Cổ phiếu Bảo hiểm Agribank
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (ABIC)
Cổ phiếu Bảo hiểm Agribank đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 19.100 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.300 đồng21.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9.100 đCao 71.500 đ+89,11% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bảo hiểm Agribank so với thị trường
| Khung | Bảo hiểm Agribank | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -0,5% | -3% | +2,4 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -1,5% | -4,2% | +2,6 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -5% | +6,3% | -11,2 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -8,2% | +6,7% | -14,8 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -5,9% | -0,4% | -5,5 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Bảo hiểm Agribank trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo hiểm Agribank đứng thứ 311 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Bảo hiểm Agribank | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 6,6 | P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1 | P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 12%101.347.632 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-2.684,89% trong kỳ
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROE (%) | — | 19,2 | 20,4 | 24,4 | 29,6 | 30,3 | 23,9 | 16,9 | 16,8 | 13,3 | 15,4 |
| ROA (%) | — | 7,8 | 7,7 | 8,7 | 10,3 | 10,5 | 8,6 | 6,4 | 6,5 | 4,9 | 5,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 35,8 | 15,5 | 33,8 | 41,2 | 20,8 | -7 | -18,6 | 11,1 | -16,9 | 24,2 |
| EPS (đ) | — | 1.819 | 1.651 | 3.146 | 6.582 | 7.953 | 4.876 | 2.226 | 2.589 | 2.005 | 1.912 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ - trang ngân hàng không áp dụng các tỷ lệ thanh khoản, biên lợi nhuận và đòn bẩy của doanh nghiệp phi tài chính
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 5 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 105 | 139 | 161 | 215 | 303 | 366 | 341 | 276 | 308 | 256 | 319 |
| Lợi nhuận sau thuế | 82 | 111 | 128 | 172 | 242 | 293 | 273 | 222 | 246 | 205 | 254 |
| Tổng tài sản | 1.293 | 1.545 | 1.792 | 2.140 | 2.569 | 2.988 | 3.315 | 3.576 | 3.958 | 4.340 | 4.772 |
| Nợ phải trả | 736 | 944 | 1.134 | 1.391 | 1.678 | 1.943 | 2.080 | 2.183 | 2.425 | 2.800 | 3.016 |
| Vốn chủ sở hữu | 557 | 602 | 658 | 749 | 891 | 1.045 | 1.235 | 1.393 | 1.532 | 1.541 | 1.756 |
Hồ sơ ngân hàng
Tổ chức niêm yết
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (ABIC)
- Tên giao dịch
- Bảo hiểm Agribank
- Thành lập
- 18/10/2006
- Mã số thuế
- 0102183722
- Nhân sự
- 861 người
- Website
- https://abic.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 16/7/2009 - 17 năm
- ISIN
- VN000000ABI5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 101.347.632 cổ phiếu
- Free float
- 85,3%
- Beta
- 0,36
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên