Đối chiếu 50 triệu sau khoảng một năm theo dữ liệu lịch sử
50 triệu gửi vào Gửi tiết kiệm 12 tháng - Cake by VPBank khoảng một năm trước nay thành 53,7 triệu (+7,4%) - cao nhất trong các kênh đủ dữ liệu; thấp nhất là Bitcoin, còn 35,77 triệu (-28,46%). Chọn kênh thấp nhất thay vì cao nhất chênh 17,93 triệu. Cách đo ghi ở cuối trang.
Kênh cao nhất khoảng một năm qua: Gửi tiết kiệm 12 tháng - Cake by VPBank
53,7 triệu
Mức đổi +7,4%Thấp nhất: Bitcoin 35,77 triệuChọn sai kênh chênh 17,93 triệu
Giá trị mô phỏng cuối kỳ
1Gửi tiết kiệm 12 tháng - Cake by VPBank53,7 triệu +7,4%2VN-Index53,22 triệu +6,43%3PAX Gold (PAXG) - đại diện gần giá vàng quốc tế52,34 triệu +4,67%4Vàng miếng SJC51,24 triệu +2,49%5Giữ USD tiền mặt48,72 triệu -2,56%6Trung vị lợi suất của 58 quỹ mở48,48 triệu -3,03%7Bitcoin35,77 triệu -28,46%
| Kênh | Mức đầu kỳ | Mức cuối kỳ | Thay đổi | Giá trị cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|
| Gửi tiết kiệm 12 tháng - Cake by VPBank theo biểu đang niêm yết (kênh tại quầy), áp cho khoản gửi từ một năm trước - biểu thời điểm đó có thể khác | — | — | +7,4% | 53.700.000 đ |
| VN-Index lợi suất giá 30/09/2025→30/09/2026 - không gồm cổ tức | 1.661,7 điểm | 1.768,6 điểm | +6,43% | 53.217.187 đ |
| PAX Gold (PAXG) - đại diện gần giá vàng quốc tế giá PAXG 30/09/2025→30/09/2026 - tỷ giá Vietcombank (VCB) 29/09/2025→29/09/2026 - chưa trừ phí giao dịch | 3.876 USD/PAXG | 4.162 USD/PAXG | +4,67% | 52.335.415 đ |
| Vàng miếng SJC đầu kỳ theo giá bán 30/09/2025 - cuối kỳ theo giá mua 30/09/2026 | 136,8 tr/lượng | 140,2 tr/lượng | +2,49% | 51.242.690 đ |
| Giữ USD tiền mặt mua theo giá bán 30/09/2025 - bán lại theo giá mua tiền mặt 01/10/2026 | 26.446 đ | 25.770 đ | -2,56% | 48.721.924 đ |
| Trung vị lợi suất của 58 quỹ mở các quỹ có NAV trong 30 ngày - NAV đầu 24/09/2025-30/09/2025 - NAV cuối 01/10/2026 - chưa trừ phí | — | — | -3,03% | 48.482.519 đ |
| Bitcoin giá Bitcoin 30/09/2025→30/09/2026 - tỷ giá Vietcombank (VCB) 29/09/2025→29/09/2026 - chưa trừ phí giao dịch | 114.049 $ | 83.709 $ | -28,46% | 35.767.761 đ |
Vàng SJC: Bảo Tín Minh Châu - USD: Vietcombank - VN-Index: VNDIRECT - PAX Gold (PAXG) và Bitcoin: Binance, quy VND theo tỷ giá Vietcombank (VCB) - quỹ: Fmarket.
Dòng gửi tiết kiệm dùng mức của biểu ĐANG niêm yết áp cho khoản gửi giả định từ một năm trước - biểu tại đúng ngày đầu kỳ có thể khác, và mô phỏng theo biểu lịch sử là việc kho làm được nhưng trang chưa làm. Trung vị quỹ mở chỉ gồm các quỹ còn công bố NAV ở cuối kỳ nên có thể chịu thiên lệch sống sót và không đại diện cho một sản phẩm đầu tư cụ thể.
Hiệu suất quá khứ không bảo đảm kết quả tương lai. Bảng chỉ mô phỏng diễn biến đã xảy ra, không phải khuyến nghị đầu tư. Kết quả chưa tính thuế, phí giao dịch, phí quỹ hoặc trượt giá; VN-Index phản ánh biến động giá và không gồm cổ tức. Các kênh trong bảng có mức độ rủi ro, thanh khoản và cơ chế định giá khác nhau.
Xem chi tiết từng kênh: vàng SJC - tỷ giá USD - lãi suất tiết kiệm - quỹ mở - chứng khoán - Bitcoin.