Cổ phiếu Bảo hiểm BIDV

HOSEVN000000BIC1

Tổng Công ty Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Cổ phiếu Bảo hiểm BIDV đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 21.800 đồng/cổ phiếu, tăng 1,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 28/09/2026 (45 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
21.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,4%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
62.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
1,4 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
4.344 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,11 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,27 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.300 đồng28.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.80047.1542015201720202023202621.800

Thấp 13.500 đCao 56.100 đ+61,48% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bảo hiểm BIDV so với thị trường

Lợi suất của Bảo hiểm BIDV và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBảo hiểm BIDVVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
+0,9%-3%+3,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6%-4,4%-1,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,7%+6,9%-16,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,1%+7%-29,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-6,4%-0,4%-6,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bảo hiểm BIDV trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo hiểm BIDV đứng thứ 168 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bảo hiểm BIDV và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBảo hiểm BIDVVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,1
P/E cao hơn 50% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4
Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
85%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
85.853.546 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
42,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
101.033.528 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.179.982 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
272 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 85%101.033.528 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng2 tỷ đồng2 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-093 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng-7.665,54% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,5% - ROA 3%20162017: ROE 6,9% - ROA 3,1%20172018: ROE 6,8% - ROA 2,9%20182019: ROE 9,7% - ROA 4%20192020: ROE 12,8% - ROA 5,3%20202021: ROE 16% - ROA 6,7%20212022: ROE 12,3% - ROA 5%20222023: ROE 16,9% - ROA 6,4%20232024: ROE 17,4% - ROA 6,1%20242025: ROE 17,4% - ROA 5,9%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bảo hiểm BIDV theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
ROE (%)—6,56,96,89,712,81612,316,917,417,4
ROA (%)—33,12,945,36,756,46,15,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,26,50,646,740,934,4-20,543,39,410,4
EPS (đ)—1.0831.1751.0051.5872.2142.7641.8142.7564.2542.724

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ - trang ngân hàng không áp dụng các tỷ lệ thanh khoản, biên lợi nhuận và đòn bẩy của doanh nghiệp phi tài chính

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 5 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bảo hiểm BIDV theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Lợi nhuận trước thuế157166186202270375502394574650679
Lợi nhuận sau thuế124134143144211298400318456499551
Tổng tài sản4.3444.4754.7165.1335.4965.8116.0446.6567.5508.68410.093
Nợ phải trả2.3132.3912.6213.0053.2543.3933.4694.0584.7665.7216.710
Vốn chủ sở hữu2.0322.0832.0952.1282.2412.4182.5752.5982.7842.9633.383

Hồ sơ ngân hàng

Tổ chức niêm yết

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên giao dịch
Bảo hiểm BIDV
Thành lập
1/10/2010
Mã số thuế
0100931299
Nhân sự
1.616 người
Trụ sở
Tầng 11 - Tòa nhà số 263 Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Website
www.bic.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/9/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000BIC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
202.067.057 cổ phiếu
Free float
49%
Beta
0,46

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu