Bảng giá đất Phường Nam Cường, Lào Cai từ 01/01/2026
606 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Cường là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Bình Trọng, đoạn Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) đến Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Đồng Tiến | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Gặp đường lên RaĐa Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc) | Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc Mục 70 | 2.500.000 |
| Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) | Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương Mục 53 | 1.250.000 |
| Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) | Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan Mục 52 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (202 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ) | Mục 24 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ) | Mục 26 | 210.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ) | Mục 146 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ - Đến tiếp giáp TDP Đồng Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt) Mục 23 | 900.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên) - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). Mục 23 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu) - Gặp đường Phú Thịnh Mục 23 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường) - Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt) Mục 23 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân - Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng Mục 23 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38 - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). Mục 23 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự - Ngã ba giáp đất nhà bà Lương Mục 23 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) - Gặp đường Cường Bắc Mục 23 | 900.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương - Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y) Mục 23 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường liên tổ dân phố | Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành) - Hết đất nhà ông Liên Mục 23 | 1.200.000 |
| Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình. | Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt Mục 120 | 900.000 |
| Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên | Đường từ đất nhà ông Tấn - hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt Mục 129 | 1.200.000 |
| Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình. | Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt Mục 121 | 900.000 |
| Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên | Đường từ đất ngã ba nhà bà Oanh - hết đất nhà ông Đua BT 3m Mục 130 | 1.200.000 |
| Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh | Đường từ đất Hoa Trường - hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh) Mục 125 | 1.800.000 |
| Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên | Sau VT1 đường Thanh liêm - Đến hết đất nhà ông Hợp Mục 93 | 1.200.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh | Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến Ngã ba Dung Hanh Mục 55 | 300.000 |
| Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên | Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà ông An Mục 102 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên | Nhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào - Hết đất nhà ông Tiến Mục 92 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng - Hết đất ông Đỗ Viết Văn Mục 61 | 300.000 |
| Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình | Đường từ Trạm biến thế - hết đất nhà bà Hải Mục 113 | 900.000 |
| Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình | Đoạn từ Trạm Biến thế - hết đất Nhà ông Quang Mục 113 | 1.200.000 |
| Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên) | Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh) - Hết đất Nhà bà Lưu Mục 106 | 1.500.000 |
| Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi | Từ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc) - Hết đất nhà ông Lợi Mục 111 | 1.500.000 |
| Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang | Từ sau VT1 đường Đồng đình - hết đất Nhà ông Quang Mục 110 | 1.500.000 |
| Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy | Đoạn từ đất nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy Mục 112 | 1.200.000 |
| Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình | Đoạn từ nhà ông Hiền - hết đất Nhà ông Tích Mục 113 | 900.000 |
| Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình | Đường từ nhà ông Trưởng - hết đất nhà ông Tân Mục 113 | 1.200.000 |
| Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) | Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) Mục 71 | 1.800.000 |
| Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân) | Từ đất nhà bà Mười - Trại Lợn Kỳ Anh Mục 103 | 900.000 |
| Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên | Đoạn từ nhà ông Long - Hết đất Nhà bà Thu Mục 109 | 1.200.000 |
| Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên) | Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình - Hết đất nhà ông Lợi Mục 105 | 1.200.000 |
| Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn) | Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân) - Hến gặp đường Rặng Nhãn Mục 79 | 1.800.000 |
| Đường Bảo Yên - Trực Bình | Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh - Đến hết đất nhà ông Ngôn Mục 68 | 1.500.000 |
| Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên) | Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến) - Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo) Mục 78 | 1.500.000 |
| Đường Bờ Đập | Đoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống - Ngã ba đường rẽ Xuân Lan Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Bờ Đập | Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đập đầu mối Nam Cường Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Bờ Đập | Đoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ - Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan Mục 12 | 1.800.000 |
| Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) | Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự - Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư Mục 7 | 4.200.000 |
| Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) | Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi - Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) | Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư - Hết đất nhà bà Đức Mùi Mục 7 | 2.100.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình) Mục 25 | 420.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương) - Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Ngã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương) - Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư - Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng) Mục 25 | 600.000 |
