Cổ phiếu Bảo hiểm Agribank

UPCOMVN000000ABI5

Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (ABIC)

Cổ phiếu Bảo hiểm Agribank đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 19.100 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
19.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,53%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
28.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
1.907 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,02 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.300 đồng21.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

40.30058.3962015201720202023202619.100

Thấp 9.100 đCao 71.500 đ+89,11% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bảo hiểm Agribank so với thị trường

Lợi suất của Bảo hiểm Agribank và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBảo hiểm AgribankVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,5%-3%+2,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,5%-4,2%+2,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5%+6,3%-11,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,2%+6,7%-14,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,9%-0,4%-5,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bảo hiểm Agribank trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo hiểm Agribank đứng thứ 311 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bảo hiểm Agribank và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBảo hiểm AgribankVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
12%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
12.185.220 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
12%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
101.347.632 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
89.162.412 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 12%101.347.632 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-2.684,89% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,2% - ROA 7,8%20162017: ROE 20,4% - ROA 7,7%20172018: ROE 24,4% - ROA 8,7%20182019: ROE 29,6% - ROA 10,3%20192020: ROE 30,3% - ROA 10,5%20202021: ROE 23,9% - ROA 8,6%20212022: ROE 16,9% - ROA 6,4%20222023: ROE 16,8% - ROA 6,5%20232024: ROE 13,3% - ROA 4,9%20242025: ROE 15,4% - ROA 5,6%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bảo hiểm Agribank theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
ROE (%)—19,220,424,429,630,323,916,916,813,315,4
ROA (%)—7,87,78,710,310,58,66,46,54,95,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—35,815,533,841,220,8-7-18,611,1-16,924,2
EPS (đ)—1.8191.6513.1466.5827.9534.8762.2262.5892.0051.912

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ - trang ngân hàng không áp dụng các tỷ lệ thanh khoản, biên lợi nhuận và đòn bẩy của doanh nghiệp phi tài chính

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 5 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bảo hiểm Agribank theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Lợi nhuận trước thuế105139161215303366341276308256319
Lợi nhuận sau thuế82111128172242293273222246205254
Tổng tài sản1.2931.5451.7922.1402.5692.9883.3153.5763.9584.3404.772
Nợ phải trả7369441.1341.3911.6781.9432.0802.1832.4252.8003.016
Vốn chủ sở hữu5576026587498911.0451.2351.3931.5321.5411.756

Hồ sơ ngân hàng

Tổ chức niêm yết

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (ABIC)
Tên giao dịch
Bảo hiểm Agribank
Thành lập
18/10/2006
Mã số thuế
0102183722
Nhân sự
861 người
Website
https://abic.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/7/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000ABI5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
101.347.632 cổ phiếu
Free float
85,3%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu