Cổ phiếu Global Tanker
Cổ phiếu Công ty cổ phần Global Tanker
Cổ phiếu Global Tanker chưa khớp lệnh trong phiên 03/11/2026; giá tham chiếu 16.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 02/11/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:23 03/11/2026 (6 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.500 đồng22.700 đồngmức thấp 29/10/2026 - mức cao 29/10/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.500 đCao 22.700 đ-28,89% trong kỳ
38 phiên - dữ liệu cuối ngày
Global Tanker trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Global Tanker đứng thứ 854 trong 1.520 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Global Tanker | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 2,5 | P/E thấp hơn 96% trong 1.403 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,9 | P/B thấp hơn 52% trong 1.450 doanh nghiệp có dữ liệu |
| ROE % | 40,9 | ROE cao hơn 97% trong 1.429 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
37 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 02/11/2026 - dòng tiền phiên 02/11/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận từ 2021 đến 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,7%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 43,4%/năm (2021-2025, 4 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 6,7 | 10,8 | — | 10,2 | 12,4 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 4,2 | 6,2 | — | 7 | 7,3 |
| ROE (%) | — | 11,9 | — | 13,8 | 12,7 |
| ROA (%) | — | 7,1 | — | 8,4 | 7,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 66,7 | — | — | -8,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 146,5 | — | — | -4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,88 | 0,53 | 0,7 | 0,57 | 0,87 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,6 | 0,41 | 0,52 | 0,29 | 0,45 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,37 | 1,61 | 1,75 | 1,93 | 1,36 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,25 | 1,36 | 1,54 | 1,74 | 1,18 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 4,3 | 4,8 | — | 6,7 | 7,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 20,1 | 19 | — | 28 | 24,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 12 | 53 | — | 81 | 31 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,91 | -0,14 | — | 2,45 | 5,93 |
| EPS (đ) | 643 | 1.393 | — | 1.619 | 1.555 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 307 | 512 | — | 814 | 744 |
| Lợi nhuận gộp | 21 | 56 | — | 83 | 92 |
| Lợi nhuận trước thuế | 17 | 40 | — | 71 | 68 |
| Lợi nhuận sau thuế | 13 | 32 | — | 57 | 54 |
| Tổng tài sản | 429 | 466 | 684 | 663 | 810 |
| Tài sản ngắn hạn | 43 | 151 | 214 | 268 | 203 |
| Tiền và tương đương | 5 | 30 | 37 | 34 | 95 |
| Phải thu ngắn hạn | 10 | 74 | 103 | 180 | 63 |
| Hàng tồn kho | 14 | 24 | 26 | 26 | 26 |
| Nợ phải trả | 201 | 162 | 282 | 241 | 377 |
| Nợ ngắn hạn | 117 | 94 | 122 | 139 | 149 |
| Vay ngắn hạn | 54 | 59 | 51 | 22 | 22 |
| Vay dài hạn | 82 | 65 | 160 | 102 | 174 |
| Vốn chủ sở hữu | 228 | 304 | 402 | 422 | 433 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 12 | -4 | — | 139 | 322 |
| Dòng tiền đầu tư | -7 | -6 | — | -20 | -309 |
| Dòng tiền tài chính | -6 | 36 | — | -122 | 49 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Cổ phiếu Công ty cổ phần Global Tanker
- Thành lập
- 1/1/1990
- Mã số thuế
- 0315118069
- Nhân sự
- 8 người
- Website
- https://globaltanker.net/trang-chu
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 11/9/2026
- ISIN
- VN000000GTX3
- Cổ phiếu lưu hành
- 35.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 100%
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên