Bảng giá đất Phường Nam Cường, Lào Cai từ 01/01/2026

606 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Cường là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Bình Trọng, đoạn Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) đến Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (4 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Đồng TiếnĐoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Gặp đường lên RaĐa
Mục 9
2.000.000
Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc)Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc
Mục 70
2.500.000
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương
Mục 53
1.250.000
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan
Mục 52
750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (202 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ)
Mục 24
900.000
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ)
Mục 26
210.000
Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ)
Mục 146
1.200.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ - Đến tiếp giáp TDP Đồng Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt)
Mục 23
900.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên) - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921).
Mục 23
1.500.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu) - Gặp đường Phú Thịnh
Mục 23
1.200.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường) - Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt)
Mục 23
2.100.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân - Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng
Mục 23
2.400.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38 - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921).
Mục 23
1.500.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự - Ngã ba giáp đất nhà bà Lương
Mục 23
1.200.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) - Gặp đường Cường Bắc
Mục 23
900.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương - Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y)
Mục 23
1.500.000
Các tuyến đường liên tổ dân phốNhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành) - Hết đất nhà ông Liên
Mục 23
1.200.000
Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình.Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt
Mục 120
900.000
Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh NiênĐường từ đất nhà ông Tấn - hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt
Mục 129
1.200.000
Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình.Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt
Mục 121
900.000
Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh NiênĐường từ đất ngã ba nhà bà Oanh - hết đất nhà ông Đua BT 3m
Mục 130
1.200.000
Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường ThịnhĐường từ đất Hoa Trường - hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh)
Mục 125
1.800.000
Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh NiênSau VT1 đường Thanh liêm - Đến hết đất nhà ông Hợp
Mục 93
1.200.000
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung HanhTừ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến Ngã ba Dung Hanh
Mục 55
300.000
Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo YênSau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà ông An
Mục 102
600.000
Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh NiênNhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào - Hết đất nhà ông Tiến
Mục 92
1.200.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết VănĐoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng - Hết đất ông Đỗ Viết Văn
Mục 61
300.000
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực BìnhĐường từ Trạm biến thế - hết đất nhà bà Hải
Mục 113
900.000
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực BìnhĐoạn từ Trạm Biến thế - hết đất Nhà ông Quang
Mục 113
1.200.000
Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên)Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh) - Hết đất Nhà bà Lưu
Mục 106
1.500.000
Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông LợiTừ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc) - Hết đất nhà ông Lợi
Mục 111
1.500.000
Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông QuangTừ sau VT1 đường Đồng đình - hết đất Nhà ông Quang
Mục 110
1.500.000
Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà ThủyĐoạn từ đất nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy
Mục 112
1.200.000
Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực BìnhĐoạn từ nhà ông Hiền - hết đất Nhà ông Tích
Mục 113
900.000
Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực BìnhĐường từ nhà ông Trưởng - hết đất nhà ông Tân
Mục 113
1.200.000
Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ)Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ)
Mục 71
1.800.000
Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân)Từ đất nhà bà Mười - Trại Lợn Kỳ Anh
Mục 103
900.000
Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh NiênĐoạn từ nhà ông Long - Hết đất Nhà bà Thu
Mục 109
1.200.000
Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên)Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình - Hết đất nhà ông Lợi
Mục 105
1.200.000
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn)Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân) - Hến gặp đường Rặng Nhãn
Mục 79
1.800.000
Đường Bảo Yên - Trực BìnhTừ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh - Đến hết đất nhà ông Ngôn
Mục 68
1.500.000
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên)Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến) - Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo)
Mục 78
1.500.000
Đường Bờ ĐậpĐoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống - Ngã ba đường rẽ Xuân Lan
Mục 12
3.000.000
Đường Bờ ĐậpSau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đập đầu mối Nam Cường
Mục 12
3.000.000
Đường Bờ ĐậpĐoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ - Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan
Mục 12
1.800.000
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần)Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự - Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư
Mục 7
4.200.000
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần)Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi - Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất
Mục 7
1.500.000
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần)Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư - Hết đất nhà bà Đức Mùi
Mục 7
2.100.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình)
Mục 25
420.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương) - Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhNgã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương) - Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư - Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng)
Mục 25
600.000
Đường Cường ThịnhNgã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc - Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc)
Mục 25
600.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông - Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền)
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành) - Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú.
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược) - Ngã ba hết đất nhà ông Thành
Mục 25
870.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ) - Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen)
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - Giáp ranh nhà ông Bình Bàn
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã ba dốc Đình - Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình)
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng - Đập Chóp Dù
Mục 25
210.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh - Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong)
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng)
Mục 25
300.000
Đường Cường ThịnhĐoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen - Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen
Mục 25
300.000
Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên)Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc - Hết đất ông Sâm Hào
Mục 101
1.200.000
Đường Dộc MiếuSau VT1 Đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền
Mục 10
3.600.000
Đường Dộc ĐìnhSau VT 1 đường kè hồ 3 - Đến đường Thao trường
Mục 15
1.980.000
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường)Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái - Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm
Mục 66
3.000.000
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình)Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m)
Mục 20
3.600.000
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình)Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang - Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m)
Mục 20
2.700.000
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình)Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3 - Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m)
Mục 20
2.400.000
Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên MinhĐường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái - Hết ngã ba đất bà đết bà Niên
Mục 77
1.200.000
Đường Láng DàiSau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ
Mục 14
1.800.000
Đường Láng DàiĐoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến) - Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh)
Mục 14
1.800.000
Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng)Đoạn sau VT1 đường Vực Giang - Gặp đường Trần Bình Trọng
Mục 5
2.100.000
Đường Lê ChânĐoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118 - Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường
Mục 2
4.560.000
Đường Lê ChânNgã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127
Mục 2
4.800.000
Đường Lê ChânĐoạn giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81)
Mục 2
5.400.000
Đường Phú ThịnhTừ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don - Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền)
Mục 22
1.200.000
Đường Phạm Khắc VinhSau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1)
Mục 3
4.200.000
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến
Mục 11
3.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Hết đất Trạm biến áp
Mục 8
3.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn giáp đất Trạm biến áp - Hết đất nhà ông Mạnh
Mục 8
2.100.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn giáp đất nhà ông Mạnh - Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái
Mục 8
1.500.000
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia)Ngã ba Trực Bình - Đến VT1 đường Đá Bia
Mục 74
1.800.000
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia)Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Ngã ba Trực Bình
Mục 74
2.100.000
Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh NiênĐường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương - hết đất Nhà Bà An
Mục 114
1.800.000
Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt)Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành) - Đường sắt
Mục 48
1.080.000
Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt)Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được) - Đường sắt
Mục 49
1.080.000
Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay)Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương) - Gặp ranh giới đất Sân bay
Mục 50
1.080.000
Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt)Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều) - Đường sắt
Mục 51
1.080.000
Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh)Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận - Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh
Mục 44
1.080.000
Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm)Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS - Đất nhà bà Hảo Lâm
Mục 45
1.080.000
Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình)Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến) - Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình)
Mục 46
1.080.000
Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú)Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) - Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú)
Mục 47
1.080.000
Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm)Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền) - cánh đồng (Đầm Rôm)
Mục 39
1.080.000
Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay)Từ đất nhà ông Thắng Bình - Gặp ranh giới đất sân bay
Mục 40
1.080.000
Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt)Từ đất nhà ông Bình Thảo - Gặp đường sắt
Mục 41
1.080.000
Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ)Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ
Mục 42
1.080.000
Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành)Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh - Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành
Mục 43
1.080.000
Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung)Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà ông Lung
Mục 34
1.080.000
Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay)Từ đất nhà bà Cúc Đoán - Giáp ranh giới đất sân bay
Mục 36
1.080.000
Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp)Từ cống Đầm Rôm - Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp)
Mục 37
1.080.000
Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái)Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan - Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái
Mục 30
1.080.000
Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái)Từ đất nhà ông Hiên Hợp - Giáp ranh giới phường Yên Bái
Mục 31
1.080.000
Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống)Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Cầu Ống
Mục 32
1.080.000
Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay)Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh - Giáp ranh giới đất sân bay
Mục 33
1.080.000
Đường Thanh LiêmĐoạn nhà ông Tuấn - Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ)
Mục 65
3.600.000
Đường Thanh LiêmĐoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn - Đến đất nhà ông Tuấn
Mục 65
4.800.000
Đường Trần Bình TrọngĐoạn giáp đập Nam Cường - Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường
Mục 1
5.400.000
Đường Trần Bình TrọngĐoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398 - Trạm gác Sân Bay Yên Bái
Mục 1
4.800.000
Đường Trần Bình TrọngĐoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) - Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão
Mục 1
7.800.000
Đường Trần Bình TrọngĐoạn giáp ranh nhà ông Thụ - Hết đập Nam Cường
Mục 1
6.000.000
Đường Trực Bình đi Cường BắcTừ đất bà Hoa Trường - Nghĩa trang TDP Bảo Tân
Mục 67
1.200.000
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng - Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão)
Mục 4
3.600.000
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) - Đường đá quân sự
Mục 4
1.500.000
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) - Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng)
Mục 4
2.100.000
Đường Xóm Đảo - TDP Nam ThọĐoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1)
Mục 6
3.600.000
Đường Xóm Đảo - TDP Nam ThọĐoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu - Tiếp giáp đất quân sự
Mục 6
1.500.000
Đường Xóm Đảo - TDP Nam ThọĐoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp - Sau vị trí 1 đường kè hồ 1
Mục 6
3.600.000
Đường Yên Bái – Khe SangTừ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận - Giáp ranh đất xã Trấn Yên
Mục 27
1.320.000
Đường Yên Bái – Khe SangĐất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long - Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương
Mục 27
2.100.000
Đường Yên Bái – Khe SangTừ ranh giới phường Yên Bái - Cầu Bốn Thước
Mục 27
2.700.000
Đường Yên Bái – Khe SangCầu Bốn Thước - Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long
Mục 27
2.400.000
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ)Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến giáp đất khu trung đoàn cũ
Mục 28
300.000
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên)Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên) - Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến
Mục 29
300.000
Đường Yên Minh nối Thanh LiêmTừ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt) - Hết đất nhà bà Thu
Mục 69
1.500.000
Đường Yên ThếTừ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch) - Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám
Mục 75
1.500.000
Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo TânĐường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân - hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt
Mục 126
900.000
Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo TânĐường từ cầu (sau Đại đội C20) - hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt
Mục 128
900.000
Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực BìnhĐoạn từ nhà bà Hòa - hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt
Mục 116
1.200.000
Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực BìnhĐường từ nhà ông Sơn - hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt
Mục 117
1.200.000
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo YênTừ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - Hết đất nhà ông Vĩnh
Mục 107
1.500.000
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên)Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - hết đất nhà ông Hưng
Mục 108
1.200.000
Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo TânĐường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo - hết đất nhà Bà Nguyệt
Mục 136
1.200.000
Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân.Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà Bà Phượng
Mục 133
1.200.000
Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo YênĐường từ nhà Văn Hoá - hết đất Nhà ông Trại ông Quốc
Mục 139
900.000
Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh BảoĐường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình - giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo
Mục 122
1.200.000
Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Taođường từ nhà Văn hóa - hết đất nhà ông Tao
Mục 140
900.000
Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình.Đường từ nhà ông Bằng - hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt
Mục 118
1.200.000
Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ)Từ đất nhà Thủy Khang - hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen)
Mục 104
1.500.000
Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo TânĐường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà ông Luận
Mục 132
1.200.000
Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minhđường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất nhà ông Hoàng Anh
Mục 143
1.800.000
Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông ThoánĐường từ nhà Văn hóa - hết đất Nhà ông Thoán BT 3m
Mục 119
1.200.000
Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo TânĐường từ đất nhà bà Dự - hết đất nhà ông Quang
Mục 138
1.200.000
Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo TânĐường từ ngã đất bà nhà bà Hà - hết đất Bà Sợi (Minh)
Mục 131
1.200.000
Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tânđường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất bà Hà
Mục 144
1.200.000
Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDPĐường nhà ông Lịch - Nhà bà Hương
Mục 141
900.000
Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo YênĐường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - hết đất nhà ông Sửu
Mục 135
900.000
Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân.Đường từ đất nhà ông Sinh đến - đất Mỏ đá Vigraxera
Mục 124
1.200.000
Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân.Đường từ đất nhà ông Tư - hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt
Mục 127
1.200.000
Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực BìnhĐường từ đất nhà ông Vinh - hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt
Mục 123
1.500.000
Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minhđường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết nhà ông Duyên
Mục 142
1.800.000
Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên.Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà bà Thu
Mục 134
1.200.000
Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo TânĐường từ đất nhà ông Vĩnh - hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m
Mục 137
600.000
Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo TânĐường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm) - hết đất nhà ông Vũ
Mục 145
1.200.000
Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ)Đoạn từ NVH Ninh Thuận - Giáp ranh đất Nhà bia
Mục 64
300.000
Đường kè hồ 02Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang) - Đến cầu D1
Mục 19
4.800.000
Đường kè hồ 1Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ 1 - Đập đầu mối hồ 1
Mục 18
4.200.000
Đường kè hồ 1Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1 - Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu)
Mục 18
4.800.000
Đường kè hồ 1Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ - Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m
Mục 18
3.600.000
Đường liên thôn Trực Bình – Cường ThịnhĐường liên thôn Trực Bình (ông Bách) - Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa)
Mục 76
1.500.000
Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến)Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà bà Tuyến
Mục 38
1.080.000
Đường lên RADASau VT 1 đường Trần Bình Trọng - Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa)
Mục 13
1.800.000
Đường lên Trường Tiểu Học Nam CườngSau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến đường Phạm Khắc Vinh
Mục 21
2.400.000
Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy LâmĐường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh - NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm
Mục 60
300.000
Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên MinhĐoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản - Hết đất nhà ông Cẩm
Mục 82
2.400.000
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo YênĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên - Đến hết đất nhà ông Vinh
Mục 98
1.200.000
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo YênĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân - Đến hết đất nhà ông Chia
Mục 99
1.200.000
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh NiênĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy - Đến hết đất nhà Ông Lựu
Mục 96
1.200.000
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo YênĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh - Đến hết đất nhà Thắm Hậu
Mục 97
1.200.000
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên.Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu - Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo)
Mục 95
900.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh NiênĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ - Hết đất nhà ông Đốc
Mục 94
1.200.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên MinhĐoạn từ nhà ông Ngân - Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý
Mục 84
1.200.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên MinhĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên - Hết đất nhà ông Chinh
Mục 84
1.200.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh NiênĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh - Hết đất nhà Bà Muôn
Mục 91
1.200.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh)Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh - Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh)
Mục 86
1.800.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh NiênĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu - Hết đất nhà ông Bắc
Mục 88
1.200.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên.Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành - Hết đất nhà Bà Chi
Mục 89
1.200.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên MinhĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ - Đến hết đất nhà ông Hiển
Mục 87
1.800.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên.Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu - Hết đất nhà Bà Trường
Mục 90
1.200.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên MinhĐoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai - Đến hết đất nhà bà Huế
Mục 83
1.800.000
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên MinhĐoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Hết đất nhà bà Tuyết
Mục 85
1.200.000
Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũĐường đê bao Tuy Lộc cũ - Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ
Mục 54
2.040.000
Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam ThọSau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến gặp đường Bờ Đập
Mục 17
3.600.000
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo YênĐường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo - hết đất Thủy Giang
Mục 115
1.800.000
Đường thao trườngSau VT1 đường Lê Chân - Đến đường Cường Bắc
Mục 16
1.800.000
Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ)Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến hết đất NVH Minh Đức cũ
Mục 35
1.080.000
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên BáiĐường từ ngã ba Dung Hanh - Giáp ranh sân bay Yên Bái
Mục 56
300.000
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông LựcĐường từ ngã ba Dung Hanh - Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực
Mục 58
300.000
Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông CượcĐường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa - Ngã ba ông Cược
Mục 57
300.000
Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông CượcĐường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng - NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược
Mục 59
300.000
Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh PhúcĐường từ nhà ông Tùy Đông - Cầu máng TDP Ninh Phúc
Mục 62
300.000
Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông NgọcSau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang - Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc
Mục 63
300.000
Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh BảoTừ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng) - Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo
Mục 73
1.500.000
Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà NguyênTừ sau VT1 đường Thanh Liêm - Hết đất bà Nguyên
Mục 72
1.500.000
Đường vào Hồ Thuận BắcCầu Sinh Thái - Hồ Thuận Bắc
Mục 80
1.200.000
Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên MinhSau VT1 đường Thanh liêm - Ngã ba đất bà Niên
Mục 81
2.100.000
Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên)Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân) - Đến hết đất ông Hải
Mục 100
1.200.000
Đường Đồng TiếnĐoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Gặp đường Lê Chân
Mục 9
3.600.000
Đường Đồng TiếnĐoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Gặp đường lên RaĐa
Mục 9
2.400.000
Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc)Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc
Mục 70
3.000.000
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan
Mục 52
900.000
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương
Mục 53
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.