Cổ phiếu Bảo hiểm BIDV
Tổng Công ty Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Cổ phiếu Bảo hiểm BIDV đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 21.800 đồng/cổ phiếu, tăng 1,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:46 28/09/2026 (45 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.300 đồng28.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 13.500 đCao 56.100 đ+61,48% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bảo hiểm BIDV so với thị trường
| Khung | Bảo hiểm BIDV | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 27/08/2026 | +0,9% | -3% | +3,9 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -6% | -4,4% | -1,6 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -9,7% | +6,9% | -16,7 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -22,1% | +7% | -29,1 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -6,4% | -0,4% | -6,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Bảo hiểm BIDV trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo hiểm BIDV đứng thứ 168 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Bảo hiểm BIDV | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 10,1 | P/E cao hơn 50% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,3 | P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 4 | Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 85%101.033.528 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng-7.665,54% trong kỳ
28 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROE (%) | — | 6,5 | 6,9 | 6,8 | 9,7 | 12,8 | 16 | 12,3 | 16,9 | 17,4 | 17,4 |
| ROA (%) | — | 3 | 3,1 | 2,9 | 4 | 5,3 | 6,7 | 5 | 6,4 | 6,1 | 5,9 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 8,2 | 6,5 | 0,6 | 46,7 | 40,9 | 34,4 | -20,5 | 43,3 | 9,4 | 10,4 |
| EPS (đ) | — | 1.083 | 1.175 | 1.005 | 1.587 | 2.214 | 2.764 | 1.814 | 2.756 | 4.254 | 2.724 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ - trang ngân hàng không áp dụng các tỷ lệ thanh khoản, biên lợi nhuận và đòn bẩy của doanh nghiệp phi tài chính
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 5 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 157 | 166 | 186 | 202 | 270 | 375 | 502 | 394 | 574 | 650 | 679 |
| Lợi nhuận sau thuế | 124 | 134 | 143 | 144 | 211 | 298 | 400 | 318 | 456 | 499 | 551 |
| Tổng tài sản | 4.344 | 4.475 | 4.716 | 5.133 | 5.496 | 5.811 | 6.044 | 6.656 | 7.550 | 8.684 | 10.093 |
| Nợ phải trả | 2.313 | 2.391 | 2.621 | 3.005 | 3.254 | 3.393 | 3.469 | 4.058 | 4.766 | 5.721 | 6.710 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.032 | 2.083 | 2.095 | 2.128 | 2.241 | 2.418 | 2.575 | 2.598 | 2.784 | 2.963 | 3.383 |
Hồ sơ ngân hàng
Tổ chức niêm yết
- Tên đầy đủ
- Tổng Công ty Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Tên giao dịch
- Bảo hiểm BIDV
- Thành lập
- 1/10/2010
- Mã số thuế
- 0100931299
- Nhân sự
- 1.616 người
- Trụ sở
- Tầng 11 - Tòa nhà số 263 Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Website
- www.bic.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 6/9/2011 - 15 năm
- ISIN
- VN000000BIC1
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 202.067.057 cổ phiếu
- Free float
- 49%
- Beta
- 0,46
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên