Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026
1018 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (215 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Diên Hồng | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 38 | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 34 | 885.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 74 | 1.460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đường 17/3 - Hai Bà Trưng Mục 82 | 1.420.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng - Hết đường Mục 82 | 740.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 94 | 5.270.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa | Phan Đình Phùng - Trần Phú Mục 102 | 800.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung Mục 90 | 2.180.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 90 | 3.200.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường quy hoạch - Lê Đức Thọ Mục 106 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập | Trần Quang Khải - Hết Đường Mục 70 | 385.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 70 | 605.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Đường tránh Chư Sê - Hết đường Mục 98 | 385.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê Mục 98 | 335.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 98 | 650.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi Mục 86 | 4.230.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ Mục 86 | 5.930.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring Mục 86 | 2.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu | 2.300.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông Mục 86 | 910.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản Mục 86 | 7.050.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn Mục 86 | 1.270.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Trãi - Đường 17/8 Mục 86 | 4.560.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm | 2.850.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 86 | 1.760.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung Mục 86 | 3.220.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ | 2.300.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 78 | 615.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Duy Tân - Hết đường Mục 78 | 550.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) | Cách Mạng - Phan Đình Phùng Mục 504 | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim Đồng | Hùng Vương - Hết đường | 880.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim Đồng | Trần Khánh Dư - Hết đường | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo Mục 114 | 4.920.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 114 | 6.670.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 118 | 3.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Mục 118 | 1.900.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 118 | 3.500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 118 | 1.800.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Quang Trung - Hùng Vương Mục 118 | 3.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Hùng Vương - Hết đường Mục 122 | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 126 | 420.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư Mục 126 | 425.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 130 | 2.020.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương Mục 130 | 2.940.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 130 | 1.610.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Wừu - Hết đường Mục 142 | 1.360.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Hoàng Văn Thụ - Wừu Mục 142 | 1.520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn | Hùng Vương - Đường quy hoạch Mục 154 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật Mục 134 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế | Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường Mục 146 | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế | Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu Mục 146 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch Mục 150 | 880.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 138 | 1.050.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 158 | 830.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 158 | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 225 | 1.150.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) | Quang Trung - Đường quy hoạch Mục 253 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư Mục 170 | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường Mục 170 | 380.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ) Mục 175 | 1.090.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Sân Vận động - Nguyễn Thái Học Mục 175 | 1.380.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động Mục 175 | 1.270.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Quang Trung - Hoàng Văn Thụ Mục 229 | 1.200.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) | Số nhà 470 HV - Hết đường Mục 241 | 685.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật | Hùng Vương - Hết đường Mục 193 | 1.610.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Ngô Mây - Hết đường Mục 185 | 665.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây Mục 185 | 910.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh Mục 185 | 1.170.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Wừu - Hoàng Văn Thụ Mục 217 | 945.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện Mục 217 | 565.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Tô Vĩnh Diện - Đến hết đường Mục 217 | 525.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Định | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 189 | 795.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 201 | 2.520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Lê Lợi - Hết đường Mục 201 | 1.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 201 | 5.410.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ | Đường 17/3 - Hết đường Mục 237 | 945.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 221 | 1.150.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây Mục 221 | 1.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 205 | 685.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 205 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Đường quy hoạch Mục 245 | 505.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường 17/3 - Hai Bà Trưng Mục 209 | 2.310.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Lê Lợi Mục 209 | 1.670.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện Mục 233 | 1.060.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Tô Vĩnh Diện - Hết đường Mục 233 | 775.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đường | Phan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương Mục 257 | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư Mục 181 | 400.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 181 | 550.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Hùng Vương - Hết đường Mục 162 | 635.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát Mục 166 | 545.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Quang Trung - Đường dây điện 500KV Mục 249 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Đường dây điện 500KV - Hết đường Mục 249 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 213 | 1.150.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Đường 17/3 - Phạm Ngũ Lão Mục 213 | 925.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 281 | 1.410.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 281 | 1.250.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu Mục 285 | 1.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân Mục 285 | 985.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Thêm | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 277 | 410.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Thêm | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 277 | 605.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót | Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê Mục 269 | 970.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót | Quang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) Mục 269 | 1.660.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 273 | 3.540.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | A Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan) | 975.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Mục 273 | 2.280.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Võ Nguyên Giáp - A Sanh Mục 273 | 1.840.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 273 | 4.160.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm Mục 261 | 1.020.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 289 | 1.100.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lê Duẩn - Hết đường Mục 265 | 3.510.