Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

4165 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 10/11.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (400 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Ngõ 3 đường Lê lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 12
2.935.000
Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi ra đường Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 83
5.217.000
Ngõ 29 Đông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 60
1.630.000
Ngõ 59 Lê Cảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 46
1.956.000
Ngõ 84 Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
4.000.000
Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 57
1.956.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 11
3.913.000
Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 13
17.608.000
Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ (phía Đông) đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 21
3.587.000
Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 7
4.239.000
Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 29
6.195.000
Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 13
2.282.000
Ngõ 04, 36, 45, 33 Cầm Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 30
2.935.000
Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 16
4.891.000
Ngõ 17 Đường Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 13
2.609.000
Ngõ 125 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 83
1.956.000
Ngõ 71 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 138
2.935.000
Ngõ 52 Lương Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 91
2.609.000
Ngõ 151 Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 76
3.587.000
Ngõ Tân Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 57
1.500.000
Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 47
10.434.000
Ngõ 33 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 55
1.956.000
Ngõ 33 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 77
2.282.000
Ngõ 409 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 30
2.282.000
Ngõ 80 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 53
1.174.000
Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 11
2.609.000
Ngõ 45 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 94
1.956.000
Ngõ 201 Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 119
2.935.000
Ngõ121 Tống Duy Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 14
7.174.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 3
18.260.000
Ngõ 351 Quang Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 23
3.261.000
Ngõ 70 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/70 đến số nhà 22/70
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 26
4.565.000
Hẻm 109 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 107
2.282.000
Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 53
5.869.000
Ngõ 305 Lạc Long Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 20
4.239.000
Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 9
2.935.000
Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 13
9.782.000
Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 43
2.935.000
Ngõ 100 Lê Thần Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 73
2.282.000
Ngõ 38 Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/38
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 17
3.587.000
Ngõ 30 Ỷ Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 97
2.282.000
Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 18
10.434.000
Ngách vào ngõ Tân Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 49
1.826.000
Ngõ 341 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 22
2.282.000
Ngõ 221 Quang Trung 1 và ngõ 06 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 18
2.935.000
Ngõ 38: từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 80
2.935.000
MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 32
3.200.000
Đường Lê Cảo: Từ số nhà 01 Lê Cảo đến số nhà 93 Lê Cảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 107
6.320.000
Ngõ 76 Nguyễn Trường Tộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 62
6.847.000
Đường Phó Đức Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 22
9.782.000
Ngõ 379 Quang Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 24
3.261.000
Ngõ 08 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 50
2.609.000
Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 25
6.521.000
Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên văn hóa Hội An đến Ngã ba Bến cát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 5
6.521.000
Từ vòng xuyến Big C đến chân phía nam cầu Nguyệt Viên (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 18
7.174.000
Ngõ 20, 34 Phan Huy Ích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 44
2.935.000
Ngõ 1 Xuân Diệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 24
8.478.000
Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 15
3.913.000
Ngõ 11 Đình Giáp Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 81
2.609.000
MBQH 1784 các đường Ngang dọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 9
3.261.000
Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 95
4.565.000
Ngõ 342 Đường Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 24
3.587.000
Ngõ 35 Phùng Khắc Khoan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 51
2.935.000
Ngõ 02D Cao Bá Quát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 61
4.239.000
Ngõ 371 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 21
2.935.000
Ngõ 40 Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 57
5.869.000
Ngõ 9 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 133
2.935.000
Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 75
2.935.000
Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 48
2.282.000
Ngõ 12 Tiền Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 74
4.891.000
Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 11
5.869.000
Ngõ 237 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 23
2.282.000
Ngõ 493 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 74
2.282.000
Đường Lê Thánh Tông: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Vệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 4
5.280.000
Ngõ 93 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 7
2.935.000
Ngõ 60 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 65
2.282.000
Ngõ 23 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 54
1.956.000
Ngõ 71 Yết Kiêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 100
1.630.000
Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 3
16.304.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 14
5.217.000
Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 50
3.261.000
Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 14
16.956.000
Ngõ 164 Lò Chum
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 77
4.239.000
Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 42
4.239.000
Ngách thuộc ngõ 860
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 61
1.174.000
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 63
3.261.000
Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 19
2.935.000
Ngõ 77 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 53
1.956.000
Ngõ 139 Đường Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 17
2.935.000
Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 9
3.913.000
Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 51
1.174.000
Ngõ 13 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 76
1.956.000
Ngõ 332 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 19
2.282.000
Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 19
6.521.000
Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MBQH 7553
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 19
3.587.000
Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 4
5.869.000
Ngõ 69 Tô Vĩnh Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 55
2.935.000
Ngõ 22 Lương Đình Của
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
4.000.000
Ngõ 33 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 24
2.935.000
Ngõ 241 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 25
2.282.000
Ngõ 47 Lê Hồng Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 42
7.826.000
MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 38
3.200.000
Ngõ 161 Đường Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 18
3.587.000
Ngõ 216 Nguyễn Trãi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 48
5.217.000
Đường thôn Thắng Sơn: Từ nhà ông Long Mai đến nhà văn hóa thôn, từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường sắt.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ
Mục 2
1.630.000
Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 24
6.521.000
Ngõ 205 Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 120
2.935.000
Nguyên Hồng: Từ số nhà 72 đến Trường Tiểu học Tân Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 10
6.521.000
Ngõ 326 Đường Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 23
3.587.000
Ngõ 417 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 29
2.609.000
Ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 6
2.935.000
Đường Nguyễn Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 70
6.521.000
Ngõ 628 Quang Trung 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 31
3.261.000
Các đường nội bộ MBQH 1814 ( Khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 98
3.261.000
MBQH 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 5
3.261.000
Ngõ 500 Nguyễn Trãi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 77
3.587.000
Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 37
4.239.000
Ngõ 311 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 39
1.956.000
Ngõ 117 Lê Hồng Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 44
5.217.000
Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK Rau quả)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 31
2.935.000
Ngõ 68 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 105
2.609.000
Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 6
4.565.000
Ngõ 75 Yết Kiêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 28
1.956.000
Ngách nối ngõ Lăng Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 48
2.935.000
Ngõ 49 Nguyễn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 82
2.282.000
Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 40
3.587.000
Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 79
4.565.000
Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 34
1.500.000
Ngõ 101 Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 110
2.935.000
Ngõ 87 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 96
3.261.000
Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ (phía Tây)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 20
4.239.000
Khu dân cư mặt bằng 123 (các đường nhánh phía trong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 65
4.239.000
Ngõ 41 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 92
1.956.000
Ngõ 146 Lò Chum
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 83
4.565.000
Ngõ 438 Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 37
3.587.000
Ngõ 09 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 51
2.282.000
Ngõ 410 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.600.000
Ngách 05 ngõ 02 Đông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 69
1.600.000
Ngõ 295 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 38
1.956.000
Đường Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 8
4.565.000
Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 4
4.239.000
Ngõ 74 Nguyễn Hữu Liêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 72
1.956.000
Ngõ 63 Nam cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 39
4.891.000
Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 64
2.935.000
Ngõ 171 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 102
2.609.000
Đường khu nhà ở AT Home
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 34
12.000.000
Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 1
11.739.000
Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 53
6.521.000
Ngõ 16, 22, 30, 32 Đông Lân (< 2m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 56
1.630.000
Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 36
5.869.000
MBQH số 1748 (các đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 43
4.239.000
Đường Triệu Quốc Đạt: Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 1
16.956.000
Ngõ 67 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 105
1.956.000
Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 50
11.739.000
Đường Đỗ Hành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 112
9.600.000
Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 47
4.239.000
Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 20
11.739.000
Ngõ 15 Cửa Hữu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 40
4.239.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 22
5.869.000
Ngõ 26, 34, 46 Hạc Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 51
2.935.000
Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 39
5.869.000
Ngõ 50, 52 Đông Lân rộng dưới 2,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 78
4.200.000
Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 6
3.913.000
Ngõ 61 Đông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 30
2.935.000
Ngõ 11, 39 Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 155
4.200.000
Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 17
6.521.000
Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 10
9.782.000
Ngõ 16 Dã Tượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 27
2.282.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 46
15.651.000
Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 77
4.200.000
Ngõ 383 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 31
1.956.000
Ngõ 14 Trần Bình Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 89
2.935.000
Ngõ 34 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 45
1.500.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 1
26.086.000
Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 13
2.935.000
Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 30
11.739.000
Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 12
8.478.000
Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 35
4.565.000
Ngõ 100 Trần Bình Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 87
1.956.000
Ngõ 35 Nguyễn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 81
2.282.000
Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 31
3.913.000
Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 11
2.935.000
Ngõ 31 Nguyễn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 80
2.282.000
Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 45
3.261.000
Ngõ 426 Đường Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 25
2.282.000
Ngõ 92 Hạc Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 84
3.261.000
Từ khu tập thể Pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 17
1.630.000
Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ 16 và Ngõ 04 Hồng Nguyên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 37
4.891.000
Ngõ 70 Đông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 63
1.600.000
Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 36
5.217.000
Đường Lê Trọng Bích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 140
3.261.000
Ngõ 11 đường Nguyễn Phục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 17
2.282.000
Ngõ 333 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 40
1.956.000
Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 72
24.000.000
Ngõ 438 từ nhà ông Hinh đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 72
2.282.000
Ngõ 86 Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 16
7.174.000
Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 40
2.935.000
Ngõ 282 Quang Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 21
3.261.000
Ngõ 526 Quang Trung 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 29
3.587.000
Ngõ 129 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 98
2.609.000
Ngõ 149 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 131
2.282.000
Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 28
4.565.000
Ngõ 204 Lạc Long Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 19
2.935.000
Ngõ 626 Bà Triệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 85
15.000.000
Ngõ 6 Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 76
3.261.000
Ngõ 35 Tân An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 46
3.261.000
Ngách của ngõ 35 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 74
3.000.000
Ngõ 33-Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 4
2.935.000
Ngõ 44 Lương Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 90
2.609.000
Ngõ 670 Quang Trung 2 (đến giáp khu ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 34
3.261.000
Ngõ 199 Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 118
2.935.000
Ngõ 14 Nguyễn Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.800.000
Ngõ 03 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 28
4.565.000
Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 29
6.195.000
Ngõ Lăng Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 54
1.174.000
Ngõ 22 Đặng Tiến Đông: ngõ sâu < 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 62
2.282.000
Ngõ 124 Lương Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 92
2.282.000
Ngõ 39 Ngô Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 62
7.174.000
Ngõ 23 Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 27
3.587.000
MBQH số 2218 (2569)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 42
4.565.000
Ngõ 63 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 52
2.282.000
Ngõ 38 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 123
2.609.000
Ngõ 29 Lê Cảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 45
1.956.000
MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 39
4.011.000
Ngõ 32 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 16
2.935.000
Ngõ 121 Nguyễn Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 4
3.587.000
Ngõ 55 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 80
1.956.000
Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 26
4.239.000
Ngõ 184 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 65
1.956.000
Ngõ 253 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 34
1.956.000
Ngõ 6 Lê Văn Hưu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 48
3.913.000
Đường ngang dọc MBQH TTTM Đại siêu thị Big C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 21
5.543.000
Ngõ 456 Quang Trung 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 28
3.261.000
Ngõ 25 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 134
2.935.000
Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 7
4.620.000
Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 22
14.347.000
MBQH xí nghiệp Gốm 48
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 23
2.282.000
Ngõ 43 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 74
1.500.000
Ngõ 33 Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 86
3.261.000
Ngõ 189 Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 115
2.935.000
Ngõ 141 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 100
2.609.000
Ngõ 33 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 12
3.587.000
Ngõ 230 Đường Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 21
2.935.000
Ngõ 82 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 129
2.282.000
MBQH Hồ Trắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 33
3.261.000
Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 44
3.913.000
Ngõ 139, 112 Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 62
2.935.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 15
3.913.000
Ngõ 275 Nguyễn Trãi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 71
3.587.000
Ngõ 113 đường Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 80
3.913.000
Ngõ 32 Lương Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 89
2.609.000
Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 68
1.826.000
Ngõ 13 Phố Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 38
2.282.000
Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 15
3.913.000
Ngõ 82 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 28
2.400.000
Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 88
6.000.000
Ngõ 04 Đỗ Hành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 66
2.282.000
Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 28
6.195.000
Ngõ 130 Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 25
4.239.000
Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MBQH 502 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 75
2.282.000
Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 73
3.000.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 35
4.565.000
Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 12
6.521.000
Ngõ 15 Phạm Văn Hinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 61
2.282.000
Ngõ 150 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 103
2.609.000
Ngõ 14 Lê Thần Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 66
2.282.000
Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 52
5.543.000
Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu tập thể Thủy sản)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 32
2.935.000
Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 49
7.174.000
Ngõ 18;26;32 Mai An Tiêm, Ngõ 14 Trần Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 66
2.935.000
Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 18
1.304.000
Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 35
5.869.000
Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 30
2.935.000
Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 14
5.217.000
Ngõ 3 Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 27
7.174.000
Ngõ 11 Tân An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 44
3.261.000
Ngõ 03 Phan Chu Trinh (từ 2-3m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 70
3.200.000
Ngõ 18 Đỗ Hành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 68
2.282.000
Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 37
7.174.000
Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 63
5.543.000
Ngõ 823 (MB 44,1301)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 16
2.935.000
Đường Nguyễn Xiển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 98
15.000.000
Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 18
3.587.000
Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 12
2.935.000
Ngõ 195 Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 117
2.935.000
Ngõ 11 Ỷ Lan 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 13
5.217.000
Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 78
5.217.000
Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông dến Trường Mầm non Điện Biên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 38
5.869.000
Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 75
4.239.000
Ngõ 116 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 32
2.609.000
Ngõ 24, 38, 19 Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 79
3.261.000
Ngõ 29 Quảng Xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 56
2.609.000
Ngõ 91 Nguyên Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 47
4.891.000
Ngõ 68 Kim Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 53
3.200.000
Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, 04 Lê Thị Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 29
3.587.000
Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 94
2.609.000
Ngõ 52 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 79
1.956.000
Ngõ 20 Lương Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 88
2.609.000
MBQH 35: các đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 86
3.261.000
Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 41
9.130.000
MBQH 4074 các đường Ngang dọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 7
5.217.000
Ngõ 135 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 99
2.609.000
Ngõ 18 Tản Đà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 43
1.956.000
Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 5
16.956.000
Ngõ 27 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 93
1.956.000
Ngõ 347 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 20
3.261.000
MBQH Xí nghiệp Đúc Cột Điện (các đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 74
3.587.000
Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 38
7.826.000
Ngõ 34 Tản Đà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 44
3.587.000
Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 29
9.782.000
Ngõ 143 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 33
2.609.000
Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 85
3.261.000
Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 21
1.630.000
Ngõ 686 Quang Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 33
3.261.000
Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 13
5.400.000
Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 19
10.434.000
Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 2
19.564.000
Đường Đại Bi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 109
3.261.000
Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 64
6.521.000
Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 11
5.400.000
Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 4
11.739.000
Ngõ 261 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 35
1.956.000
Hoàng Đình Ái: đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 110
2.800.000
Ngõ 121 Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 111
2.935.000
Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 17
2.935.000
Ngõ 21 Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 86
3.587.000
Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 16
7.174.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 5
16.304.000
Lưu Hữu Phước: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 27
5.217.000
Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 35
3.913.000
Ngõ 107 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 29
2.282.000
Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 28
3.913.000
Ngõ 32 Trương Hán Siêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 63
2.282.000
Ngõ 61 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 5
2.935.000
Ngõ 37 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 78
1.956.000
Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 69
1.956.000
Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 48
3.587.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 18
4.565.000
Ngõ 264 Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 26
3.587.000
Ngõ 20 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 52
2.282.000
Ngõ 100 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 30
1.826.000
Ngõ 496 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 36
2.282.000
Ngõ 58, 76 Tô Vĩnh Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 54
3.587.000
Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 42
2.935.000
Ngõ 88 - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 93
4.565.000
Ngõ 60 Phan Huy Chú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 66
2.935.000
Ngõ 112 Lê Thần Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 74
2.282.000
Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 5
16.304.000
Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 14
2.935.000
Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 46
5.217.000
Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 52
5.217.000
Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 11
7.174.000
Ngõ 01 Trần Văn Ơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 37
2.282.000
Ngõ 59 + Ngõ 56 Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 28
3.587.000
Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 41
7.826.000
Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 32
9.130.000
Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 21
6.521.000
MBQH 1693
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 101
2.935.000
Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 2
39.128.000
Ngõ 93 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 139
2.609.000
Ngõ 195 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 95
2.282.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương 1 đến Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 28
7.174.000
Ngõ 148 Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 85
1.956.000
Ngõ 286 Đội Cung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 86
10.800.000
Ngõ 40 Phạm Ngũ Lão
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 58
1.956.000
Ngõ 408 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.600.000
Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 21
4.239.000
Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 22
3.587.000
Ngõ 90 Lê Thần Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 72
2.282.000
Ngõ 353 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 41
1.956.000
Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 87
7.200.000
Ngõ 93 Tạnh xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 77
2.282.000
Ngõ 15 Phùng Khắc Khoan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 50
2.609.000
Ngõ Đoan Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 28
5.217.000
Ngõ 62 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 9
1.956.000
Ngõ 43 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 136
2.935.000
Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 68
1.956.000
Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 6
18.260.000
Ngõ 450 Quang Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 27
2.935.000
Ngõ 432 Quang Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 26
2.935.000
Đoàn Trần Nghiệp: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 51
5.543.000
Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 79
5.217.000
Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 36
3.261.000
Ngõ 119 Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 97
2.609.000
Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, 96 Ngô Quyền (< 2m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 67
2.400.000
Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 73
3.587.000
Ngõ 681 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.600.000
Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 53
2.935.000
Ngõ đường Quán Giò
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 43
5.543.000
MBQH 2589 các đường Ngang dọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 8
2.609.000
Ngõ 79 Đông Lân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 31
2.935.000
Ngõ 364 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 17
2.282.000
Ngõ 31 Trần Văn Ơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 39
2.282.000
Ngõ 823 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 39
2.935.000
Ngõ 07, 37 Hàn Mặc Tử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 68
4.239.000
Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 40
2.282.000
Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 35
1.956.000
Ngõ 26 - Thọ Hạc: Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 57
1.956.000
Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 17
7.826.000
Ngõ 80 Ỷ Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 14
1.956.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.