So sánh lãi suất ACB và BIDV
Trên 13 kỳ hạn so sánh được trong dữ liệu, ACB có mức tốt nhất cao hơn ở 6 kỳ hạn, BIDV cao hơn ở 7 — chênh lớn nhất 2,35 điểm% ở kỳ hạn 5 tháng (số liệu đến 18/08/2026).
| Kỳ hạn | ACB | Kênh | BIDV | Kênh | Chênh |
|---|---|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,01% | Tại quầy | 0,1% | Tại quầy | -0,09 |
| 1 tháng | 4,2% | Tại quầy | 2,1% | Tại quầy | +2,1 |
| 2 tháng | 4,2% | Tại quầy | 2,1% | Tại quầy | +2,1 |
| 3 tháng | 4,6% | Tại quầy | 2,4% | Tại quầy | +2,2 |
| 5 tháng | 4,75% | Tại quầy | 2,4% | Tại quầy | +2,35 |
| 6 tháng | 4,7% | Tại quầy | 3,5% | Tại quầy | +1,2 |
| 9 tháng | 4,7% | Tại quầy | 3,5% | Tại quầy | +1,2 |
| 12 tháng | 5,5% | Tại quầy | 5,9% | Tại quầy | -0,4 |
| 13 tháng | 5,4% | Tại quầy | 5,9% | Tại quầy | -0,5 |
| 15 tháng | 5,4% | Tại quầy | 5,9% | Tại quầy | -0,5 |
| 18 tháng | 5,6% | Tại quầy | 5,9% | Tại quầy | -0,3 |
| 24 tháng | 5,4% | Tại quầy | 6,0% | Tại quầy | -0,6 |
| 36 tháng | 5,4% | Tại quầy | 6,0% | Tại quầy | -0,6 |
Mỗi ô là mức TỐT NHẤT của ngân hàng đó ở kỳ hạn tương ứng cho khoản tham chiếu 100 triệu đồng (kênh ghi cạnh số; quầy và online không trộn — RULES #3). Cột chênh = ACB trừ BIDV, tính bằng điểm phần trăm. Số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị; điều kiện áp dụng đọc ở trang từng ngân hàng.