Cổ phiếu Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín

UPCOMVN000000SBS6

Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín

Cổ phiếu Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.100 đồng/cổ phiếu, tăng 2,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,5%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
361.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
647 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,66 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,4 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.146 đồng6.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.60016.226201520172020202320264.100

Thấp 900 đCao 20.300 đ+2,5% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tínVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,9%-3%-7,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,9%-4,2%-6,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26,8%+6,3%-33,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35,9%+6,7%-42,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-33,9%-0,4%-33,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín đứng thứ 232 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tínVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,7
P/E cao hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,4
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.288.022 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
156.107.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
154.819.578 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,8%156.107.600 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-56.938,52% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -4,5% - ROA -2,5%20162017: ROE 0,3% - ROA 0,1%20172018: ROE 0,3% - ROA 0,2%20182019: ROE 0,1% - ROA 0%20192020: ROE 0,6% - ROA 0,2%20202021: ROE 3,6% - ROA 1,2%20212022: ROE -25,3% - ROA -10,2%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,1%20232024: ROE -23% - ROA -12,2%20242025: ROE -16,1% - ROA -7,1%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
ROE (%)—-4,50,30,30,10,63,6-25,30,2-23-16,1
ROA (%)—-2,50,10,200,21,2-10,20,1-12,2-7,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———28,6-72,9501,4559,3————
EPS (đ)45-75462959-5234-483-278

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ - trang ngân hàng không áp dụng các tỷ lệ thanh khoản, biên lợi nhuận và đòn bẩy của doanh nghiệp phi tài chính

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 5 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Lợi nhuận trước thuế6-911019-711-73-38
Lợi nhuận sau thuế6-911018-711-71-41
Tổng tài sản389369461444435565746633656508634
Nợ phải trả175164256238229358531290312234402
Vốn chủ sở hữu214204205206206207215343344273232

Hồ sơ ngân hàng

Tổ chức niêm yết

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương tín
Thành lập
25/9/2006
Mã số thuế
0304579068
Nhân sự
79 người
Website
http://www.sbsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/4/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000SBS6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
156.107.600 cổ phiếu
Free float
87,1%
Beta
1,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SBS - Chứng khoán Ngân hàng Sài… - taichinh.com