Cổ phiếu Global Tanker

UPCOMVN000000GTX3

Cổ phiếu Công ty cổ phần Global Tanker

Cổ phiếu Global Tanker chưa khớp lệnh trong phiên 03/11/2026; giá tham chiếu 16.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 02/11/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:23 03/11/2026 (6 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 03/11/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 03/11/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 03/11/2026
Vốn hoá
543 tỷ đồng
số liệu 30/10/2026
P/E
2,49 lần
số liệu 30/10/2026
P/B
0,86 lần
số liệu 30/10/2026
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) 4 quý
6.237 đồng/cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE)
40,9%
số liệu 30/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.500 đồng22.700 đồngmức thấp 29/10/2026 - mức cao 29/10/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.01219.10021.18811-0924-0908-1021-1003-1116.000

Thấp 15.500 đCao 22.700 đ-28,89% trong kỳ

38 phiên - dữ liệu cuối ngày

Global Tanker trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Global Tanker đứng thứ 854 trong 1.520 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Global Tanker và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGlobal TankerVị trí toàn thị trường
P/E
lần
2,5
P/E thấp hơn 96% trong 1.403 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 52% trong 1.450 doanh nghiệp có dữ liệu
ROE
%
40,9
ROE cao hơn 97% trong 1.429 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 02/11/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 02/11/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 02/11/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 02/11/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng11-0924-0907-1020-1002-110 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

37 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 02/11/2026 - dòng tiền phiên 02/11/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận từ 2021 đến 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2021: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20212022: Doanh thu thuần 512 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20232024: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 7%20242025: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%202512,1%6,2%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2024-Q4: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 5%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 75,3%2026-Q22026-Q3: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 11%2026-Q373,1%37,7%2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,7%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 43,4%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ0500 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20232024: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 322 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 11,9% - ROA 7,1%20222023: ROE — - ROA —20232024: ROE 13,8% - ROA 8,4%20242025: ROE 12,7% - ROA 7,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20257,3x3,8x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Global Tanker theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,710,8—10,212,4
Biên lợi nhuận ròng (%)4,26,2—77,3
ROE (%)—11,9—13,812,7
ROA (%)—7,1—8,47,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—66,7——-8,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—146,5——-4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,880,530,70,570,87
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,60,410,520,290,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,371,611,751,931,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,251,361,541,741,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,34,8—6,77,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ20,119—2824,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1253—8131
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,91-0,14—2,455,93
EPS (đ)6431.393—1.6191.555

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Global Tanker theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần307512—814744
Lợi nhuận gộp2156—8392
Lợi nhuận trước thuế1740—7168
Lợi nhuận sau thuế1332—5754
Tổng tài sản429466684663810
Tài sản ngắn hạn43151214268203
Tiền và tương đương530373495
Phải thu ngắn hạn107410318063
Hàng tồn kho1424262626
Nợ phải trả201162282241377
Nợ ngắn hạn11794122139149
Vay ngắn hạn5459512222
Vay dài hạn8265160102174
Vốn chủ sở hữu228304402422433
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh12-4—139322
Dòng tiền đầu tư-7-6—-20-309
Dòng tiền tài chính-636—-12249

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Cổ phiếu Công ty cổ phần Global Tanker
Thành lập
1/1/1990
Mã số thuế
0315118069
Nhân sự
8 người
Website
https://globaltanker.net/trang-chu

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/9/2026
ISIN
VN000000GTX3
Cổ phiếu lưu hành
35.000.000 cổ phiếu
Free float
100%

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục với dữ liệu chứng khoán

Giá cổ phiếu GTX - Global Tanker - taichinh.com