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng Mục 265 | 3.170.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Cách Mạng - Lê Duẩn Mục 265 | 3.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê Mục 293 | 1.180.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Lê Duẩn - Phan Đình Giót Mục 293 | 1.720.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 293 | 3.250.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ Mục 293 | 1.130.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Lê Lợi - Hết đường Mục 297 | 760.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 297 | 1.240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo Mục 297 | 2.570.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) Mục 345 | 570.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) Mục 345 | 385.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư Mục 345 | 865.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa | Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng Mục 365 | 3.480.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa | Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện Mục 365 | 2.020.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa | Hùng Vương - Sân Vận động cũ | 2.230.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 369 | 800.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt Mục 373 | 615.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Kpă Klơng Mục 325 | 3.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cách Mạng - Lê Duẩn Mục 325 | 2.940.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 325 | 2.720.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Yết Kiêu - Hết đường Mục 361 | 535.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu Mục 361 | 940.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ Mục 361 | 1.350.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 329 | 1.500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh Mục 329 | 745.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ) Mục 329 | 340.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) Mục 329 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo Mục 333 | 1.590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Hết đường | 895.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 1.720.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải | Kim Đồng - Hà Huy Tập Mục 341 | 535.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 353 | 1.430.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Văn Bình | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 357 | 1.170.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Quang Trung Mục 349 | 830.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tân Tiến | Nguyễn Trường Tộ - Hết đường Mục 301 | 540.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 309 | 4.500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 309 | 1.380.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết | Hùng Vương - Trần Nhân Tông Mục 317 | 315.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Nay Der - Võ Thị Sáu Mục 321 | 1.590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 313 | 1.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 313 | 715.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) Mục 313 | 575.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường Mục 313 | 575.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 305 | 395.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25 Mục 385 | 1.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư Mục 385 | 910.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu Mục 385 | 1.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3 Mục 377 | 2.940.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Duy Tân - Hết đường Mục 377 | 845.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 Mục 377 | 1.970.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Quy hoạch D2 - Quang Trung Mục 377 | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2 Mục 377 | 1.810.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường Mục 377 | 5.150.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 377 | 1.050.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 377 | 3.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Trung Thành | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 381 | 945.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 389 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Quang Trung Mục 401 | 3.630.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 397 | 675.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 397 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) | Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường Mục 393 | 395.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông | Cách Mạng - Phan Đình Phùng Mục 500 | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) | Hùng Vương - Hết đường Mục 405 | 4.900.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 6 | 785.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 6 | 715.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 6 | 1.120.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 42 | 840.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp | Duy Tân - Hết đường Mục 42 | 520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản Mục 66 | 2.600.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ Mục 66 | 1.386.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Nguyễn Trãi Mục 66 | 2.075.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Âu Cơ - Võ Thị Sáu Mục 66 | 2.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Trần Quốc Toản - Âu Cơ Mục 66 | 1.386.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Ngô Mây - Hết đường Mục 46 | 1.100.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây Mục 46 | 1.120.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 46 | 2.250.000 |
| Đường rộng< 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo Mục 335 | 895.000 |
| Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | 430.000 |
| Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | 430.000 |
| Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 810.000 |
| Đường rộng≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 197 | 1.815.000 |
| Đường rộng≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Du - Quang Trung Mục 197 | 1.220.000 |
| Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14) | Quốc lộ 14 (thôn Đoàn kết) - Hết đường đất rộng 4m (bên cạnh đất ông Ara và ông Đỗ Hữu Cải) Mục 518 | 2.700.000 |
| Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14) | Ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Công Cúc (Thôn 4 Cũ, nay là thôn Đoàn Kết) Mục 518 | 3.000.000 |
| Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14) | Tiếp vị trí 2 - Đến vị trí 1 Mục 518 | 2.240.000 |
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ - Ranh giới thửa đất ông Phùng Hữu Hùng. Mục 510 | 375.000 |
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Đường liên xã Ia Blang (cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phùng Hữu Hùng. Mục 510 | 505.000 |
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Huy Cao - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ Mục 510 | 690.000 |
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Huy Cao Mục 510 | 975.000 |
| Đường ven hồ nhánh phía Đông | Cách Mạng - Phan Đình Phùng Mục 499 | 2.900.000 |
| Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) | Hùng Vương - Hết đường Mục 404 | 9.800.000 |
| Đường vào chợ Mỹ Thạch | Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch Mục 408 | 2.570.000 |
| Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) | Tim Quốc lộ 14 - Mét thứ 225 Mục 524 | 595.000 |
| Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14 | 226 mét - Hết đường Mục 525 | 795.000 |
| Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) | Tim Quốc lộ 14 - Mét thứ 225 Mục 522 | 795.000 |
| Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) | Cách tim Quốc lộ 14 từ 226 mét - Hết đường Mục 522 | 795.000 |
| Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 110 | 880.000 | |
| Trần Quốc Toản - Âu Cơ Mục 68 | 680.000 | |
| Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương Mục 132 | 1.650.000 | |
| Âu Cơ - Võ Thị Sáu Mục 68 | 980.000 | |
| Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông Mục 88 | 510.000 | |
| Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 279 | 340.000 | |
| Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo Mục 337 | 1.170.000 | |
| Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 314 | 535.000 | |
| Hoàng Văn Thụ - Wừu Mục 144 | 855.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 75 | 28.000 | 12.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 154.000 | 101.700 | 63.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 140.000 | 92.000 | 68.750 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.