia Blang (cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phùng Hữu Hùng.
Mục 510
505.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Huy Cao - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ
Mục 510
690.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Huy Cao
Mục 510
975.000
Đường ven hồ nhánh phía ĐôngCách Mạng - Phan Đình Phùng
Mục 499
2.900.000
Đường vào chợ Chư Sê (02 bên)Hùng Vương - Hết đường
Mục 404
9.800.000
Đường vào chợ Mỹ ThạchHùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Mục 408
2.570.000
Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1)Tim Quốc lộ 14 - Mét thứ 225
Mục 524
595.000
Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14226 mét - Hết đường
Mục 525
795.000
Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1)Tim Quốc lộ 14 - Mét thứ 225
Mục 522
795.000
Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1)Cách tim Quốc lộ 14 từ 226 mét - Hết đường
Mục 522
795.000
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 110
880.000
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Mục 68
680.000
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Mục 132
1.650.000
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Mục 68
980.000
Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông
Mục 88
510.000
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 279
340.000
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Mục 337
1.170.000
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 314
535.000
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Mục 144
855.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 75
28.00012.00011.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
154.000101.70063.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
140.00092.00068.750

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.