| Đường Cường Thịnh | Ngã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc - Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc) Mục 25 | 600.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông - Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền) Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành) - Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú. Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược) - Ngã ba hết đất nhà ông Thành Mục 25 | 870.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ) - Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen) Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - Giáp ranh nhà ông Bình Bàn Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã ba dốc Đình - Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình) Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng - Đập Chóp Dù Mục 25 | 210.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh - Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong) Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng) Mục 25 | 300.000 |
| Đường Cường Thịnh | Đoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen - Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen Mục 25 | 300.000 |
| Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên) | Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc - Hết đất ông Sâm Hào Mục 101 | 1.200.000 |
| Đường Dộc Miếu | Sau VT1 Đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền Mục 10 | 3.600.000 |
| Đường Dộc Đình | Sau VT 1 đường kè hồ 3 - Đến đường Thao trường Mục 15 | 1.980.000 |
| Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường) | Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái - Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Mục 66 | 3.000.000 |
| Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) | Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m) Mục 20 | 3.600.000 |
| Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) | Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang - Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m) Mục 20 | 2.700.000 |
| Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) | Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3 - Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m) Mục 20 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên Minh | Đường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái - Hết ngã ba đất bà đết bà Niên Mục 77 | 1.200.000 |
| Đường Láng Dài | Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Mục 14 | 1.800.000 |
| Đường Láng Dài | Đoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến) - Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh) Mục 14 | 1.800.000 |
| Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng) | Đoạn sau VT1 đường Vực Giang - Gặp đường Trần Bình Trọng Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường Lê Chân | Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118 - Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường Mục 2 | 4.560.000 |
| Đường Lê Chân | Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127 Mục 2 | 4.800.000 |
| Đường Lê Chân | Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81) Mục 2 | 5.400.000 |
| Đường Phú Thịnh | Từ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don - Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền) Mục 22 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Khắc Vinh | Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1) Mục 3 | 4.200.000 |
| Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 | Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Hết đất Trạm biến áp Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đoạn giáp đất Trạm biến áp - Hết đất nhà ông Mạnh Mục 8 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đoạn giáp đất nhà ông Mạnh - Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) | Ngã ba Trực Bình - Đến VT1 đường Đá Bia Mục 74 | 1.800.000 |
| Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) | Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Ngã ba Trực Bình Mục 74 | 2.100.000 |
| Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên | Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương - hết đất Nhà Bà An Mục 114 | 1.800.000 |
| Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt) | Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành) - Đường sắt Mục 48 | 1.080.000 |
| Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt) | Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được) - Đường sắt Mục 49 | 1.080.000 |
| Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay) | Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương) - Gặp ranh giới đất Sân bay Mục 50 | 1.080.000 |
| Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt) | Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều) - Đường sắt Mục 51 | 1.080.000 |
| Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh) | Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận - Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh Mục 44 | 1.080.000 |
| Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm) | Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS - Đất nhà bà Hảo Lâm Mục 45 | 1.080.000 |
| Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình) | Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến) - Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình) Mục 46 | 1.080.000 |
| Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú) | Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) - Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú) Mục 47 | 1.080.000 |
| Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm) | Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền) - cánh đồng (Đầm Rôm) Mục 39 | 1.080.000 |
| Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay) | Từ đất nhà ông Thắng Bình - Gặp ranh giới đất sân bay Mục 40 | 1.080.000 |
| Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt) | Từ đất nhà ông Bình Thảo - Gặp đường sắt Mục 41 | 1.080.000 |
| Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ) | Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ Mục 42 | 1.080.000 |
| Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành) | Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh - Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành Mục 43 | 1.080.000 |
| Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung) | Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà ông Lung Mục 34 | 1.080.000 |
| Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay) | Từ đất nhà bà Cúc Đoán - Giáp ranh giới đất sân bay Mục 36 | 1.080.000 |
| Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) | Từ cống Đầm Rôm - Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) Mục 37 | 1.080.000 |
| Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái) | Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan - Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái Mục 30 | 1.080.000 |
| Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái) | Từ đất nhà ông Hiên Hợp - Giáp ranh giới phường Yên Bái Mục 31 | 1.080.000 |
| Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống) | Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Cầu Ống Mục 32 | 1.080.000 |
| Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay) | Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh - Giáp ranh giới đất sân bay Mục 33 | 1.080.000 |
| Đường Thanh Liêm | Đoạn nhà ông Tuấn - Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ) Mục 65 | 3.600.000 |
| Đường Thanh Liêm | Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn - Đến đất nhà ông Tuấn Mục 65 | 4.800.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đoạn giáp đập Nam Cường - Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường Mục 1 | 5.400.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398 - Trạm gác Sân Bay Yên Bái Mục 1 | 4.800.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) - Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão Mục 1 | 7.800.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ - Hết đập Nam Cường Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Trực Bình đi Cường Bắc | Từ đất bà Hoa Trường - Nghĩa trang TDP Bảo Tân Mục 67 | 1.200.000 |
| Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) | Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng - Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) Mục 4 | 3.600.000 |
| Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) | Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) - Đường đá quân sự Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) | Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) - Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) Mục 4 | 2.100.000 |
| Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1) Mục 6 | 3.600.000 |
| Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ | Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu - Tiếp giáp đất quân sự Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ | Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp - Sau vị trí 1 đường kè hồ 1 Mục 6 | 3.600.000 |
| Đường Yên Bái – Khe Sang | Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận - Giáp ranh đất xã Trấn Yên Mục 27 | 1.320.000 |
| Đường Yên Bái – Khe Sang | Đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long - Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương Mục 27 | 2.100.000 |
| Đường Yên Bái – Khe Sang | Từ ranh giới phường Yên Bái - Cầu Bốn Thước Mục 27 | 2.700.000 |
| Đường Yên Bái – Khe Sang | Cầu Bốn Thước - Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long Mục 27 | 2.400.000 |
| Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) | Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến giáp đất khu trung đoàn cũ Mục 28 | 300.000 |
| Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên) | Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên) - Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến Mục 29 | 300.000 |
| Đường Yên Minh nối Thanh Liêm | Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt) - Hết đất nhà bà Thu Mục 69 | 1.500.000 |
| Đường Yên Thế | Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch) - Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám Mục 75 | 1.500.000 |
| Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân | Đường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân - hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt Mục 126 | 900.000 |
| Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân | Đường từ cầu (sau Đại đội C20) - hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt Mục 128 | 900.000 |
| Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình | Đoạn từ nhà bà Hòa - hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt Mục 116 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình | Đường từ nhà ông Sơn - hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt Mục 117 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên | Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - Hết đất nhà ông Vĩnh Mục 107 | 1.500.000 |
| Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên) | Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - hết đất nhà ông Hưng Mục 108 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân | Đường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo - hết đất nhà Bà Nguyệt Mục 136 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân. | Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà Bà Phượng Mục 133 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên | Đường từ nhà Văn Hoá - hết đất Nhà ông Trại ông Quốc Mục 139 | 900.000 |
| Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo | Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình - giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo Mục 122 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao | đường từ nhà Văn hóa - hết đất nhà ông Tao Mục 140 | 900.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình. | Đường từ nhà ông Bằng - hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt Mục 118 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ) | Từ đất nhà Thủy Khang - hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen) Mục 104 | 1.500.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân | Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà ông Luận Mục 132 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh | đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất nhà ông Hoàng Anh Mục 143 | 1.800.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán | Đường từ nhà Văn hóa - hết đất Nhà ông Thoán BT 3m Mục 119 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân | Đường từ đất nhà bà Dự - hết đất nhà ông Quang Mục 138 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân | Đường từ ngã đất bà nhà bà Hà - hết đất Bà Sợi (Minh) Mục 131 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân | đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất bà Hà Mục 144 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP | Đường nhà ông Lịch - Nhà bà Hương Mục 141 | 900.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên | Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - hết đất nhà ông Sửu Mục 135 | 900.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân. | Đường từ đất nhà ông Sinh đến - đất Mỏ đá Vigraxera Mục 124 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân. | Đường từ đất nhà ông Tư - hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt Mục 127 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình | Đường từ đất nhà ông Vinh - hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt Mục 123 | 1.500.000 |
| Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh | đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết nhà ông Duyên Mục 142 | 1.800.000 |
| Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên. | Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà bà Thu Mục 134 | 1.200.000 |
| Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân | Đường từ đất nhà ông Vĩnh - hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m Mục 137 | 600.000 |
| Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân | Đường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm) - hết đất nhà ông Vũ Mục 145 | 1.200.000 |
| Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ) | Đoạn từ NVH Ninh Thuận - Giáp ranh đất Nhà bia Mục 64 | 300.000 |
| Đường kè hồ 02 | Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang) - Đến cầu D1 Mục 19 | 4.800.000 |
| Đường kè hồ 1 | Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ 1 - Đập đầu mối hồ 1 Mục 18 | 4.200.000 |
| Đường kè hồ 1 | Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1 - Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu) Mục 18 | 4.800.000 |
| Đường kè hồ 1 | Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ - Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m Mục 18 | 3.600.000 |
| Đường liên thôn Trực Bình – Cường Thịnh | Đường liên thôn Trực Bình (ông Bách) - Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa) Mục 76 | 1.500.000 |
| Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến) | Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà bà Tuyến Mục 38 | 1.080.000 |
| Đường lên RADA | Sau VT 1 đường Trần Bình Trọng - Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa) Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường lên Trường Tiểu Học Nam Cường | Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến đường Phạm Khắc Vinh Mục 21 | 2.400.000 |
| Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm | Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh - NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm Mục 60 | 300.000 |
| Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh | Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản - Hết đất nhà ông Cẩm Mục 82 | 2.400.000 |
| Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo Yên | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên - Đến hết đất nhà ông Vinh Mục 98 | 1.200.000 |
| Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân - Đến hết đất nhà ông Chia Mục 99 | 1.200.000 |
| Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy - Đến hết đất nhà Ông Lựu Mục 96 | 1.200.000 |
| Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh - Đến hết đất nhà Thắm Hậu Mục 97 | 1.200.000 |
| Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên. | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu - Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo) Mục 95 | 900.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ - Hết đất nhà ông Đốc Mục 94 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh | Đoạn từ nhà ông Ngân - Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý Mục 84 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên - Hết đất nhà ông Chinh Mục 84 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh - Hết đất nhà Bà Muôn Mục 91 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh) | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh - Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh) Mục 86 | 1.800.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu - Hết đất nhà ông Bắc Mục 88 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên. | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành - Hết đất nhà Bà Chi Mục 89 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ - Đến hết đất nhà ông Hiển Mục 87 | 1.800.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên. | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu - Hết đất nhà Bà Trường Mục 90 | 1.200.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh | Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai - Đến hết đất nhà bà Huế Mục 83 | 1.800.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh | Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Hết đất nhà bà Tuyết Mục 85 | 1.200.000 |
| Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ | Đường đê bao Tuy Lộc cũ - Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ Mục 54 | 2.040.000 |
| Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam Thọ | Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến gặp đường Bờ Đập Mục 17 | 3.600.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên | Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo - hết đất Thủy Giang Mục 115 | 1.800.000 |
| Đường thao trường | Sau VT1 đường Lê Chân - Đến đường Cường Bắc Mục 16 | 1.800.000 |
| Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ) | Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến hết đất NVH Minh Đức cũ Mục 35 | 1.080.000 |
| Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái | Đường từ ngã ba Dung Hanh - Giáp ranh sân bay Yên Bái Mục 56 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực | Đường từ ngã ba Dung Hanh - Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực Mục 58 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược | Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa - Ngã ba ông Cược Mục 57 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược | Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng - NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược Mục 59 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc | Đường từ nhà ông Tùy Đông - Cầu máng TDP Ninh Phúc Mục 62 | 300.000 |
| Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc | Sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang - Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc Mục 63 | 300.000 |
| Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo | Từ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng) - Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo Mục 73 | 1.500.000 |
| Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên | Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Hết đất bà Nguyên Mục 72 | 1.500.000 |
| Đường vào Hồ Thuận Bắc | Cầu Sinh Thái - Hồ Thuận Bắc Mục 80 | 1.200.000 |
| Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên Minh | Sau VT1 đường Thanh liêm - Ngã ba đất bà Niên Mục 81 | 2.100.000 |
| Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên) | Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân) - Đến hết đất ông Hải Mục 100 | 1.200.000 |
| Đường Đồng Tiến | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Gặp đường Lê Chân Mục 9 | 3.600.000 |
| Đường Đồng Tiến | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Gặp đường lên RaĐa Mục 9 | 2.400.000 |
| Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc) | Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc Mục 70 | 3.000.000 |
| Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) | Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan Mục 52 | 900.000 |
| Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) | Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương Mục 53 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.