Bảng giá đất Xã Pơng Drang, Đắk Lắk từ 01/01/2026

842 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Pơng Drang là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk), đoạn Lê Vụ đến Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Tôn Đức ThắngY Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 91
240.000
Tú XươngHuỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt
Mục 95
160.000
Tỉnh lộ 8Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea Tul
Mục 6
340.000200.000128.000112.000
Tỉnh lộ 8Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211
Mục 6
340.000200.000160.000120.000
Tố HữuTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88
Mục 86
280.000200.000140.000
Tố HữuNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 86
400.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Trần Đại Nghĩa - A Ma Pui
Mục 5
480.000280.000200.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Mục 5
2.240.000880.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Trần Phú - Trần Đại Nghĩa
Mục 5
640.000300.000200.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Lê Lợi - Chu Văn An
Mục 5
1.480.000360.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)Chu Văn An - Trần Phú
Mục 5
960.000312.000200.000
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)A Ma Pui - Cầu thôn Tâng Mai
Mục 5
340.000240.000200.000160.000
Võ Thị SáuA Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu
Mục 101
160.000128.000104.000
Võ Văn KiệtVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 99
160.000120.000
Văn CaoNguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Mục 100
400.000
Xô Viết Nghệ TĩnhTrường Chinh - Nguyễn Trãi
Mục 102
480.000280.000160.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm
Mục 102
320.000200.000
Xô Viết Nghệ TĩnhY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38
Mục 102
200.000128.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Mục 102
680.000
Y Bih AlêôY Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38
Mục 106
140.000112.000104.000
Y Jút HwingVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79
Mục 108
160.000120.000104.000
Y Ngông Niê KdămGiải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33
Mục 104
160.000120.000
Y Nuê B'krôngĐầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67
Mục 105
160.000
Y Thuyên KsorTôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88
Mục 103
280.000200.000140.000
Y Thuyên KsorNguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Mục 103
400.000
Y Ơn NiêSiu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42
Mục 107
128.000112.000104.000
Âu CơTrần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 10
160.000120.000
Đinh Tiên HoàngPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới thửa đất số 68, tờ bản đồ số 26
Mục 20
140.000112.000104.000
Đoàn Thị ĐiểmLạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Mục 19
280.000
Đoàn Thị ĐiểmQuang Trung - Lạc Long Quân
Mục 19
320.000240.000
Đường liên thônCầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185
Mục 109
160.000120.000104.000
Đường liên thônTừ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189
Mục 109
280.000200.000140.000
Đường liên thônThửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225
Mục 109
160.000128.000112.000
Đường liên thônĐầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
Mục 109
120.000112.000104.000
Đường liên thônNgã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
Mục 109
200.000140.000112.000
Đường liên thônNgã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204
Mục 109
140.000128.000112.000
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông Búk
Mục 110
200.000160.000120.000
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122
Mục 110
128.000120.000112.000104.000
Đường trong khu vực đấu giá thôn Tân Lập 2
Mục 17
400.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 112
96.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
70.00055.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 34
100.00080.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.