Bảng giá đất Xã Chư Prông, Gia Lai từ 01/01/2026
473 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Prông là 3.740.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hết cầu xi măng đến Ngã ba đường Nguyễn Trãi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 150 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 150 | 1.610.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) | Nguyễn Văn Trỗi - Đường D5 Mục 170 | 315.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Đường D19 (QH.10) Mục 146 | 400.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 138 | 320.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 142 | 320.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Đường quy hoạch số 19 - Trần Phú Mục 158 | 275.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) | Đường quy hoạch số 20 - Đường D12 Mục 162 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Văn Sở | Cao Bá Quát - Đặng Thùy Trâm Mục 154 | 280.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường Mục 178 | 330.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) | Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch D2 Mục 182 | 315.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu Mục 174 | 305.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi Mục 174 | 335.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) | Nguyễn Văn Trỗi - Vành đai phía Nam Mục 186 | 315.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) | Hùng Vương - Đường N2 Mục 190 | 315.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) | Hùng Vương - Kpăklơng Mục 226 | 665.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 1 | Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám Mục 38 | 625.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 3 | Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ Mục 42 | 325.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 3 | Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập Mục 42 | 410.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 3 | Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58) Mục 42 | 325.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 6 | Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3 Mục 46 | 400.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 7 | Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3 Mục 50 | 330.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 8 | Toàn tuyến Mục 54 | 245.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Hùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I Mục 194 | 385.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2) Mục 194 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh Mục 202 | 665.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 202 | 1.480.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) | Đặng Thùy Trâm - Đường quy hoạch Mục 214 | 330.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi Mục 198 | 610.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm Mục 198 | 455.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 198 | 1.550.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Hùng Vương - Hết đường Mục 206 | 605.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Đặng Thùy Trâm - Bà Triệu (quy hoạch nối dài) Mục 210 | 270.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 218 | 595.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Hết đường Mục 222 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà | Nguyễn Trãi (nhà bà Toà) - Đặng Thùy Trâm Mục 238 | 330.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) | Hùng Vương - Hết đường Mục 242 | 240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) | Lê Quý Đôn - Đường vào Trường Mầm non Sao Mai Mục 254 | 330.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) | Hùng Vương - Hết đường Mục 246 | 240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà | Nguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 234 | 310.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 258 | 245.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai | Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) Mục 250 | 330.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường 30/4 | Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh Mục 18 | 245.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2 | Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân Mục 294 | 295.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường Mục 294 | 195.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Kpă Klơng | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai Mục 286 | 245.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn | Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường Mục 290 | 245.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 | Ngã ba đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã tư Hội trường Thôn Làng Bò Mục 266 | 245.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 | Toàn tuyến Mục 270 | 195.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 | Ngã ba đường nhà ông Minh - Đến ngã ba Hội trường TDP 6 Mục 262 | 245.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 | Đến ngã ba Hội trường TDP 6 - Ngã ba đường đi bãi rác Mục 262 | 190.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 | Nguyễn Trãi - Ngã ba đường Vành đai (vườn ông Nhẽ) Mục 274 | 195.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) | Nguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ) Mục 282 | 425.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào bãi rác | Hùng Vương - Bãi rác Mục 278 | 195.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) | Đường N5 - Đường quy hoạch Mục 34 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ | Tôn Thất Thuyết - Phan Châu Trinh Mục 22 | 245.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Huy Trứ | Phan Châu Trinh - Bùi Thị Xuân Mục 30 | 330.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm | Nguyễn Trãi (nối dài) - Trần Phú (nối dài) Mục 26 | 260.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm | Trần Phú (nối dài) - Hết đường Mục 26 | 235.000 |
| Đường vào bãi rác | Hùng Vương - Bãi rác Mục 277 | 390.000 |
| Đường vào chợ (Thôn Hợp Hòa) | Ngã tư đường một chiều (nhà ông Huynh) - Hết đường (nhà ông Thanh) Mục 303 | 875.000 |
| Đường vào chợ (bên nhà ông Tồn) | Ngã tư đường một chiều (nhà ông Tồn) - Hết đường gặp Tỉnh lộ 663 Mục 304 | 875.000 |
| Đường đi Kho Mủ | Ngã tư đường một chiều (nhà ông Bính) - Hết đất khu cơ khí cũ Mục 305 | 785.000 |
| Đường đi thôn Hợp Thắng | Tỉnh lộ 663 - Hết đất nhà bà Vũ Thị Điếm Mục 307 | 440.000 |
| Đường đi thôn Hợp Thắng | Tỉnh lộ 663 - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Ngân Mục 307 | 265.000 |
| Đường đi thôn Nhân Hòa | Tỉnh lộ 663 (ngã tư đường một chiều) - Cầu đội 15 Mục 306 | 785.000 |
| Đường đi thôn Nhân Hòa | Cầu 15 - Hết trục đường khu dân cư Làng Ó Mục 306 | 605.000 |
| Đặng Huy Trứ | Phan Châu Trinh - Bùi Thị Xuân Mục 29 | 665.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Trần Phú (nối dài) - Hết đường Mục 25 | 475.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Nguyễn Trãi (nối dài) - Trần Phú (nối dài) Mục 25 | 520.000 |
| Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo Mục 94 | 1.240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 76 | 50.000 | 35.000 | 17.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 76 | 60.000 | 46.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.