So sánh lãi suất Agribank và MSB
Trên 16 kỳ hạn so sánh được trong dữ liệu, Agribank có mức tốt nhất cao hơn ở 0 kỳ hạn, MSB cao hơn ở 16 - chênh lớn nhất 2,1 điểm% ở kỳ hạn 6 tháng (số liệu đến 02/10/2026).
| Kỳ hạn | Agribank | Kênh | MSB | Kênh | Chênh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 2,6% | Nguồn không tách kênh | 4,5% | Nguồn không tách kênh | -1,9 |
| 2 tháng | 2,6% | Nguồn không tách kênh | 4,5% | Nguồn không tách kênh | -1,9 |
| 3 tháng | 2,9% | Nguồn không tách kênh | 4,5% | Nguồn không tách kênh | -1,6 |
| 4 tháng | 2,9% | Nguồn không tách kênh | 4,5% | Nguồn không tách kênh | -1,6 |
| 5 tháng | 2,9% | Nguồn không tách kênh | 4,5% | Nguồn không tách kênh | -1,6 |
| 6 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 6,1% | Nguồn không tách kênh | -2,1 |
| 7 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 6,1% | Nguồn không tách kênh | -2,1 |
| 8 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 6,1% | Nguồn không tách kênh | -2,1 |
| 9 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 6,1% | Nguồn không tách kênh | -2,1 |
| 10 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 6,1% | Nguồn không tách kênh | -2,1 |
| 11 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 6,1% | Nguồn không tách kênh | -2,1 |
| 12 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 6,5% | Nguồn không tách kênh | -0,6 |
| 13 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 6,3% | Nguồn không tách kênh | -0,4 |
| 15 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 6,3% | Nguồn không tách kênh | -0,4 |
| 18 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 6,3% | Nguồn không tách kênh | -0,4 |
| 24 tháng | 6,0% | Nguồn không tách kênh | 6,3% | Nguồn không tách kênh | -0,3 |
Mỗi ô là mức tốt nhất của ngân hàng cho khoản tham chiếu 100 triệu đồng, quầy và trực tuyến tách riêng - chênh: Agribank trừ MSB, tính bằng điểm phần trăm - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị.